| 1 |  | Analyzing moral issues / Judith A. Boss . - 2nd ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2002. - 723 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 100/A.000029 |
| 2 |  | Analysing the language of discourse communities / Joan Cutting . - Amsterdam : Elsevier , 2000. - VII,182 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 400/A.000250 |
| 3 |  | Environmental economics : An introduction / Barry C. Field, Martha K. Field . - 3rd ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2002. - XVIII,510 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000018 |
| 4 |  | Yes, you can time the market! / Ben Stein, Phil DeMuth . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2003. - XII,193 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000012 |
| 5 |  | Phân tích, thiết kế và lập trình hướng đối tượng : Thực hiện trong khuôn khổ đề tài của trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ Quốc gia 1996-1997 / Đoàn Văn Ban . - H. : Thống kê , 1997. - 273 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021182-021186 VNG02236.0001-0007 VNM.030679-030683 |
| 6 |  | Phân tích và điều khiển ổn định hệ thống điện : Sách được dùng làm giáo trình cho các trường đại học kỹ thuật / Lã Văn út . - In lần 2, có sửa chữa. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 210 tr ; 24 cm. - ( HaNoi National Economics University ) Thông tin xếp giá: VVD.006380-006384 VVM.005547-005551 |
| 7 |  | Hệ thống câu hỏi và bài tập môn học phân tích hoạt động kinh doanh : Lưu hành nội bộ . - H. : Nxb. Hà Nội , 1998. - 51 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.020652-020654 VNG02098.0001-0015 |
| 8 |  | Dự báo và phân tích dữ liệu trong kinh tế và tài chính / Nguyễn Trọng Hoài (ch.b.), Phùng Thanh Bình, Nguyễn Khánh Duy . - H. : Thống kê, 2009. - 581tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm |
| 9 |  | Giáo trình phân tích đầu tư chứng khoán Ch.b. : Nguyễn Thị Minh Huệ, Trần Đăng Khâm . - Tái bản lần thứ nhất. - H : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2019. - 495 tr : minh hoạ ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014475-014477 VVG00941.0001-0012 |
| 10 |  | Giáo trình phân tích và đầu tư chứng khoán / B.s.: Tô Kim Ngọc, Trần Thị Xuân Anh (ch.b.), Nguyễn Thanh Phương.. . - H. : Lao động ; 2023. - 455 tr. : hình vẽ, bảng, 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015123 VVG01619.0001-0004 |
| 11 |  | Phân tích bình giảng tác phẩm văn học 10 / Nguyễn Khắc Phi (ch.b.), Lê Trường Phát, Lã Nhâm Thìn,.. . - H. : Giáo dục , 2001. - 199tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.029762-029766 VNM.037980-037984 |
| 12 |  | Puzzles of finance : Six practical problems and their remarkable solutions / Mark P. Kritzman . - New York : John Wiley & Sons , 2000. - XV, 187 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000045 |
| 13 |  | Selected topics in equity portfolio management / Frank J. Fabozzi . - New Hope : Frank J. Fabozzi Associates , 1998. - IV, 259 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000151 |
| 14 |  | Làm gì và làm thế nào để giải quyết vấn đề ăn của xã hội / Nguyễn Ngọc Trìu, Thế Đạt, Chu Hữu Quí,.. . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 236tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.007663 VNM.014569-014570 VNM.017702-017703 |
| 15 |  | Engineering circuit analysis / William H. Hayt, Jack E. Kemmerly, Steven M. Durbin . - 6th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw-Hill , 2002. - 800 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000480 |
| 16 |  | An introduction to analysis of financial data with R / Ruey S. Tsay . - Hoboken, N.J. : Wiley, 2013. - xiv, 390 p. : ill. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000396 |
| 17 |  | Tuyển chọn và hướng dẫn phân tích tác phẩm văn học : Giáo trình thực hành dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Đào Ngọc, Nguyễn Trí . - H. : [Knxb] , 1993. - 140 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015999-016003 |
| 18 |  | Báo cáo tài chính : Phân tích - dự báo và định giá / Phạm Thị Thủy (ch.b.), Nguyễn Thị Lan Anh . - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân , 2013. - 338 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.011087-011091 VVG00814.0001-0010 |
| 19 |  | Statistics tutor : Tutorial and computational software for the behavioral sciences / Joseph D. Allen, David J. Pittenger . - 2nd ed. - NewYork : John Wiley & Sons , 2000. - XVI,225 tr ; 28 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 300/A.000135 |
| 20 |  | Phân tích và thiết kế kết cấu xây dựng bằng phần mềm SAP 2000 version 14 : T.1 / Nguyễn Viết Trung (ch.b.), Nguyễn Lan, Trương Minh Phước . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2019. - 382 tr. : minh họa ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.014793 VVG01102.0001-0004 |
| 21 |  | An introduction to conversation analysis / Anthony J. Liddicoat . - 3rd ed. - New York : Bloomsbury Academic, c2022. - vi, 442 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000320 |
| 22 |  | Kết hợp phân tích từ với học sâu xây dựng mô hình phân tích cảm xúc người dùng sản phẩm du lịch : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Huỳnh Trí An ; Hồ Văn Lâm (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00014 |
| 23 |  | Business analysis / Debra Paul, James Cadle . - 4th ed. - United Kingdom : BCS Learning and Development, 2020. - xxv, 410 p. : ill. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001620 |
| 24 |  | Introducing English literature / Vũ Lộc Hà, Nguyễn Ngọc Hải, Phạm Tấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 240tr ; 20cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001967-001971 NNM.001746-001750 |