1 |  | Làng nghề truyền thống Quảng Trị / Y Thi (ch.b.), Thuý Sâm, Thùy Liên,.. . - H. : Văn hóa dân tộc , 2011. - 246 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033566 |
2 |  | Làng Phú Lộc xưa và nay / Nguyễn Viết Trung . - H. : Thời đại , 2011. - 480 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034081 |
3 |  | Tổng tập nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : T.3 : Nghề mộc, chạm . - H. : Khoa học Xã hội , 2011. - 855 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009180-009181 |
4 |  | Tổng tập nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : T.5 : Nghề đan lát, nghề thêu dệt, nghề làm giấy, đồ mã và nghề làm tranh dân gian . - H. : Khoa học Xã hội , 2011. - 1502 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009184-009185 |
5 |  | Tổng tập nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : T.1 : Tổng quan về nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam / B.s. : Trương Minh Hằng, Vũ Quang Dũng . - H. : Khoa học Xã hội , 2012. - 1170 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009576-009577 |
6 |  | Tổng tập nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : T.2 : Nghề chế tác kim loại / B.s.: Trương Minh Hằng, Vũ Quang Dũng . - H. : Khoa học Xã hội , 2012. - 970 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009578-009579 |
7 |  | Tổng tập nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : T.6 : Nghề chế tác đá, nghề sơn và một số nghề khác / B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng . - H. : Khoa học Xã hội , 2012. - 1146 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009580-009581 |
8 |  | Nghệ thuật chạm gỗ và tạc tượng Đồng bằng Sông Hồng / Trương Duy Bích, Trương Minh Hằng . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 403 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
9 |  | Nghề Bà Cậu : Văn hóa đánh bắt ở An Giang / Nguyễn Hữu Hiệp . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 271 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Nghề làm bánh tráng ở Phú Yên / Trần Sĩ Huệ . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 167 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
11 |  | Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Nghề chế tác kim loại / B.S. : Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng, Ngô Văn Ban,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 758 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
12 |  | Nghề sơn truyền thống tỉnh Hà Tây / Nguyễn Xuân Nghị . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 316 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033393 |
13 |  | Nghề và làng nghề truyền thống ở Nam Định / Đỗ Đình Thọ, Lưu Tuấn Hùng, Nguyễn Văn Nhiên.. . - H. : Lao động , 2010. - 266 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033477 |
14 |  | Phú Xuyên và làng khảm trai truyền thống Chuôn Ngọ / Đỗ Thị Hảo . - H. : Lao Động , 2012. - 367 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034370 |
15 |  | Về tín ngưỡng ở làng nghề vùng Bắc Thừa Thiên Huế / Nguyễn Thế (s.t., giới thiệu) . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2012. - 236 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034304 |
16 |  | Nghề và làng nghề truyền thống ở đất Quảng / Ch.b. : Võ Văn Hoè, Hoàng Hương Việt, Bùi Văn Tiếng . - H. : Văn hoá Thông tin , 2012. - 837 tr ; 21 cmảnh, bảng Thông tin xếp giá: VND.034307 |
17 |  | Làng nghề cổ truyền huyện Thuỷ Nguyên - Hải Phòng / Văn Duy, Lê xuân Lựa . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2011. - 207 tr ; 21 cmình vẽ, ảnh Thông tin xếp giá: VND.034287 |
18 |  | Nghề và làng nghề truyền thống / Xuân Thiêm, Đỗ Duy Văn, Nguyễn Xuân Nhân,.. . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2012. - 511 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.034456 |
19 |  | Sự phát triển của làng nghề La Phù / Tạ Long (ch.b.), Trần Thị Hồng Yến, Nguyễn Thị Thanh Bình . - H. : Thời đại , 2012. - 294 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034486 |
20 |  | Văn hóa dân gian người Việt ở Nam Bộ / Thanh Phương, Hồ Lê, Huỳnh Lứa, Nguyễn Quang Vinh . - H. : Thời đại , 2012. - 379 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034494 |
21 |  | Văn hóa dân gian Thanh Ba / Nguyễn Đình Vỵ (ch.b.) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2012. - 337 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034508 |
22 |  | Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Nghề mộc, Chạm / B.S. : Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng, Trương Duy Bích . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 666 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
23 |  | Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Q.2 : Nghề chế tác đá, nghề sơn và một số nghề khác / B.s. : Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng, Chu Lang Trần Phinh Chu . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 555 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
24 |  | Văn hóa dân gian quanh luỹ tre làng / Lê Hoàng Vinh . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 695 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |