1 |  | Sổ tay vệ sinh gia súc và phòng các bệnh truyền nhiễm vùng nhiệt đới / J. Pagot (ch.b.) ; Trịnh Văn Thịnh (h.đ) ; Dịch : Dương Công Thuận,.. . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 186 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003473-003475 VND.005022-005024 VNM.001579-001583 VNM.020339-020345 VNM.021400 |
2 |  | Thức ăn trị bệnh và tăng sức khỏe / Phan Văn Chiêu . - Tái bản lần thứ 1. - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 168tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024921-024923 VND.027202-027206 VNM.033670-033671 VNM.035845-035849 |
3 |  | Những điều cần biết về nhãn khoa / Seiiêi Kato ; Dịch : Nguyễn Quang,.. . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 203tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.027715-027719 VNM.036341-036345 |
4 |  | Khái niệm về nhi khoa : T.1 / Waldo E. Nelson ; Đặng Phương Kiệt (dịch) ; Nguyễn Bá Sơn (h.đ.) . - H. : Y học , 1977. - 751tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000282 VVM.000793 VVM.001762-001763 |
5 |  | Xoa bóp trong phòng bệnh và chữa bệnh / Tạ Lân . - H. : Y học , 1981. - 148tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Giáo dục phòng chống nhiễm HIV/SIDA qua dạy môn giáo dục công dân của bậc PTTH : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên . - H. : Vụ giáo viên , 1993. - 88 tr ; 19 cm |
7 |  | Tài liệu hướng dẫn giáo dục phòng chống SIDA cho học sinh phổ thông qua môn giáo dục công dân và hoạt động ngoại khoá . - H. : Vụ giáo dục phổ thông , 1993. - 93 tr ; 19 cm |
8 |  | Nuôi lợn ở gia đình / Trương Lăng, Nguyễn Hiền, Nguyễn Xuân Dương, Nguyễn Hữu Phước . - H. : Nông nghiệp , 1986. - 119tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010864 VNM.024458-024459 |
9 |  | Xoa bóp tăng cường sức khỏe phòng bệnh và chữa bệnh / Nguyễn Mạnh Phát . - In lần 2. - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 134tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005688 VNM.008479-008480 VNM.016507-016508 |
10 |  | Bệnh cá và cách phòng chữa / Mai Văn Bích, Hà Trang . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 95tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009032-009033 VNM.017639-017641 |
11 |  | Cảm nhiễm vi rút hỗn hợp ở động vật nông nghiệp / V.M. Apachenko ; Phan Thanh Thượng (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 179tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009180-009182 VNM.017787-017793 |
12 |  | Thường thức về các bệnh thần kinh / Nguyễn Chương . - H. : Y học , 1985. - 79tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009339-009340 VNM.019393-019395 |
13 |  | 101 điều cần biết về đôi mắt của bạn / Nguyễn Thị Lan . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 105tr : tranh vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.026820-026824 VNM.035483-035487 |
14 |  | American medial association complete guide to prevention and wellness : What you need to know about preventing illness, staying healthy, and living longer . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2008. - vii,544 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001144 |
15 |  | Understanding your health / Wayne A. Payne, Dale B. Hahn, Ellen B. Lucas . - 10th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2009. - xxxi,655 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001158-001159 |
16 |  | Bệnh da liễu ở trẻ em : Q.2, T.1 : Lý thuyết hàm (phần chuyên khảo) sự phân bố các không điểm. Cách phòng tránh và xử lý / Lê Kinh Duệ . - H. : Y học , 1980. - 62tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008855 |
17 |  | Contemporary women's health : Issues for today and the future / Cheryl A. Kolander, Danny Ramsey Ballard, Cynthia K. Chandler . - NewYork : McGraw Hill , 2011. - Xviii,462 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001233 |
18 |  | Khí công học và y học hiện đại : Luyện khí công tăng cường sức khỏe, phòng bệnh và chữa bệnh / Ngô Gia Hy, Bùi Lưu Yêm, Ngô Gia Lương . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - Đồng Nai : Tổng hợp Đồng Nai , 2002. - 707 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.026136-026137 |
19 |  | Cẩm nang phòng ngừa và điều trị các bệnh phụ nữ / Đặng Thị Ngọc Trâm . - Đồng Nai : Tổng hợp , 2002. - 298 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.026636-026637 VNM.035332-035334 |
20 |  | Pediatric first aid, CPR, and AED / National safety council . - Boston Burr Ridge : McGraw-Hill , 2005. - VI,152 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000769-000770 600/A.000880 |
21 |  | Phòng bệnh ung thư : Cơ sở phân tử của lý thuyết và thực hành / Đái Duy Ban, Lữ Thị Cẩm Vân, Đái Thị Ngân Hà, Đái Thị Hằng Nga . - H. : Y học , 1998. - 230tr : hình vẽ, bảng ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.020917-020918 VNM.030406-030408 |
22 |  | Phòng và chống bệnh hoa liễu / Lê Kinh Duệ . - H. : Y học , 1983. - 155tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002290 VNM.012029-012030 |
23 |  | Chữa khỏi bệnh bằng thể dục . - H. : Thể dục thể thao , 1981. - 108tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000950 VNM.009645-009646 |
24 |  | Tâm thần học / O.V. Kecbicôp, M.V. Cockina, R.A. Natgiarôp, A.V. Xnhegiơnhepxki ; Dịch : Phạm Văn Đoàn, Nguyễn Văn Siêm . - H. : Y học , 1980. - 471tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.000959-000960 VNM.009686-009688 |