| 1 |  | Giải phẫu tạo hình / Lương Xuân Nhị . - H. : Văn hóa , 1978. - 165tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005130-005131, VND.005944, VNM.001437-001439, VNM.008692 |
| 2 |  | Tranh dân gian Việt Nam / Nguyễn Bá Vân, Chu Quang Trứ . - H. : Văn hóa , 1984. - 127tr : 10 tờ tranh ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.009404-009405, VNM.019437-019438 |
| 3 |  | Nghệ thuật tạo hình Việt Nam hiện đại / Nguyễn Quân . - H. : Văn hóa , 1982. - 194tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002922-002923, VNM.013063-013065 |
| 4 |  | Tính dân tộc của nghệ thuật tạo hình / Bộ Văn hóa. Viện nghệ thuật . - H. : Văn hóa , 1976. - 170tr ; 22cm Thông tin xếp giá: : VND.003932-003933, VNM.008795-008796, VNM.020806-020807 |
| 5 |  | Tạo hình và phương pháp hướng dẫn hoạt động tạo hình cho trẻ em : Q.3 : Phương pháp hướng dẫn hoạt động tạo hình cho trẻ mẫu giáo / Lê Hồng Vân . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 91tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.029577-029578 |
| 6 |  | Tạo hình và phương pháp hướng dẫn hoạt động tạo hình : Sách bồi dưỡng chuẩn hóa giáo viên THSP mầm non hệ 9 và 12 / Nguyễn Lăng Bình . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 152tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.031173-031177, VNG02708.0001-0023, VNM.040036 |
| 7 |  | Art fundamentals : Theory & practice / Otto G. Ocvirk, Robert E. Stinson, Philip R. Wigg.. . - 9th ed. - Boston : McGraw Hill , 2002. - X, 354 tr ; 28 cm퐠 Thông tin xếp giá: : 1D/700/A.000048-000049 |
| 8 |  | Giáo án mầm non hoạt động tạo hình / Lê Minh Thanh, Tạ Mỹ Đức . - H. : Nxb. Hà Nội , 2009. - 88 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.009440-009446, VVM.006069-006075 |
| 9 |  | Phương pháp tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ mầm non / Lê Thanh Thuỷ . - H. : Đại học Sư phạm, 2012. - 277tr.: minh hoạ, 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037894, VNG03114.0001-0002 |