1 |  | Những kỳ lạ trong thế giới sinh vật : Sách tham khảo được giải thưởng của nhà xuất bản giáo dục năm 1964 / Nguyễn Phúc Giác Hải, Hoàng Đức Nhuận . - In lại lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1977. - 178 tr ; 21 cm. - ( Sách hai tốt ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Phương pháp dạy tiếng Nga cho người nước ngoài / A.A. Lêônchiep , T.A. Kôrôlêva ; Trương Công San (giới thiệu) . - H. : Nxb. Đại học sư phạm ngoại ngữ Hà Nội , 1984. - 239tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Đọc thêm tiếng Anh : T.1 / Chu Xuân Nguyên, Hoàng Đức . - In lần thứ 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1987. - 319tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | General English : T.2 : For Vietnamese / Nguyễn Quốc Hùng . - H. : Đại học và giáo dục chuyên nghiệp , 1988. - 149tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001897-001898 VVM.002636-002638 |
5 |  | Hội thoại Anh - Việt : Q.2 / Nguyễn Quốc Hùng . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1986. - 151tr ; 13cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Hướng dẫn học tài liệu tiếng Anh lớp 10 : Có phần giải bài tập trong sách giáo khoa / Trần Văn Hải, Trần Ngọc Bích . - Sông Bé : Nxb. Tổng hợp Sông Bé , 1992. - 142tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.015213-015215 VNM.027819-027822 |
7 |  | Điện tử học lý thú / E. Xêđôv ; Dịch : Đặng Quang Khang,.. . - H. : Thanh niên , 1978. - 392tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003456-003457 VNM.000164-000168 VNM.021283 |
8 |  | Tập làm văn lớp 5 / Lê Sỹ Bá (b.s.), Phạm Thị Ly . - Đồng Nai : Trường cao đẳng sư phạm Đồng Nai , 1990. - 88 tr ; 21 cm. - ( Sách tham khảo ) |
9 |  | Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : T.1 : Giới hạn, vi tích phân hàm một biến : Dùng cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 224tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024279-024281 VNM.033164 |
10 |  | Lịch sử Đông Nam á hiện đại : Sách tham khảo / Clive J. Christie ; Trần Văn Tụy (dịch) ; Lưu Đoàn Huynh (h.đ.) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 420tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.024524-024525 |
11 |  | Từ đúng - Từ sai : Các từ và cấu trúc tiếng Anh thường nhầm lẫn khi sử dụng / L.G. Alexander ; H.đ. : Nguyễn Văn Phước,.. . - Fully updated ed. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 494tr ; 21cm. - ( Longman English grammar series ) Thông tin xếp giá: N/400/A.000944 NNG00144.0001-0005 |
12 |  | Pháp chế là gì ? / Vũ Đức Chiểu . - H. : Phổ thông , 1977. - 182tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004393-004395 VNM.006809-006810 |
13 |  | Trạm máy nén khí di động / Hà Cao Đàm, Nguyễn Hữu Bính . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1982. - 101tr : minh họa ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000214-000215 VVM.001284-001286 |
14 |  | Máy và thiết bị chế biến thức ăn chăn nuôi / Nguyễn Như Thung, Lê Nguyên Đương, Phan Lê, Nguyễn Văn Khoẻ . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 147tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001234 VVM.002579-002580 |
15 |  | Tại sao Mác đúng? : Sách tham khảo : Lưu hành nội bộ / Terry Eagleton ; Dịch: Đinh Xuân Hà, Phương Sơn . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Lý luận Chính trị, 2018. - 290 tr. ; 24 cm. - ( Tủ sách phục vụ lãnh đạo ) Thông tin xếp giá: VVD.014168-014170 VVD.015270 |
16 |  | Stories from American history : Teacher's manual / Myrtis Mixon . - Lincolnwood : National Textbook , 1999. - VI,90 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000188-000190 |
17 |  | Hệ thống viễn thông : T.2 / Thái Hồng Nhị, Phạm Minh Việt . - H. : Giáo dục , 2001. - 224tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004774-004778 VVM.004842-004846 |
18 |  | Rèn luyện kỹ năng vẽ mỹ thuật cho thí sinh thi vào ngành kiến trúc / Trương Kỳ (ch.b.) ; Đặng Thái Hoàng (dịch thuật) . - H. : Xây dựng , 2001. - 117tr : tranh vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.005364 |
19 |  | Chuyện của rồng : Thăng trầm Trung Nam Hải / Quyền Diên Xích ; Người dịch : Hoàng Ngọc Vinh,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 340tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.029523-029525 VNM.037776 |
20 |  | Phân tích bình giảng tác phẩm văn học 10 / Nguyễn Khắc Phi (ch.b.), Lê Trường Phát, Lã Nhâm Thìn,.. . - H. : Giáo dục , 2001. - 199tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.029762-029766 VNM.037980-037984 |
21 |  | Tiếng Việt thực hành / Bùi Minh Toán (ch.b), Lê A, Đỗ Việt Hùng . - Tái bản lần thứ 12. - H. : Giáo dục , 2009. - 279 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033842-033846 VNG02774.0021-0025 |
22 |  | Ôtô : sách giáo khoa giành cho lái xe bậc 3 / V.X. Kalixki, A.I. Mandôn, G.E. Nagula ; Nguyễn Ngọc Am (dịch) . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1980. - 423tr : hình vẽ ; 22cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
23 |  | Chính trị và kinh tế Nhật Bản : Sách tham khảo / Okuhira Yasuhiro, Michitoshi Takahata, Shigenobu Kishimoto . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 236 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016186-016190 |
24 |  | Nhiệt luyện / Dịch : Biên Ngọc Minh,Phùng Hằng, Trần Xuân Hồng . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1978. - 153tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.005856-005858 |