Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  69  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Những kỳ lạ trong thế giới sinh vật : Sách tham khảo được giải thưởng của nhà xuất bản giáo dục năm 1964 / Nguyễn Phúc Giác Hải, Hoàng Đức Nhuận . - In lại lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1977. - 178 tr ; 21 cm. - ( Sách hai tốt )
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 2 Phương pháp dạy tiếng Nga cho người nước ngoài / A.A. Lêônchiep , T.A. Kôrôlêva ; Trương Công San (giới thiệu) . - H. : Nxb. Đại học sư phạm ngoại ngữ Hà Nội , 1984. - 239tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 3 Đọc thêm tiếng Anh : T.1 / Chu Xuân Nguyên, Hoàng Đức . - In lần thứ 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1987. - 319tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 4 General English : T.2 : For Vietnamese / Nguyễn Quốc Hùng . - H. : Đại học và giáo dục chuyên nghiệp , 1988. - 149tr : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: N/400/A.001897-001898
                                         VVM.002636-002638
  • 5 Hội thoại Anh - Việt : Q.2 / Nguyễn Quốc Hùng . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1986. - 151tr ; 13cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 6 Hướng dẫn học tài liệu tiếng Anh lớp 10 : Có phần giải bài tập trong sách giáo khoa / Trần Văn Hải, Trần Ngọc Bích . - Sông Bé : Nxb. Tổng hợp Sông Bé , 1992. - 142tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.015213-015215
                                         VNM.027819-027822
  • 7 Điện tử học lý thú / E. Xêđôv ; Dịch : Đặng Quang Khang,.. . - H. : Thanh niên , 1978. - 392tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.003456-003457
                                         VNM.000164-000168
                                         VNM.021283
  • 8 Tập làm văn lớp 5 / Lê Sỹ Bá (b.s.), Phạm Thị Ly . - Đồng Nai : Trường cao đẳng sư phạm Đồng Nai , 1990. - 88 tr ; 21 cm. - ( Sách tham khảo )
    9 Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : T.1 : Giới hạn, vi tích phân hàm một biến : Dùng cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 224tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.024279-024281
                                         VNM.033164
  • 10 Lịch sử Đông Nam á hiện đại : Sách tham khảo / Clive J. Christie ; Trần Văn Tụy (dịch) ; Lưu Đoàn Huynh (h.đ.) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 420tr ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: VND.024524-024525
  • 11 Từ đúng - Từ sai : Các từ và cấu trúc tiếng Anh thường nhầm lẫn khi sử dụng / L.G. Alexander ; H.đ. : Nguyễn Văn Phước,.. . - Fully updated ed. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 494tr ; 21cm. - ( Longman English grammar series )
  • Thông tin xếp giá: N/400/A.000944
                                         NNG00144.0001-0005
  • 12 Pháp chế là gì ? / Vũ Đức Chiểu . - H. : Phổ thông , 1977. - 182tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.004393-004395
                                         VNM.006809-006810
  • 13 Trạm máy nén khí di động / Hà Cao Đàm, Nguyễn Hữu Bính . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1982. - 101tr : minh họa ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.000214-000215
                                         VVM.001284-001286
  • 14 Máy và thiết bị chế biến thức ăn chăn nuôi / Nguyễn Như Thung, Lê Nguyên Đương, Phan Lê, Nguyễn Văn Khoẻ . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 147tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.001234
                                         VVM.002579-002580
  • 15 Tại sao Mác đúng? : Sách tham khảo : Lưu hành nội bộ / Terry Eagleton ; Dịch: Đinh Xuân Hà, Phương Sơn . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Lý luận Chính trị, 2018. - 290 tr. ; 24 cm. - ( Tủ sách phục vụ lãnh đạo )
  • Thông tin xếp giá: VVD.014168-014170
                                         VVD.015270
  • 16 Stories from American history : Teacher's manual / Myrtis Mixon . - Lincolnwood : National Textbook , 1999. - VI,90 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 900/A.000188-000190
  • 17 Hệ thống viễn thông : T.2 / Thái Hồng Nhị, Phạm Minh Việt . - H. : Giáo dục , 2001. - 224tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.004774-004778
                                         VVM.004842-004846
  • 18 Rèn luyện kỹ năng vẽ mỹ thuật cho thí sinh thi vào ngành kiến trúc / Trương Kỳ (ch.b.) ; Đặng Thái Hoàng (dịch thuật) . - H. : Xây dựng , 2001. - 117tr : tranh vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.005364
  • 19 Chuyện của rồng : Thăng trầm Trung Nam Hải / Quyền Diên Xích ; Người dịch : Hoàng Ngọc Vinh,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 340tr ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: VND.029523-029525
                                         VNM.037776
  • 20 Phân tích bình giảng tác phẩm văn học 10 / Nguyễn Khắc Phi (ch.b.), Lê Trường Phát, Lã Nhâm Thìn,.. . - H. : Giáo dục , 2001. - 199tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.029762-029766
                                         VNM.037980-037984
  • 21 Tiếng Việt thực hành / Bùi Minh Toán (ch.b), Lê A, Đỗ Việt Hùng . - Tái bản lần thứ 12. - H. : Giáo dục , 2009. - 279 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.033842-033846
                                         VNG02774.0021-0025
  • 22 Ôtô : sách giáo khoa giành cho lái xe bậc 3 / V.X. Kalixki, A.I. Mandôn, G.E. Nagula ; Nguyễn Ngọc Am (dịch) . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1980. - 423tr : hình vẽ ; 22cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 23 Chính trị và kinh tế Nhật Bản : Sách tham khảo / Okuhira Yasuhiro, Michitoshi Takahata, Shigenobu Kishimoto . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 236 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.016186-016190
  • 24 Nhiệt luyện / Dịch : Biên Ngọc Minh,Phùng Hằng, Trần Xuân Hồng . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1978. - 153tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.005856-005858
  • Trang: 1 2 3
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.680.283

    : 927.951