1 |  | Sáng tạo của nhân dân về mặt xã hội / I-U-Ri Gráp-Xki . - M. : Thông tấn xã Nôvôxti , 1984. - 114 tr ; 15 cm Thông tin xếp giá: VND.008872 |
2 |  | Bí mật về sức mạnh huyền thoại của chiến tranh nhân dân Việt Nam / Phạm Đức Quí . - Cà Mau : Nxb. Mũi Cà Mau , 2001. - 469tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024093-024097 VNM.034026-034030 |
3 |  | Chủ tịch Hồ Chí Minh với Quốc hội và Hội đồng nhân dân . - Tái bản có bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia , 2002. - 521tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.027316 |
4 |  | Hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Ngành Chính trị học / Bùi Thị Bích Thủy ; Ngô Thị Nghĩa Bình (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00110 |
5 |  | Nghị định của chính phủ quy định chi tiết thi hành luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 15tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.017282-017283 VNM.028891-028893 |
6 |  | Luật về viện kiểm sát nhân dân và các văn bản có liên quan . - H. : Sự thật , 1978. - 74tr ; 20cm. - ( Tập luật lệ hiện hành thống nhất trong cả nước ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Tài liệu huấn luyện y tá : Giải phẫu sinh lý, bệnh học ngoại khoa, cấp cứu phòng không nhân dân, thực hành bệnh viện / Bộ Y tế . - H. : Y học giải phóng , 1976. - 489tr.: hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
8 |  | Đại hội XVIII của Đảng nhân dân cách mạng Mông cổ . - H. : Sự thật , 1983. - 131tr ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
9 |  | Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân theo hiến pháp năm 1992 và luật tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân năm 1994 : Tài liệu phục vụ cuộc bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 20/11/1994 / Phùng Văn Tửu, Ngô Văn Thâu . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 60 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.017284-017285 VNM.028894-028896 |
10 |  | Chủ tịch Hồ Chí Minh với công an nhân dân Việt Nam . - Xb. lần thứ 3 có bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 2000. - 139 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: VVD.002672 VVM.003522 |
11 |  | Quân đội nhân dân Việt Nam : Biên niên sự kiện . - H. : Quân đội Nhân dân , 2002. - 718 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.004945 |
12 |  | Đọ cánh : Tập truyện và ký nhiều tác giả / Hồ Phương, Hữu Mai, Thao Trường,.. . - H. : Thanh niên , 1985. - 202tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009578-009579 VNM.021921-021923 |
13 |  | Tiến theo chiều dài đất nước : Ký / Lê Bằng . - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 135tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009708-009709 VNM.022098-022100 |
14 |  | 25 năm chiến đấu và thắng lợi của Đảng nhân dân cách mạng Lào / Cay Xỏn Phôn Vi Hản . - H. : Sự thật , 1980. - 59tr : 1 ảnh chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009078-009079 VNM.017894-017898 |
15 |  | Tính chất dân tộc - nhân dân - khoa học của thể dục thể thao / Hải Thu . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 110tr : 4 tờ ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009248-009249 VNM.018081-018083 |
16 |  | 25 năm chiến đấu và thắng lợi của Đảng nhân dân cách mạng Lào / Cay Xỏn Phôn Vi Hản . - H. : Sự thật , 1980. - 59tr : 1 ảnh chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006633-006634 VNM.017893 VNM.017910-017912 VNM.017918-017919 |
17 |  | Hoạt động giám sát của hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Đinh Thị Thươn ; Nguyễn Tuấn Anh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 100 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00068 |
18 |  | Những ngày chưa yên tĩnh / Khánh Vân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 142tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008823-008824 VNM.016159-016161 |
19 |  | Quảng Ngãi - Lịch sử chiến tranh nhân dân 30 năm (1945 - 1975) . - Nghĩa Bình : Nxb. Tổng hợp Nghĩa Bình , 1988. - 463tr : ảnh : 4 tờ bản đồ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012011 VNM.026121-026122 |
20 |  | ấn tượng không dễ quên / Đỗ Văn Đông, Nguyễn Hồng Thơm, Lưu Trùng Dương,.. . - H. : Công an nhân dân , 1986. - 125tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010761 VNM.024247-024248 |
21 |  | Kiếp người : Tập truyện : giải Nhì của Bộ Quốc phòng nhân dịp kỷ niệm 55 năm thành lập QĐND / Bùi Bình Thi . - Tái bản có bổ sung. - H. : Nxb. Hội nhà văn , 2002. - 451 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.026268-026270 VNM.034946 |
22 |  | Những cuộc chiến tranh trong tương lai / Pascal Boniface ; Thu Ngân (dịch) . - H. : Thông tấn , 2002. - 209 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.026698-026700 VNM.035417-035418 |
23 |  | Luật về viện kiểm sát nhân dân và các văn bản có liên quan . - H. : Sự thật , 1978. - 74tr ; 20cm. - ( Tập luật lệ hiện hành thống nhất trong cả nước ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
24 |  | Tìm hiểu bộ máy nhà nước Tòa án nhân dân / Lê Kim Quế . - H. : Pháp lý , 1982. - 135tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001190-001191 VNM.009999-010001 |