Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  236  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Nghệ thuật ngôn ngữ thơ đường / Cao Hữu Công, Mai Tổ Lân ; Người dịch : Trần Đình Sử,.. . - H. : Văn học , 2000. - 341 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023165-023167
                                         VND.025326-025335
                                         VNM.032676-032677
                                         VNM.033943-033952
  • 2 Thuật xử thế của người xưa : Tái bản có sửa chữa / Thu Giang, Nguyễn Duy Cần . - H. : Thanh niên , 1999. - 151 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.016166
                                         VNG02373.0001-0006
                                         VNM.028411-028412
  • 3 Giá trị thẩm mỹ và nghệ thuật trong lý thuyết kiến trúc và design / Đoàn Khắc Tình . - H. : Giáo dục , 1999. - 99 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.002913-002917
                                         VVM.003692-003696
  • 4 Văn hoá nghệ thuật cũng là một mặt trận / Hồ Chí Minh . - H. : Văn học , 1981. - 528 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.000561
                                         VNM.008946-008947
  • 5 Tâm lý học nghệ thuật / L.X. Vưgôtxki ; Hoài Lam (dịch) . - H. : Khoa học xã hội , 1981. - 358 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.000754-000755
                                         VNM.009296-009297
  • 6 Dành cho phái đẹp . - H. : Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam , 1988. - 108tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.011994
                                         VNM.026014
  • 7 Đưa cái đẹp vào cuộc sống / Như Thiết . - H. : Sự thật , 1986. - 111tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.010639
                                         VNM.024086-024087
  • 8 Mấy vấn đề cấp bách về công tác văn hóa nghệ thuật trong giai đoạn mới của cách mạng / Trần Văn Phác . - H. : Văn hóa , 1985. - 75tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.009967-009968
                                         VNM.023019-023021
  • 9 40 năm văn hóa nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam 1945-1985 / Nguyễn Văn Hiếu, Nông quốc Chấn, Tô Ngọc Thanh,.. . - H. : Văn hóa , 1985. - 306tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.009889
                                         VNM.022934-022935
  • 10 Một góc nhìn của tri thức / Phan Ngọc, Hoàng Tụy, Tương Lai,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 537tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.024193-024195
                                         VNM.033108
  • 11 Một thế kỷ văn minh nhân loại / B.s : Nguyễn Kiều Liên, Bùi Xuân Mỹ, Phạm Minh Thảo, Trần Mạnh Thường . - H. : Văn hóa Thông tin , 1999. - 837tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.024918-024920
                                         VNM.033678-033679
  • 12 Việt Nam sắc hương xưa / Lý Khắc Cung . - H. : Thanh niên , 2002. - 231tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.027735-027738
  • 13 Hội họa và nghệ thuật trang trí : Tìm hiểu và thực hành / Nguyễn Thủy Tuân . - H. : Thanh niên , 2002. - 176tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.027866-027870
                                         VNM.036508-036512
  • 14 Mấy vấn đề về nghệ thuật tác chiến chiến lược / Hoàng Minh Thảo . - H. : Quân đội Nhân dân , 2001. - 54tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.028756-028760
  • 15 Mười năm truyện ngắn văn nghệ quân đội (1991 - 2000) / Nguyễn Quang Thiều, Võ Thị Hảo, Nguyễn Thị Thu Huệ,.. . - H. : Văn học , 2001. - 575tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.028840
  • 16 Giáo trình Lịch sử nghệ thuật. T.2, Từ chủ nghĩa Ấn tượng đến cuối thế kỷ XX / Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Văn Đỉnh (ch.b.), Nguyễn Đình Thi.. . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2022. - 258 tr. : ảnh, tranh vẽ ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.015130
                                         VVG01625.0001-0004
  • 17 Giáo trình lịch sử nghệ thuật. T.1 / B.s.: Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Văn Đỉnh (ch.b.), Nguyễn Đình Thi.. . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2023. - 297 tr. : minh họa ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.015129
                                         VVG01624.0001-0004
  • 18 Nghệ thuật 1 : Sách giáo viên / Ch.b.: Hoàng Long, Nguyễn Quốc Toản ; Đoàn Chi,.. . - H. : Giáo dục , 2002. - 250 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.003189-003193
                                         VVG00376.0001-0005
  • 19 Về khoa học và nghệ thuật trong phê bình văn học / Hoàng Trinh . - H. : Khoa học Xã hội , 1980. - 235tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.006557-006558
                                         VNM.018999-019000
  • 20 Từ ngôn ngữ chung đến ngôn ngữ nghệ thuật / Đào Thản . - H. : Khoa học Xã hội , 1988. - 207tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.012232-012233
                                         VNM.026458-026460
  • 21 Diễn viên và sân khấu / Lưu Quang Vũ, Vương Trí Nhàn, Xuân Quỳnh . - H. : Văn hóa , 1979. - 495tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.004743
                                         VNM.021181-021184
  • 22 Điện Biên Phủ / Võ Nguyên Giáp . - H. : Chính trị quốc gia , 1994. - 362 : minh họa ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: VND.017249-017250
  • 23 Chân dung nữ văn nghệ sĩ Việt Nam / Lê Minh (ch.b.) . - H. : Văn hóa thông tin , 1995. - 538tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.018646
                                         VNM.029448-029449
  • 24 Chữ và phương pháp trình bày / Nhật Lệ . - H. : Quân đội Nhân dân , 1987. - 39tr : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.001190-001191
                                         VVM.002552-002554
  • Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.707.243

    : 954.911