1 |  | Tài liệu các vấn đề nhà nước, quốc gia, quốc tế và những vấn đề toàn cầu . - H. : [Knxb] , 2000. - 244 tr ; 26 cm. - ( Tài liệu phục vụ nghiên cứu ) Thông tin xếp giá: TLD.001015-001016 |
2 |  | Tài chính quốc tế hiện đại trong nền kinh tế mở / Nguyễn Văn Tiến . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Thống kê , 2001. - 756 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.002848-002852 |
3 |  | Bản vẽ kĩ thuật tiêu chuẩn quốc tế / Biên dịch : Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 399 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002927-002930 VVM.003641-003646 |
4 |  | Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế : Tóm tắt : Chương trình sơ cấp . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1977. - 102 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004142-004144 VNM.005790-005799 VNM.007399-007408 VNM.014163-014178 |
5 |  | Quốc tế cộng sản với vấn đề dân tộc và thuộc địa / Nguyễn Thành . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1987. - 221 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.011476 VNM.025342-025343 |
6 |  | Quốc tế thứ nhất(1864-1876) / Nguyễn Thành Lê . - H. : Thông tin Lí luận , 1984. - 206 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008237-008238 VNM.015423-015424 |
7 |  | Đầu tư quốc tế / Phùng Xuân Nhạ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 233tr : minh họa ; 22cm Thông tin xếp giá: VVD.003704-003708 VVG00420.0001-0010 |
8 |  | Thanh thực lục: Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam thế kỷ XVII - đầu thế kỷ XX/ Hồ Bạch Thảo T.1 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 575 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014629 |
9 |  | Vấn đề an ninh phi truyền thống trong quan hệ quốc tế hiện nay / Lưu Thuý Hồng (ch.b.), Ngô Thị Thuý Hiền, Đỗ Thị Thanh Hà, Đào Xuân Công . - H.: Chính trị Quốc gia, 2021. - 331 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Giáo trình Tư pháp quốc tế / Trần Minh Ngọc, Vũ Thị Phương Lan (ch.b.), Nguyễn Thái Mai.. . - H. : Tư pháp, 2024. - 591 tr. : ; 22 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
11 |  | Trọng tài thương mại quốc tế - Những vấn đề đương đại và thực tiễn Việt Nam / Ch.b.: Trần Việt Dũng, Ngô Quốc Chiến . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2023. - 504 tr. : ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
12 |  | Giáo trình Luật Thương mại quốc tế / Nông Quốc Bình (ch.b.), Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Bá Diến.. . - H. : Tư pháp, 2024. - 434 tr. : ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
13 |  | Giáo trình Pháp luật về giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế / Nguyễn Bá Bình (ch.b.), Nguyễn Hùng Cường, Nguyễn Minh Hằng.. . - H. : Tư pháp, 2021. - 422 tr. : ; 22 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
14 |  | Giáo trình Luật quốc tế về môi trường / Nguyễn Hồng Thao, Nguyễn Thị Xuân Sơn (ch.b.), Hoàng Ly Anh.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020. - 393 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
15 |  | Thi vô địch toán quốc tế IMO : Từ năm 1974 đến năm 2000 / Lê Hải Châu (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 247tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024125-024129 VND.031927-031928 VNM.034055-034059 VNM.040018-040020 |
16 |  | Bài thi vật lí quốc tế : T.1 / B.s. : Dương Trọng Bái, Cao Ngọc Viễn . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1999. - 136tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024369-024378 VNM.033196-033205 |
17 |  | Các nghiên cứu chuyên khảo về phần chung Luật Hình sự : T.1 / Lê Cảm . - H. : Công an Nhân dân , 2000. - 152tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024648-024650 VNM.033436-033437 |
18 |  | Định chế quốc tế và Việt Nam về bảo vệ môi trường / Đặng Hoàng Dũng . - H. : Thống kê , 2000. - 190tr : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024912-024914 VNM.033674-033675 |
19 |  | Việt Nam học : T.1 : Kỷ yếu hội thảo quốc tế lần thứ nhất, Hà Nội 15 - 17/7/1998 / Nguyễn Duy Quý, Phan Văn Khải, Lê Khả Phiêu,.. . - H. : Thế giới , 2000. - 420tr ; 29cm Thông tin xếp giá: VVD.003727-003729 VVM.004285-004286 |
20 |  | International financial management/ Alan C. Shapino, Peter Moles . - 13th ed. - United Kingdom: John wiley & sons, 2014. - xxii, 695 tr; 25 cm. - ( Wiley series in probability and statistics ) Thông tin xếp giá: 600/A.001494 |
21 |  | Journal international studies = Nghiên cứu quốc tế: . - H. : Học viện quan hệ quốc tế. - 27 cm |
22 |  | Tạp chí nghiên cứu quốc tế . - 27 cm Thông tin xếp giá: NCQT/2009.0001-0004 NCQT/2010.0001-0004 NCQT/2011.0001-0004 NCQT/2012.0001-0004 NCQT/2013.0001-0004 NCQT/2014.0001-0004 NCQT/2015.0001-0004 NCQT/2016.0001-0004 NCQT/2017.0001-0004 NCQT/2018.0001-0004 NCQT/2019.0001-0004 NCQT/2020.0001-0004 NCQT/2021.0003-0004 NCQT/2022.0001-0004 NCQT/2023.0001-0004 NCQT/2024.0001-0002 NCQT/2025.0001 |
23 |  | Giáo trình kế toán quốc tế : Trình độ đại học ngành Kế toán, Kiểm toán / Nguyễn Thị Kim Tuyến (ch.b.), Phạm Thị Lai, Mai Thị Lệ Huyền,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh, 2023. - 247 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015059-015060 VVG01564.0001-0008 |
24 |  | Quan hệ quốc tế và chính sách đối ngoại Việt Nam hiện nay : Hỏi & đáp / Trình Mưu, Nguyễn Hoàng Giáp (ch.b.), Hà Mỹ Nương.. . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Chính trị - Hành chính, 2009. - 179 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038037 |