1 |  | Nghệ thuật ngôn ngữ thơ đường / Cao Hữu Công, Mai Tổ Lân ; Người dịch : Trần Đình Sử,.. . - H. : Văn học , 2000. - 341 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.023165-023167 VND.025326-025335 VNM.032676-032677 VNM.033943-033952 |
2 |  | Thuật xử thế của người xưa : Tái bản có sửa chữa / Thu Giang, Nguyễn Duy Cần . - H. : Thanh niên , 1999. - 151 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016166 VNG02373.0001-0006 VNM.028411-028412 |
3 |  | Giá trị thẩm mỹ và nghệ thuật trong lý thuyết kiến trúc và design / Đoàn Khắc Tình . - H. : Giáo dục , 1999. - 99 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002913-002917 VVM.003692-003696 |
4 |  | Văn hoá nghệ thuật cũng là một mặt trận / Hồ Chí Minh . - H. : Văn học , 1981. - 528 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.000561 VNM.008946-008947 |
5 |  | Tâm lý học nghệ thuật / L.X. Vưgôtxki ; Hoài Lam (dịch) . - H. : Khoa học xã hội , 1981. - 358 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.000754-000755 VNM.009296-009297 |
6 |  | Dành cho phái đẹp . - H. : Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam , 1988. - 108tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011994 VNM.026014 |
7 |  | Đưa cái đẹp vào cuộc sống / Như Thiết . - H. : Sự thật , 1986. - 111tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010639 VNM.024086-024087 |
8 |  | Mấy vấn đề cấp bách về công tác văn hóa nghệ thuật trong giai đoạn mới của cách mạng / Trần Văn Phác . - H. : Văn hóa , 1985. - 75tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009967-009968 VNM.023019-023021 |
9 |  | 40 năm văn hóa nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam 1945-1985 / Nguyễn Văn Hiếu, Nông quốc Chấn, Tô Ngọc Thanh,.. . - H. : Văn hóa , 1985. - 306tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009889 VNM.022934-022935 |
10 |  | Một góc nhìn của tri thức / Phan Ngọc, Hoàng Tụy, Tương Lai,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 537tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024193-024195 VNM.033108 |
11 |  | Một thế kỷ văn minh nhân loại / B.s : Nguyễn Kiều Liên, Bùi Xuân Mỹ, Phạm Minh Thảo, Trần Mạnh Thường . - H. : Văn hóa Thông tin , 1999. - 837tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024918-024920 VNM.033678-033679 |
12 |  | Việt Nam sắc hương xưa / Lý Khắc Cung . - H. : Thanh niên , 2002. - 231tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027735-027738 |
13 |  | Hội họa và nghệ thuật trang trí : Tìm hiểu và thực hành / Nguyễn Thủy Tuân . - H. : Thanh niên , 2002. - 176tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027866-027870 VNM.036508-036512 |
14 |  | Mấy vấn đề về nghệ thuật tác chiến chiến lược / Hoàng Minh Thảo . - H. : Quân đội Nhân dân , 2001. - 54tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028756-028760 |
15 |  | Mười năm truyện ngắn văn nghệ quân đội (1991 - 2000) / Nguyễn Quang Thiều, Võ Thị Hảo, Nguyễn Thị Thu Huệ,.. . - H. : Văn học , 2001. - 575tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028840 |
16 |  | Giáo trình Lịch sử nghệ thuật. T.2, Từ chủ nghĩa Ấn tượng đến cuối thế kỷ XX / Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Văn Đỉnh (ch.b.), Nguyễn Đình Thi.. . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2022. - 258 tr. : ảnh, tranh vẽ ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015130 VVG01625.0001-0004 |
17 |  | Giáo trình lịch sử nghệ thuật. T.1 / B.s.: Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Văn Đỉnh (ch.b.), Nguyễn Đình Thi.. . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2023. - 297 tr. : minh họa ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015129 VVG01624.0001-0004 |
18 |  | Nghệ thuật 1 : Sách giáo viên / Ch.b.: Hoàng Long, Nguyễn Quốc Toản ; Đoàn Chi,.. . - H. : Giáo dục , 2002. - 250 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003189-003193 VVG00376.0001-0005 |
19 |  | Về khoa học và nghệ thuật trong phê bình văn học / Hoàng Trinh . - H. : Khoa học Xã hội , 1980. - 235tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006557-006558 VNM.018999-019000 |
20 |  | Từ ngôn ngữ chung đến ngôn ngữ nghệ thuật / Đào Thản . - H. : Khoa học Xã hội , 1988. - 207tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012232-012233 VNM.026458-026460 |
21 |  | Diễn viên và sân khấu / Lưu Quang Vũ, Vương Trí Nhàn, Xuân Quỳnh . - H. : Văn hóa , 1979. - 495tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004743 VNM.021181-021184 |
22 |  | Điện Biên Phủ / Võ Nguyên Giáp . - H. : Chính trị quốc gia , 1994. - 362 : minh họa ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.017249-017250 |
23 |  | Chân dung nữ văn nghệ sĩ Việt Nam / Lê Minh (ch.b.) . - H. : Văn hóa thông tin , 1995. - 538tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.018646 VNM.029448-029449 |
24 |  | Chữ và phương pháp trình bày / Nhật Lệ . - H. : Quân đội Nhân dân , 1987. - 39tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001190-001191 VVM.002552-002554 |