| 1 |  | 35 năm phát triển sự nghiệp giáo dục phổ thông / Võ Thuần Nho, Hoàng Ngọc Di, Nguyễn Thị Bích Đào, .. . - H. : Giáo dục , 1980. - 196 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.000034-000038 |
| 2 |  | Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng / Lê Duẩn . - In lần thứ 3. - H. : Sự thật , 1978. - 16 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.003594-003596 |
| 3 |  | Sự nghiệp báo chí và văn học của Hồ Chí Minh / Hà Minh Đức . - H. : Giáo dục , 2000. - 640 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.022169-022171, VNM.031631-031632 |
| 4 |  | Kể chuyện Trạng Lường : 1441-1496 / Hoàng Liên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1999. - 95 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.022516-022517, VNM.032114 |
| 5 |  | Giáo sư Dương Quảng Hàm : Hưởng ứng cuộc vận động sáng tác Thăng Long 1000 năm văn hiến / Lê Văn Ba . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 184 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.022993-022995, VNM.032477-032478, VNM.034663-034672 |
| 6 |  | 50 năm hội nhà báo Việt Nam . - H. : [Knxb] , 2001. - 144 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002775 |
| 7 |  | Hướng dẫn thực hành kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp : áp dụng từ ngày 1/1/1997 và được sửa đổi bổ sung theo kế toán thuế GTGT và thuế TNDN hiện hành / Nguyễn Văn Nhiệm . - H. : Thống kê , 1999. - 574 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002833-002837, VVG00354.0001-0010 |
| 8 |  | Huy Cận, đời và thơ / Trần Khánh Thành (sưu tầm, tuyển chọn, giới thiệu) . - H. : Văn học , 1999. - 795 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.023609-023611 |
| 9 |  | Tuổi trẻ với sự nghiệp bảo vệ an ninh Tổ Quốc / Vũ Mão . - H. : Công an Nhân dân , 1984. - 120 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.009084-009085, VNM.017843-017845 |
| 10 |  | Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội trong chặng đầu thời kì quá độ . - H. : Sự thật , 1986. - 234 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.010468-010469, VNM.023715-023716 |
| 11 |  | Thanh niên trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa / Lê Duẩn . - H. : Sự thật , 1982. - 146 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.001039, VNM.009829-009830 |
| 12 |  | Cuộc đời chúng tôi : Tiểu sử Các Mác và Phri-đrích ăngghen / H-Ghem-Cốp . - H. : Sự thật , 1983. - 431 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.001913-001914, VND.009320-009322, VNM.011301-011303, VNM.017977-017981 |
| 13 |  | Cách mạng khoa học-kỹ thuật trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam / Nguyễn Duy Thông (ch.b.), Nguyễn Trọng Châu, Đỗ Long . - H. : Khoa học Xã hội , 1982. - 263 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.007747, VNM.011212-011214, VNM.014318-014319 |
| 14 |  | Khổng tử / Nguyễn Hiến Lê . - H. : Văn hoá , 1991. - 233 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014729, VNM.027743-027744 |
| 15 |  | Triết học với sự nghiệp đổi mới / Phạm Thành, Lê Hữu Tầng, Hồ Văn Thông . - H. : Sự thật , 1990. - 99 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014364, VNM.027495 |
| 16 |  | Con người mới Việt Nam với sứ mệnh quang vinh của văn nghệ / Vũ Khiêu . - H. : Sự thật , 1980. - 105 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.008181-008182, VNM.016911-016913 |
| 17 |  | 450 nhân vật nổi tiếng thế giới qua mọi thời đại / Hứa Văn Ân . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 688 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.003091-003092, VVM.003812 |
| 18 |  | Bác Tôn (1888-1980) - Cuộc đời và sự nghiệp . - H. : Sự thật , 1988. - 213tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012061, VNM.026153-026154 |
| 19 |  | Đi-Đơ-Rô / Vũ Đức Phúc . - H. : Văn hóa , 1986. - 242tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010700, VNM.024128-024129 |
| 20 |  | Người anh hùng áo trắng / Nguyễn Hoài Thu, Trần Ngọc Thanh . - H. : Thanh niên , 1986. - 123tr : ảnh chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010606, VNM.024051-024052 |
| 21 |  | Phri-Drích Ăng-ghen / V.I. Lênin . - In lần 3. - H. : Sự thật , 1978. - 34tr ; 16cm Thông tin xếp giá: : VND.005693-005694, VNM.007581-007586, VNM.018743-018744 |
| 22 |  | Acxen Béc con người của thế kỷ 20 / Irina Rađunxkaia ; Dịch : Lê Ngọc Thái,.. . - H. : Thanh niên , 1980. - 338tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.006572-006573, VNM.018532-018535 |
| 23 |  | Tú Mỡ - Thơ và đời / Tú Mỡ . - H. : Nxb. Văn học , 1995. - 403tr : ảnh chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.018626, VNM.029425-029426 |
| 24 |  | Nguyễn Đình Chiểu - Về tác gia và tác phẩm / Nguyễn Ngọc Thiện, Phạm Văn Đồng, Đặng Thai Mai,.. . - H. : Giáo dục , 1998. - 700tr : ảnh ; 24cm Thông tin xếp giá: : VVD.002172-002173, VVM.002986-002988 |