| 1 |  | Hướng dẫn dạy học môn Sinh học theo chương trình giáo dục phổ thông mới / Đinh Quang Báo (ch.b.), Mai Sỹ Tuấn, Phan Thị Thanh Hội.. . - H. : Đại học Sư phạm, 2019. - 176 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014988 VVG01526.0001-0002 |
| 2 |  | 300 tình huống giao tiếp sư phạm / Hoàng Anh, Đỗ Thị Châu . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục, 2010. - 371 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033913-033916 VNG02765.0021-0025 |
| 3 |  | Giáo dục phổ thông : T.4 . - H. : [Knxb] , 1984. - 383tr ; 19cm. - ( Tập luật lệ hiện hành thống nhất trong cả nước ) Thông tin xếp giá: VND.009594-009596 VNM.021851-021857 |
| 4 |  | Chương trình đào tạo giáo viên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông / Đinh Quang Bảo (ch.b.), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thị Kim Dung.. . - H. : Đại học sư phạm , 2016. - 220 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013093-013097 VVG00905.0001-0015 |
| 5 |  | Giáo dục phổ thông : T.3 : Phần 8, mục 1 . - H. : [Knxb] , 1982. - 303tr ; 19cm. - ( Tập luật lệ hiện hành thống nhất cho cả nước ) Thông tin xếp giá: VND.001330 |
| 6 |  | Từ phụ huynh đến nhà giáo - Những vấn đề kinh tế - xã hội trong nền giáo dục phổ thông : Phúc trình kết quả cuộc khảo sát xã hội học vào năm 2007 / Trần Hữu Quang . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 2018. - 251 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014186 |
| 7 |  | Từ phụ huynh đến nhà giáo - Những vấn đề kinh tế - xã hội trong nền giáo dục phổ thông : Phúc trình kết quả cuộc khảo sát xã hội học vào năm 2007 / Trần Hữu Quang . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 2018. - 251 tr ; 24 cm |
| 8 |  | RII and adolescent reader : Responsive literacy instruction in secondary schools / William G. Brozo ; Richard L. Allington (Foreword) . - NewYork : Teacher College Press , 2011. - viii,168 tr ; 26 cm. - ( The practitioner's bookshelf ) Thông tin xếp giá: 370/A.000188 |
| 9 |  | Chương trình đào tạo giáo viên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông / Đinh Quang Báo (ch.b.), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thị Kim Dung.. . - H. : Đại học Sư phạm , 2017. - 219 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013738-013745 VVM.009742-009748 |
| 10 |  | Giáo dục vì sự phát triển bền vững tại Việt Nam : Tài liệu 1 : Tài liệu hướng dẫn thực hiện chính sách giáo dục vì sự phát triển bền vững trong giáo dục mầm non và phổ thông tại Việt Nam . - [H.] : Tổ chức Giáo dục, khoa học và văn hóa của Liên Hiệp Quốc , [2017]. - 175 tr ; 19x21 cm Thông tin xếp giá: VND.037510-037516 VNM.043487-043493 |
| 11 |  | Đặc điểm của văn bản thông tin trong sách ngữ văn phổ thông : Luận văn Thạc sĩ Ngành Ngôn ngữ học / Trần Thị Ngọc Bích ; Đặng Thị Thanh Hoa (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 61 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00147 |
| 12 |  | Phát triển đội ngũ giáo viên trước yêu cầu đổi mới chương trình giáo dục phổ thông / Lê Khánh Tuấn . - Huế : Đại học Huế, 2019. - 143 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.038024 |
| 13 |  | Quản lý trong trường phổ thông : T.2 : Điện học : Sách dùng cho giáo viên / L.U. Rêznicốp ; Huỳnh Huệ (dịch) . - H. : Giáo dục , 1976. - 132tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.006068-006069 VNM.018263-018266 |
| 14 |  | 300 tình huống giao tiếp sư phạm / Hoàng Anh, Đỗ Thị Châu . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2013. - 371 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VNG02765.0001-0018 |
| 15 |  | Đánh giá khả năng dụng của mô hình ngôn ngữ lớn trong hỗ trợ dạy và học môn toán ở bậc phổ thông : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu / Lê Kim Dung ; H.d.: Thái Trung Hiếu, Lê Công Trình . - Bình Định, 2024. - 73 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00030 |
| 16 |  | Điền kinh trong trường phổ thông / P.N. Gôikhơman, O.N. Tơrôphimốp ; Quang Hưng (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1979. - 200tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006615-006616 VNM.021201-021203 |
| 17 |  | Quản lý hoạt động tự học của học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Phú Yên : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Quản lý Giáo dục / Phạm Công Thành ; H.d. : Dương Bạch Dương, Trần Quốc Tuấn . - Bình Định, 2023. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00591 |
| 18 |  | Comprehensive school health education : Totally awesome strategies for teaching health / Linda Meeks, Philip Heit, Randy Page . - 4th ed. - Boston : McGraw Hill , 2005. - [1077 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000729 |
| 19 |  | Quản lý hoạt động tự học của học sinh trường Phổ thông dân tộc nội trú : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Lê Hồng Duy ; H.d: Võ Nguyên Du, Đinh Anh Tuấn (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 105 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00310 |
| 20 |  | Môn ngữ văn và dạy học ngữ văn trong trường phổ thông / Trần Đình Sử . - H. : Đại học Sư phạm, 2018. - 315 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015008 VVG01547.0001-0002 |
| 21 |  | Bài giảng hoá học trong nhà trường phổ thông : Các kiểu và cấu trúc của bài giảng hoá học, công việc tự học của học sinh / R.G. Ivanova ; Đỗ Tất Hiển (dịch) . - H. : Giáo dục , 1984. - 139 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.009679-009685 VND.009751-009752 VND.013233 |
| 22 |  | Cảm xúc văn chương và vấn đề dạy văn ở trường phổ thông / Phạm Quang Trung . - H. : Giáo dục , 1998. - 61 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023834-023839 VNG02444.0001-0037 |
| 23 |  | Chuẩn bị cho sinh viên làm công tác giáo dục ở trường phổ thông : Trích dịch / Nguyễn Đình Chỉnh (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục , 1980. - 167 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.006506-006508 |
| 24 |  | Hướng dẫn giáo dục lao động trong nhà trường / I. Raisman, X. Langơ ; Hoàng Văn Vân (dịch) . - H. : Giáo dục , 1986. - 92 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.010971-010973 |