THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  62  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Chính trị và kinh tế Nhật Bản : Sách tham khảo / Okuhira Yasuhiro, Michitoshi Takahata, Shigenobu Kishimoto . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 236 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016186-016190
  • 2 Tìm hiểu toán lớp 6 CCGD : T.1 / Lê Hải Châu, Ngô Long Hậu . - H. : Giáo dục , 1986. - 80 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011859-011861
  • 3 Phương pháp giải bài tập Toán lớp 5 : Sách tham khảo / Lê Đình Trạm (b.s.) . - Đồng Nai : Trường cao đẳng sư phạm Đồng Nai , 1990. - 141 tr ; 21 cm. - ( Trường cao đẳng sư phạm Đồng Nai )
  • Thông tin xếp giá: : VND.013398-013400
  • 4 Những kỳ lạ trong thế giới sinh vật : Sách tham khảo được giải thưởng của nhà xuất bản giáo dục năm 1964 / Nguyễn Phúc Giác Hải, Hoàng Đức Nhuận . - In lại lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1977. - 178 tr ; 21 cm. - ( Sách hai tốt )
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 5 Tập làm văn lớp 5 / Lê Sỹ Bá (b.s.), Phạm Thị Ly . - Đồng Nai : Trường cao đẳng sư phạm Đồng Nai , 1990. - 88 tr ; 21 cm. - ( Sách tham khảo )
    6 Pháp chế là gì ? / Vũ Đức Chiểu . - H. : Phổ thông , 1977. - 182tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004393-004395, VNM.006809-006810
  • 7 Hải dương học vật lý : T.2 / N.I. Egorop ; Võ Văn Lành (h.đ.) . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1981. - 300tr : hình vẽ ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000774, VNM.009300-009301
  • 8 Lời phán quyết về Việt Nam : Tiếng nói của một công dân / Giôdép A. Amtô ; Nguyễn Tấn Cưu (dịch) . - H. : Quân đội Nhân dân , 1985. - 522tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009126, VNM.017920
  • 9 General English : T.2 : For Vietnamese / Nguyễn Quốc Hùng . - H. : Đại học và giáo dục chuyên nghiệp , 1988. - 149tr : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001897-001898, VVM.002636-002638
  • 10 Hướng dẫn học tài liệu tiếng Anh lớp 10 : Có phần giải bài tập trong sách giáo khoa / Trần Văn Hải, Trần Ngọc Bích . - Sông Bé : Nxb. Tổng hợp Sông Bé , 1992. - 142tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015213-015215, VNM.027819-027822
  • 11 Điện tử học lý thú / E. Xêđôv ; Dịch : Đặng Quang Khang,.. . - H. : Thanh niên , 1978. - 392tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003456-003457, VNM.000164-000168, VNM.021283
  • 12 Từ 2 B đến S. D. E. C. E. : Tài liệu tham khảo của lực lượng công an / Sỹ Tâm . - H. : Công an nhân dân , 1984. - 64tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008134-008135, VNM.015296-015298
  • 13 Các bàn thắng trong những tình huống cố định / V.I. Ximacốp ; Lưu Quang Hiệp . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 143tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008997-008998, VNM.017579-017581
  • 14 Ôn thi văn học : T.1 : Dùng cho học sinh cuối lớp 12, thi tốt nghiệp PTTH và thi đại học khối C và D / Nguyễn Đăng Mạnh, Đoàn trọng Huy, Nguyễn Văn Long,.. . - Tái bản có chỉnh lý. - H. : Nxb. Trường Đại học sư phạm Hà Nội 1 , 1986. - 237tr ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010478-010479, VNM.023838-023840
  • 15 Xác định hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật : T.1 / Nguyễn Hoài Nam . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 123tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010625, VNM.024078-024079
  • 16 Trung Quốc những năm 80 / Nguyễn Thành Lê, Văn Trọng, Lê Tư Vinh,.. . - H. : Thông tin lý luận , 1986. - 214tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011244, VNM.024982-024983
  • 17 Bí ẩn dưới công trình / Lê Huy Hoàng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 115tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011367, VNM.025191-025192
  • 18 Lịch sử chiến tranh thế giới thứ hai / Nguyễn Huy Quý . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1986. - 274tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009893-009894, VNM.022958-022960
  • 19 300 sáng kiến cải tiến kỹ thuật trong gia công cơ khí / Phạm Quang Lê (b.s.) ; Nguyễn Mạnh Khang (h.đ.) . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 289tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009099, VNM.017899-017900
  • 20 Nhiệt luyện / Dịch : Biên Ngọc Minh,Phùng Hằng, Trần Xuân Hồng . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1978. - 153tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005856-005858
  • 21 Phương pháp giảng dạy thể dục thể thao trong trường phổ thông / Vũ Huyến . - H. : Thể dục thể thao , 1979. - 109tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005339-005341, VNM.008318-008334
  • 22 Thường thức về máy kéo / Đinh Văn Khôi, Lê Như Long, Đặng Bá Long . - H. : Nông Nghiệp , 1976. - 213tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004907-004908
  • 23 Vật liệu kỹ thuật / Merkel, Thomas ; Dịch : Lý Ngọc Doãn,.. . - H. : Giao thông vận tải , 1986. - 242tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010865, VNM.018941-018943
  • 24 Thao tác kỹ thuật trong chế biến gỗ / Võ Quý Khanh . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 69tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009392-009393, VNM.019356-019358
  •     Trang: 1 2 3