| 1 |  | Một số công trình nghiên cứu khoa học / Tôn Thất Tùng . - H. : Y học , 1984. - 310 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.009301-009302 VNM.018021-018023 |
| 2 |  | Công trình nghiên cứu ký sinh trùng ở Việt Nam / Đỗ Dương Thái, Trịnh Văn Thịnh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1976. - 232tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Một số chuyên đề lịch sử thế giới / B.s. : Vũ Dương Ninh (ch.b.), Đặng Đức An, Nguyễn Thanh Bình,. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 602tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027922-027926 VNM.018153 VNM.036489-036493 |
| 4 |  | Tuyển tập các công trình nghiên cứu về giáo dục phổ thông của nhà giáo nhân dân Phạm Văn Hoàn . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 212 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.026996-027000 VNM.035806-035810 |
| 5 |  | Công trình nghiên cứu ký sinh trùng ở Việt Nam : T.3 : Đơn bào ký sinh ở người / Ch.b. : Đỗ Dương Thái, Trịnh Văn Thịnh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 105tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000080-000081 VVM.001010-001012 |
| 6 |  | Ví giao duyên : Nam nữ đối ca / Nguyễn Khắc Xương . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 574 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033400 |
| 7 |  | Câu đố người Việt / Triều Nguyên . - H. : Lao động , 2011. - 658 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034241 |
| 8 |  | Văn học Việt Nam - Văn học dân gian những công trình nghiên cứu / B.s. : Bùi Mạnh Nhị (ch.b.), Hồ Quốc Hùng, Nguyễn Thị Ngọc Điệp . - Tái bản lần thứ 2 có bổ sung. - H. : Giáo dục , 2001. - 403 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005252-005256 VVM.005188-005192 |
| 9 |  | Nguyên Hồng tấm lòng qua trang viết / Nguyễn ánh Ngân (tuyển chọn, biên soạn) . - H. : Văn hoá thông tin , 2002. - 523 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.026203-026205 VNM.036938-036939 |
| 10 |  | Thơ văn Nguyễn Đình Chiểu . - In lần 2. - H. : Văn học , 1976. - 526tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005570-005572 VNM.018894-018899 |
| 11 |  | Cách viết một vở chèo / Trần Việt Ngữ . - H. : Văn hóa , 1984. - 182tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009997 VNM.023093-023094 |
| 12 |  | Phùng Khắc Hoan cuộc đời và thơ văn / Trần Lê Sáng . - H. : Nxb. Hà Nội , 1985. - 291tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009933 VNM.023028-023029 |
| 13 |  | Sáng tạo nghệ thuật, hiện thực, con người : P.1 : Giải thưởng quốc gia Liên xô 1980 / M.B. Khraptrenkô ; Dịch : Nguyễn Hải Hà,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1984. - 343tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009011-009012 |
| 14 |  | Tú Xương. Tác phẩm - Giai thoại / B.s. : Nguyễn Văn Huyền (ch.b.), Đỗ Huy Vinh, Mai Anh Tuấn . - Hà Nam Ninh : Hội Văn học nghệ thuật Hà Nam Ninh , 1986. - 231tr ; 19cm. - ( Tủ sách quê hương ) Thông tin xếp giá: VND.010932 VNM.024508-024509 |
| 15 |  | Lượng thông tin và những kỹ sư tâm hồn ấy : Tiểu luận - Phê bình / Xuân Diệu . - H. : Tác phẩm mới , 1978. - 411tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005448-005450 VNM.004609-004616 |
| 16 |  | Sáng tác thơ ca dân gian Nga : T.2 / A.M. Nôvicôva ; Người dịch: Đỗ Hồng Chung, Chu Xuân Diêu . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1983. - 325tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 17 |  | Tìm hiểu văn học / Lê Đình Kỵ . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 385tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009290-009291 VNM.018036-018038 |
| 18 |  | Nhà văn Việt Nam (1945-1975) : T.1 / Phan Cự Đệ, Hà Minh Đức . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 739 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003585-003586 VNM.002565-002568 VNM.004329-004333 VNM.019942-019943 |
| 19 |  | Văn xuôi Võ Hồng từ góc nhìn phê bình sinh thái : Đề án Thạc sĩ ngành Văn học Việt Nam / Tô Thị Thanh Nhật ; H.d.: Võ Minh Hải, Trần Viết Thiện . - Bình Định , 2023. - 89 tr. ; 30 cm + 1 bảng tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00408 |
| 20 |  | Đặc điểm tạp văn Nguyên Nhật Ánh : Đề án Thạc sĩ ngành Văn học Việt Nam / Đào Phương Nhân ; Trần Quỳnh Lê (h.d.) . - Bình Định , 2023. - 92 tr. ; 30 cm + 1 bảng tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00410 |
| 21 |  | Cảm thức lịch sử trong thơ văn Trọng Hùng : Đề án Thạc sĩ ngành Văn học Việt Nam / Lê Viễn ; Võ Như Ngọc (h.d.) . - Bình Định , 2023. - 88 tr. ; 30 cm + 1 bảng tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00411 |
| 22 |  | Lịch sử văn học Việt Nam. T.9, Văn học Việt Nam (1945 - 1975) - Q.1: 1945 - 1954 / B.s.: Hà Minh Đức (tổng ch.b.), Phan Trọng Thưởng (ch.b.), Phong Lê.. . - H. : Văn học, 2024. - 299 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038096-038097 |
| 23 |  | Loại hình nhân vật trong Công dư tiệp ký của Vũ Phương Đề : Đề án Thạc sĩ ngành Văn học Việt Nam / Lâm Thị Hồng Thao ; Nguyễn Đình Thu (h.d.) . - Bình Định , 2023. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bảng tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00419 |
| 24 |  | Nghệ thuật xây dựng nhân vật trong Lan trì kiến văn lục của Vũ Trinh : Đề án Thạc sĩ ngành Văn học Việt Nam / Hà Thị Thanh Tâm ; Nguyễn Đình Thu (h.d.) . - Bình Định , 2023. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bảng tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00420 |