1 |  | Nguồn gốc của văn hoá và tôn giáo : Vật tổ và cấm kỵ / S. Freud ; Lương Văn Kế (dịch) . - H. : Đại học quốc gia Hà Nội , 2000. - 258 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023336-023338 VNM.032718-032719 |
2 |  | Fear and trembling and the book on Adler / Sren Kierkegaard, with an introduction by : George Steiner . - London : David Campbell , 1994. - 302 p. ; 22 cm Thông tin xếp giá: N/100/A.000004 |
3 |  | The old testament / The authorrized or King James version of 1611, with an introduction by: George Steiner . - London : Cambridge University , 1996. - 1382 p ; 22 cm Thông tin xếp giá: N/200/A.000009 |
4 |  | Hindu scriptures / R.C. Zachner . - London : David Campbell , 1992. - 411 p. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/200/A.000010 |
5 |  | Chinh phục những thế giới thần linh / Đức Giang . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1987. - 143 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.011907 VNM.025855-025856 |
6 |  | Chủ nghĩa vô thần khoa học / Mai Thi ; Nguyễn Hữu Vui (dịch) . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lê nin , 1985. - 406 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010122-010123 VNM.023318-023320 |
7 |  | Về tôn giáo : T.1 . - H. : Khoa học Xã hội , 1994. - 288 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018454 |
8 |  | Giáng bút răn đời / Tân Việt . - H. : Văn hóa Dân tộc , 1994. - 129 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018672-018673 VNM.029552-029553 |
9 |  | Dân tộc văn hóa tôn giáo / Đặng Nghiêm Vạn . - H. : Khoa học Xã hội , 2001. - 1043tr ; 25cm Thông tin xếp giá: VVD.003391-003393 VVD.003621-003625 VVM.004058-004059 |
10 |  | Lịch sử Đông Nam á hiện đại : Sách tham khảo / Clive J. Christie ; Trần Văn Tụy (dịch) ; Lưu Đoàn Huynh (h.đ.) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 420tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.024524-024525 |
11 |  | Các hình thái tín ngưỡng tôn giáo ở Việt Nam / Nguyễn Đăng Duy . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 495tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024701-024703 VND.024845-024849 VNM.033502-033503 |
12 |  | Bàn về tôn giáo và chủ nghĩa vô thần : Sách tham khảo / Các Mác, Ănghen, Lênin ; Dịch : Trần Khang,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 508tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.024756-024760 VNM.033581-033585 |
13 |  | Mười tôn giáo lớn trên thế giới / Hoàng Tâm Xuyên, Lã Đại Cát, Lý Vũ Thành ; Dịch : Dương Thu ái,... ; H.đ : Nguyễn Tài Thư,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1999. - 852tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.025082-025084 VNM.033804-033805 |
14 |  | Những con đường tâm linh Phương Đông : Ph.1 : Những tôn giáo khởi phát từ ấn Độ / Theodore M. Ludwig ; Người dịch : Dương Ngọc Dũng,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 493tr ; 21cm. - ( Văn hóa và tôn giáo Phương Đông ) Thông tin xếp giá: VND.025099-025103 VNM.038663-038667 |
15 |  | Những con đường tâm linh Phương Đông : Ph.2 : Những tôn giáo Trung Hoa và Nhật Bản / Theodore M. Ludwig ; Người dịch : Dương Ngọc Dũng, . . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 382tr ; 21cm. - ( Văn hóa và tôn giáo Phương Đông ) Thông tin xếp giá: VND.025104-025108 VNM.033849-033853 |
16 |  | Nguồn gốc của văn hóa và tôn giáo : Vật tổ và cấm kỵ / Sigmund Freud ; Lương Văn Kế (dịch) . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 258tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.028497-028498 VNM.036869-036871 |
17 |  | Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo trong điều kiện xây dựng nhà nước dân chủ, pháp quyền Việt Nam hiện nay / Nguyễn Hữu Khiển (ch.b.) . - H. : Công an Nhân dân , 2001. - 183tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030230-030232 VNM.038403-038404 |
18 |  | Phật giáo Tam Kinh = 佛教三经 / Lý An Cương . - Bắc Kinh : Xã hội Trung Quốc, 1999. - 294 tr. : hình vẽ ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/H.000439 |
19 |  | Lịch sử Đạo giáo = 道教史 / Hứa Địa Sơn . - Bắc Kinh : Đoàn Kết, 2007. - 221 tr. : hình vẽ ; 23 cm Thông tin xếp giá: N/H.000440 |
20 |  | Religion and revolution in France, 1780-1804 / Nigel Aston . - Houndmills : Macmillan , 2000. - 435 tr ; 21 cm. - ( European studies series ) Thông tin xếp giá: 900/A.000200 |
21 |  | Những kiệt tác của nhân loại / I.A. Bra-Mốp ; Dịch : Tôn Quang Tích,.. . - H. : Thế giới , 2001. - 518tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.029239-029243 VNM.037403-037407 |
22 |  | Nghi lễ và lối sống công giáo trong văn hóa Việt Nam / Nguyễn Hồng Dương . - H. : Khoa học Xã hội , 2001. - 390tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029333-029335 VNM.037529-037530 |
23 |  | Lịch sử thế giới trung đại / Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Văn ánh, Đỗ Định Hãng, Trần Văn La . - Tái bản lần thứ 13. - H. : Giáo dục , 2008. - 399 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008838-008842 VVM.005913-005917 |
24 |  | Dân tộc học đại cương / Lê Sĩ Giáo (ch.b), Hoàng Lương, Lâm Ba Nam, Lê Ngọc Thắng . - Tái bản lần thứ 13. - H. : Giáo dục , 2009. - 219 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033596-033600 |