1 |  | Phức chất phương pháp nghiên cứu và ứng dụng trong hoá học hiện đại / Hồ Viết Qúy . - Quy Nhơn : [Knxb] , 1995. - 142 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.000053-000054 VVD.001766-001770 VVG00217.0001-0010 |
2 |  | Bình luận những điểm mới cơ bản của Bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 / Võ Thị Kim Oanh (ch.b.), Lê Huỳnh Tấn Duy, Lê Nguyên Thanh.. . - H. : Hồng Đức , 2016. - 555 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.014192-014196 VVG01262.0001-0005 |
3 |  | Các phương pháp hóa phân tích : T.1 / G. Saclô ; Nguyễn Thạc Cát (h.đ.) ; Người dịch : Đào Hữu Vinh, .. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 215 tr ; 22 cm |
4 |  | Phương pháp giảng dạy sinh học ở trường phổ thông cơ sở : T.2 / Nguyễn Quang Vinh (ch.b.), Nguyễn Tấn, Lê Hiệp . - H. : Giáo dục , 1984. - 208 tr ; 21 cm. - ( Sách cao đẳng sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.008511-008517 |
5 |  | Dạng ma trận của các phương pháp cơ bản trong cơ học kết cấu : T.1 / Phạm Khắc Hùng, Lê Văn Mai . - H. : Đại học Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 300tr ; 27 cm |
6 |  | Đại cương về đúc và phương pháp giảng dạy đúc : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên dạy KTCN trường PTTH / Đặng Xuân Thuận, Nguyễn Văn Khôi . - H. : Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1990. - 138 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012990 VND.013005-013006 |
7 |  | Phương pháp dạy học kĩ thuật công nghiệp : T.1 : Phần đại cương : Giáo trình dùng cho sinh viên khoa KTCN các trường Đại học và cao đẳng sư phạm / Nguyễn Văn Bính (ch.b.), Nguyễn Hà Khang, Nguyễn Văn Khơi, Trần Sinh Thành . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1991. - 163 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013849-013853 |
8 |  | Ngữ pháp tiếng Việt : Tiếng-Từ ghép-Đoản ngữ : dùng cho sinh viên, nghiên cứu sinh và bồi dưỡng giáo viên ngữ văn / Nguyễn Tài Cẩn . - In lần thứ 6. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 397 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.023105-023109 VNG02391.0001-0020 VNM.032637-032641 |
9 |  | Thử đi tìm những phương pháp dạy học hiệu quả / Lê Nguyên Long . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2000. - 159 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.023391-023395 VNM.032760-032764 |
10 |  | Bồi dưỡng nội dung và phương pháp giảng dạy giáo dục công dân 10 / Vũ Hồng Tiến (ch.b.), Phùng Văn Bội . - H. : Đại học Quốc gia , 1999. - 131 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023364-023368 VNM.032735 VNM.032737-032739 |
11 |  | Bồi dưỡng nội dung và phương pháp giảng dạy giáo dục công dân 11 / Vũ Hồng Tiến (ch.b.), Phạm Văn Chín, Phạm Kế Thể . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 1999. - 222 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023331-023335 VNM.032713-032714 VNM.032716 |
12 |  | Bồi dưỡng nội dung và phương pháp giảng dạy giáo dục công dân 12 / Vũ Hồng Tiến (ch.b.), Nguyễn Đức Chiến, Nguyễn Văn Cư . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia , 1999. - 163 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023369-023373 VNM.032740-032743 |
13 |  | Sổ tay pháp luật dành cho cán bộ công chức / Phan Đức Bình, Đào Thanh Hải, Mai Trúc Anh . - H. : Lao động , 2001. - 586 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023110-023111 VNM.032642-032643 |
14 |  | Những người khốn khổ : T.1 : Tiểu thuyết / Vichto Huygô ; Người dịch : Huỳnh lý,.. . - H. : Văn học , 2001. - 708 tr ; 21 cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: VND.023409-023410 |
15 |  | Những người khốn khổ : T.3 : Tiểu thuyết / Vichto Huygô ; Người dịch : Huỳnh lý,.. . - H. : Văn học , 2001. - 703 tr ; 21 cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: VND.023413-023414 |
16 |  | Kinh nghiệm giảng dạy địa lý tự nhiên ở trường phổ thông / B.s. : Trần Trọng Hà, Trịnh Văn Ngân, Hồng Hà,.. . - H. : Giáo dục , 1987. - 168 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.002778-002782 |
17 |  | Văn bản pháp luật về địa vị pháp lý các doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế tại Việt Nam : Q.A . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 1174 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: VVD.002793-002797 VVM.003600-003604 |
18 |  | Những quy định về kiểm toán và kế toán . - H. : Thống kê , 1996. - 374 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.002941-002943 VVM.003675-003676 |
19 |  | Từ điển kinh tế-tài chính-kế toán Anh-Pháp-Việt : Khoảng 10.000 mục từ . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 1274 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000283-000285 N/TD.000322-000323 N/TD.000475-000477 NVM.00177-00178 |
20 |  | Dạy học phép đo đại lượng ở bậc tiểu học / Nguyễn Phụ Hy (ch.b.), Bùi Thị Hường . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2001. - 92 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023482-023486 VNG02406.0001-0043 |
21 |  | Phương pháp sáng tác đề toán ở tiểu học / Phạm Đình Thực . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2000. - 116 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023507-023511 VNG02414.0001-0040 |
22 |  | Các phương pháp thí nghiệm đất xây dựng : T.2 : Tiêu chuẩn Anh-BS 1377 : 1990 . - H. : Giáo dục , 1999. - 256 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002984-002988 VVM.003737-003741 |
23 |  | Dạy văn cho học sinh tiểu học / Hoàng Hoà Bình . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2001. - 180 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023467-023471 VNG02412.0001-0021 |
24 |  | Nghiên cứu chế tạo các cấu trúc một chiều bản dẫn dị thể ZnOS bằng phương pháp bốc bay nhiệt : Luận văn Thạc sĩ Vật lý: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Lưu Thị Thanh Thúy ; H.d : Nguyễn Duy Hùng, Phạm Thành Huy . - Bình Định, 2018. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00012 |