| 1 |  | Thể dục chữa bệnh : Phục hồi di chứng tai biến mạch máu não / Võ Hữu Ngõ . - H. : Thể dục Thể thao , 1997. - 116 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.022856-022860, VNM.032344-032348 |
| 2 |  | Vấn đề phục hồi chức năng cho người điếc / Phạm Kim . - H. : Y học , 1984. - 271tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008245, VNM.015442-015443 |
| 3 |  | Ung thư hạ họng thanh quản / Trần Hữu Tước . - H. : Y học , 1984. - 143tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.007986, VNM.015091-015092 |
| 4 |  | Nhồi máu cơ tim : Điều trị và hồi phục chức năng / Lưu Kế Tâm . - H. : Y học , 1981. - 100tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000858-000859, VNM.009477-009479 |
| 5 |  | Thể dục phục hồi chức năng : Phục hồi công năng vận động / Dương Xuân Đạm . - In lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Thể dục Thể thao , 1987. - 61tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011679, VNM.025698 |
| 6 |  | Y học phục hồi / Ngô Thế Vinh, Đặng Chu Kỷ, Trần Lộc,.. . - H. : Y học , 1983. - 590tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.000838, VVM.001465-001466 |
| 7 |  | Thể dục phục hồi chức năng vận động / Dương Xuân Đạm . - H. : Thể dục Thể thao , 2000. - 102tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.026117-026119, VNM.034829-034830 |
| 8 |  | Virus, cách phục hồi và phòng chống : Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) ; Cadasa (dịch) . - H. : Thống kê , 2001. - 99 tr ; 20 cm. - ( Tin học cho mọi người ) Thông tin xếp giá: : VND.028151-028155 |
| 9 |  | Ukraine : Restoring growth with equity: A participatory country economic memorandum . - Washington, D.C : The World Bank , 1999. - XXVI, 207 tr ; 28 cm. - ( A World Bank country study ) Thông tin xếp giá: : 330/A.000185 |
| 10 |  | White bark pine communities : Ecology and restoration / Diana F. Tomback, Stephen F. Arno, Robert E. Keane . - Washington, D.C. : Island Press , 2001. - XV, 440 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 580/A.000001 |
| 11 |  | The official earthday guide to planet repair / Denis Hayes . - Washington : Island , 2000. - 182 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : 360/A.000019-000038 |
| 12 |  | Endangered species recovery : Finding the lessons, improving the process / Tim W. Clark, Richard P. Reading, Alice L. Clarke . - Washington : Island , 1994. - XI,450 tr ; 24 cm |
| 13 |  | Thể dục phục hồi chức năng vận động / Dương Xuân Đạm . - H. : Thể dục Thể thao , 2004. - 123 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.033942 |
| 14 |  | Chấn thương và các bài tập phục hồi / Đặng Quốc Bảo . - H. : Nxb.Thể dục Thể thao , 2005. - 248 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách Y học Thể thao thực hành ) Thông tin xếp giá: : VND.033928-033930 |
| 15 |  | Accounting information systems : Basic concepts and current issues / Robert L. Hurt . - Boston : McGraw Hill , 2008. - xx,343 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.001060 |
| 16 |  | Making nature whole : A history of ecological restoration / William R. Jordan, George M. Lubick . - Washington : Island Press , 2011. - xv,256 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : 330/A.000317 |
| 17 |  | Tổng tập các công trình nghiên cứu khoa học và ứng dụng : Q.1 : Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng / Vũ Xuân Đề . - H. : Nông nghiệp , 2015. - 221 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.013913-013916 |
| 18 |  | Tổng tập các công trình nghiên cứu khoa học và ứng dụng : Q.1 : Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng / Vũ Xuân Đề . - H. : Nông nghiệp , 2015. - 221 tr ; 27 cm |
| 19 |  | Tổng tập các công trình nghiên cứu khoa học và ứng dụng : Q.1 : Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng / Vũ Xuân Đề . - H. : Nông nghiệp , 2015. - 221 tr ; 27 cm |