| 1 |  | Lê Quý Đôn toàn tập : T.2 : Kiến văn tiểu lục / Phạm Trọng Điềm (dịch) . - H. : Khoa học Xã hội , 1977. - 466tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.004980-004981 VNM.005550-005558 VNM.019648-019650 |
| 2 |  | Cẩm nang về tín ngưỡng, tôn giáo / Đỗ Lan Hiền ch.b . - H. : Chính trị Quốc gia, 2018. - 220tr. : bảng, 21cm Thông tin xếp giá: VND.037924 VNG03144.0001-0002 |
| 3 |  | The good in nature and humanity : Connecting science, religion, and spirituality with the nature world / B.s. : Stephen R. Kellert, Timothy J. Farnham . - Washington : Island Press , 2002. - XVI, 278 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 200/A.000005-000006 |
| 4 |  | Religion and international relations / K.R. Dark . - NewYork : Palgrave , 2000. - 293 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 200/A.000011 |
| 5 |  | Stages of the soul : The path of the soulful life / Father Paul Keenan . - LincolnWood : CB , 2000. - 232 tr ; 17 cm Thông tin xếp giá: 200/A.000001 |
| 6 |  | The Hindu vision : Forms of the formless / Alistair Shearer . - London : Thames and Hudson , 1993. - 96 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 200/A.000012-000013 |
| 7 |  | Why I am a catholic / Garry Wills . - Boston Mifflin : Houghton Mifflin , 2002. - VIII,390 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 200/A.000015 |
| 8 |  | Jewish tales of Holywomen / Yitzhak Buxbaum . - San Francisco : Jossey - Bass , 2002. - 301 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: 200/A.000003 |
| 9 |  | Window on humanity : A Concise introduction to anthropology / Conrad Phillip Kottak . - Boston Burt Ridge : McGraw Hill , 2005. - [521 tr. đánh số từng phần] ; 23 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000151 |
| 10 |  | Những kiệt tác của nhân loại / I.A. Bra-Mốp ; Dịch : Tôn Quang Tích,.. . - H. : Thế giới , 2001. - 518tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.029239-029243 VNM.037403-037407 |
| 11 |  | Nghi lễ và lối sống công giáo trong văn hóa Việt Nam / Nguyễn Hồng Dương . - H. : Khoa học Xã hội , 2001. - 390tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029333-029335 VNM.037529-037530 |
| 12 |  | Bắc Đại - Quốc học = 北大国学课 / Bác Văn . - Trường Xuân : Cát Lâm, 2017. - 250 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000216 |
| 13 |  | Văn hóa tâm linh / Nguyễn Đăng Duy . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 327tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025557-025561 VNM.037651-037655 |
| 14 |  | Phật giáo Tam Kinh = 佛教三经 / Lý An Cương . - Bắc Kinh : Xã hội Trung Quốc, 1999. - 294 tr. : hình vẽ ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/H.000439 |
| 15 |  | Lịch sử Đạo giáo = 道教史 / Hứa Địa Sơn . - Bắc Kinh : Đoàn Kết, 2007. - 221 tr. : hình vẽ ; 23 cm Thông tin xếp giá: N/H.000440 |
| 16 |  | Lễ hội Rija Nưgar của người Chăm / Ngô Văn Doanh . - H. : Văn hóa Dân tộc , 1998. - 445tr, 4tr ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028548-028550 VNM.034929-034930 |
| 17 |  | Days of whine and noses : Pep talks for tuckered - out moms / Lisa Espinoza Johnson . - San Francisco : John Wiley & Sons , 2004. - xvii,171 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: 200/A.000016 |
| 18 |  | Experiencing the world's religions : Tradition, challenge, and change / Michael Molloy . - 3rd ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2005. - XV,587 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 200/A.000007 |
| 19 |  | Chủ nghĩa xã hội và tôn giáo / V.I. Lê Nin . - H. : Sự Thật , 1978. - 13tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003661-003662 VNM.017186-017189 |
| 20 |  | Religion and revolution in France, 1780-1804 / Nigel Aston . - Houndmills : Macmillan , 2000. - 435 tr ; 21 cm. - ( European studies series ) Thông tin xếp giá: 900/A.000200 |
| 21 |  | Lịch sử thế giới trung đại / Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Văn ánh, Đỗ Định Hãng, Trần Văn La . - Tái bản lần thứ 13. - H. : Giáo dục , 2008. - 399 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008838-008842 VVM.005913-005917 |
| 22 |  | Dân tộc học đại cương / Lê Sĩ Giáo (ch.b), Hoàng Lương, Lâm Ba Nam, Lê Ngọc Thắng . - Tái bản lần thứ 13. - H. : Giáo dục , 2009. - 219 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033596-033600 |
| 23 |  | Hỏi đáp triết học : T.3 : Lịch sử triết học Tây phương / Vĩnh An . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ , 2006. - 202 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.034020-034024 |
| 24 |  | Nguồn gốc của văn hóa và tôn giáo : Vật tổ và cấm kỵ / Sigmund Freud ; Lương Văn Kế (dịch) . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 258tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.028497-028498 VNM.036869-036871 |