| 1 |  | Hoá học phân tích : P.2 : Các phản ứng ion trong dung dịch nước / Nguyễn Tinh Dung . - H. : Giáo dục , 1986. - 211 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) |
| 2 |  | Một số vấn đề cấu tạo chất và lý thuyết phản ứng : Giảng dạy ở trường phổ thông trung học / Nguyễn Duy ái, Đặng Trần Phách, Nguyễn Thế Ngôn,.. . - H. : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1990. - 148 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.013137-013139 |
| 3 |  | Động hóa học và xúc tác : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Nguyễn Đình Huề, Trần Kim Thanh . - H. : Giáo dục , 1990. - 257 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.013884-013886 |
| 4 |  | Cơ sở lí thuyết hoá hữu cơ : T.2 : Cơ chế phản ứng / Trần Quốc Sơn . - H. : Giáo dục , 1979. - 263 tr ; 24 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VVD.000642-000643 |
| 5 |  | Phân tử, vận tốc, phản ứng / L.A. Nicôlaep, G.N. Fadeep ; Hoàng Nhâm (dịch) . - H. : Giáo dục , 1978. - 180 tr ; 21 cm |
| 6 |  | Hoá học đại cương : T.1 : Từ lý thuyết đến ứng dụng / Đào Đình Thức . - In lần thứ 4, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 303 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.023684-023693, VNG02436.0001-0021, VNM.032886-032890 |
| 7 |  | Hóa học phân tích : Ph.2 : Các phản ứng ion trong dung dịch nước / Nguyễn Tinh Dung . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 300 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.023704-023713, VNG02438.0001-0012, VNM.032896-032905 |
| 8 |  | Hoá học đại cương : T.2 : Từ lý thuyết đến ứng dụng / Đào Đình Thức . - In lần thứ 4 (có sửa chữa và bổ sung). - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 290 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.023694-023703, VNG02437.0001-0020 |
| 9 |  | Tổng hợp hóa học hữu cơ : T.2 / Người dịch : Đặng Như Tại, Ngô Thị Thuận . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 311tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.007729-007730, VNM.014293-014295 |
| 10 |  | Những quy luật cơ bản của hóa học / Phạm Ngọc Thanh, Lê Nguyên Tao . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 148tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.006300-006301, VNM.020001-020008 |
| 11 |  | Từ nguyên tử đến sự sống : Những hiểu biết cơ bản về hóa học / Nguyễn Đình Chi . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1970. - 239tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.003231-003232, VNM.004186-004191, VNM.013687-013689 |
| 12 |  | Nguyên tử hôm nay và ngày mai / J. W. Gardner ; Dịch : Nguyễn Xuân Hàm,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 140tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010450, VNM.023801-023802 |
| 13 |  | Phân tử tốc độ phản ứng / L.A. Nicôláep, G.N. Fađeep ; Hoàng Nhâm (dịch) . - H. : Giáo dục , 1978. - 215tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004664-004665, VNM.005231-005240, VNM.020280-020287 |
| 14 |  | Năng lượng nguyên tử / K.A. Gladkov ; Dịch : Trần Đại Nghiệp,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 406tr ; 22cm Thông tin xếp giá: : VND.000781-000782, VNM.009382-009384 |
| 15 |  | Tính chất lý hóa học các chất vô cơ : 106 nguyên tố hóa học. Cẩm nang tra cứu cho học sinh, sinh viên, kỹ sư, giáo viên PTTH.. / R.A. Liđin, V.A Molosco, L.L Anđseeva ; Dịch : Lê Kim Long,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 638tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.024508-024512, VNG02467.0001-0010, VNM.033313-033317 |
| 16 |  | Wildlife responses to climate change / B.s. : Stephen H. Schneider, Terry L. Root . - Washington : Island Press , 2002. - XV, 437 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 570/A.000061 |
| 17 |  | Động lực học các phản ứng hóa học / Đặng ứng Vận . - H. : Giáo dục , 2003. - 155 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.031840-031844, VNM.039935-039939 |
| 18 |  | Electrochemical reactions and mechanicsms in organic chemistry / James Grimshaw . - Amsterdam : Elsevier , 2000. - 401 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : 540/A.000094 |
| 19 |  | Chemistry and chemical reactivity / Harry E. Pence . - 2nd ed. - Fort Worth : Saunders College Publishing , 1991. - 430 tr ; 29 cm. - ( Study guide to acompany ) Thông tin xếp giá: : 540/A.000049 |
| 20 |  | Reaction kinetics and reactor design / John B. Butt . - New Jersey : Prentice-Hall , 1980. - 431 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : 540/A.000002 |
| 21 |  | Merrill chemistry / Robert C. Smoot, Roberd G. Smith, Jack Price . - NewYork : McGraw Hill , 1993. - XVIII,910 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: : 540/A.000074-000081 |
| 22 |  | Chemistry / John Olmsted III, Gregory M. Williams . - 3rd ed. - NewYork : John Wiley & Sons , 2002. - 100 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : 540/A.000061 |
| 23 |  | Cơ sở lý thuyết các quá trình hoá học : Dùng cho sinh viên khoa Hóa các trường Đại học Tổng hợp và Sư phạm / Vũ Đăng Độ . - Tái bản lần thứ 9, có chỉnh lý, bổ sung. - H. : Giáo dục , 2010. - 248 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.008843-008847, VVM.005918-005922 |
| 24 |  | Hóa học phân tích : P.2 : Các phản ứng ion trong dung dịch nước / Nguyễn Tinh Dung . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2010. - 299 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VNG02438.0013-0020 |