| 1 |  | Thế giới bí ẩn nghiêng 23 độ 5 . - H. : Thanh niên , 2000. - 492 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021612-021613, VND.022403-022405, VNM.031163-031165, VNM.031991 |
| 2 |  | Những người lao động sáng tạo của thế kỷ : T.1 / Ch.b. : Hoàng Hưng, Nguyễn Thuỵ Kha, Nguyễn Trọng Tạo, .. . - H. : Lao động , 1999. - 519 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021821, VNM.031448-031449 |
| 3 |  | Những người lao động sáng tạo của thế kỷ / Ch.b. : Hoàng Hưng, Nguyễn Thuỵ Kha, Nguyễn Trọng Tạo, .. . - H. : Lao động , 2000. - ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021823, VNM.031452-031453 |
| 4 |  | Tìm hiểu đất nước Campuchia anh hùng . - H. : Khoa học Xã hội , 1979. - 265 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.003439-003440, VND.006053-006054, VNM.020811, VNM.020813 |
| 5 |  | Những quy định pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 1036 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.018459-018460 |
| 6 |  | Sinh học : Tài liệu dùng cho hệ Trung học sư phạm bồi dưỡng giáo viên cấp I : T.1 / Trần Nhật Tân (b.s.) . - In lại lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1980. - 188tr ; 27 cm. - ( Sách đào tạo và bồi dưỡng ) Thông tin xếp giá: : VVD.000006-000010 |
| 7 |  | Môi trường và con người / Mai Đình Yên (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1997. - 126 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.019825-019829, VNG01961.0001-0020 |
| 8 |  | Bài giảng sinh lý người và động vật : P.1 / Lê Quang Long (ch.b.), Trương Xuân Dung, Tạ Thuý Lan, .. . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1991. - 154tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014944-014946 |
| 9 |  | Giải phẫu người : T.1 / Trần Xuân Nhĩ, Nguyễn Quang Vinh . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1977. - 174tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.001128-001129, VNM.001945-001950 |
| 10 |  | Thực hành giải phẫu người / Nguyễn Quang Vinh (ch.b.), Lê Thị Huệ, Trần Thuý Nga . - H. : Giáo dục , 1990. - 135 tr ; 27 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VVD.001448-001452 |
| 11 |  | Giải phẫu người : Đã được hội đồng thẩm định sách của bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường đại sư phạm / Trần Xuân Nhĩ (ch.b.), Nguyễn Quang Vinh . - H. : Giáo dục , 1987. - 228 tr ; 27 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VVD.001260-001262, VVG00112.0001-0005 |
| 12 |  | Thực hành sinh lí người và động vật / Trần Xuân Dung, Nguyễn Quang Mai, Lê Đình Tuấn, .. . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1993. - 120 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001534-001538 |
| 13 |  | Cái gì ? ở đâu ? khi nào ? : Thế giới thiên nhiên / Nguyễn Văn Hoàng . - H. : Nxb. Hà Nội , 1999. - 113 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002679-002680, VVM.003532-003534 |
| 14 |  | Sinh học người / Nguyễn Văn Yên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 194 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002737-002741, VVG00350.0001-0018, VVM.003563-003567 |
| 15 |  | Tài liệu về con người, văn minh, văn hoá : 7 tài liệu . - H. : [Knxb] , 1998. - 98 tr ; 26 cm. - ( Tài liệu phục vụ nghiên cứu ) Thông tin xếp giá: : TLD.001010-001014 |
| 16 |  | Nghiên cứu con người và nguồn nhân lực đi vào công nghiệp hoá, hiện đại hoá / Phạm Minh Hạc . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 338 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.023512-023516, VNM.032796-032800 |
| 17 |  | Nước và đời sống con người : Những kiến thức mới về nước / Vũ Hải . - H. : Thanh niên , 1999. - 106 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.023614-023616, VNM.032854-032855 |
| 18 |  | Fear and trembling and the book on Adler / Sren Kierkegaard, with an introduction by : George Steiner . - London : David Campbell , 1994. - 302 p. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : N/100/A.000004 |
| 19 |  | Máy tính điện tử với trí tuệ con người / Dirk Hanson ; Nguyễn Thanh Khiết (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1991. - 289 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014658, VNM.027680-027681 |
| 20 |  | Con người mới Việt Nam với sứ mệnh quang vinh của văn nghệ / Vũ Khiêu . - H. : Sự thật , 1980. - 105 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.008181-008182, VNM.016911-016913 |
| 21 |  | Giáo dục thái độ cộng sản đối với lao động : T.2 / V.A. Xu-Khôm-Lin-Xki ; Dịch : Đức Mẫn,.. . - In lần thứ 2. - H. : Thanh niên , 1984. - 166 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.009001-009002, VNM.017588-017591, VNM.018435-018436 |
| 22 |  | Giáo dục thái độ cộng sản đối với lao động / V.A. Xu-Khôm-Lin-Xki ; Dịch : Đức Mẫn,.. . - H. : Thanh niên , 1977. - 364 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.004259, VNM.007598-007599 |
| 23 |  | Về vấn đề xây dựng con người mới / Phạm Như Cương, Trần Côn, Hoàng Ngọc Di,.. . - H. : Khoa học xã hội , 1978. - 563 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.000150, VND.005446-005447, VNM.002764-002765, VNM.005597, VNM.005599-005602 |
| 24 |  | Con người : những ý kiến mới về một đề tài cũ : T.1 / Mai Thành (h.đ.) ; An Mạnh Toàn (dịch) . - H. : Sự thật , 1986. - 311 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.010792, VNM.024294 |