| 1 |  | Góp phần phê phán điện ảnh thực dân mới / Trịnh Mai Diên, Lê Dân P. Thanh, Vũ Hạnh,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1983. - 214tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.002111-002112 VNM.011693-011695 |
| 2 |  | Công nhân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) / Cao Văn Lượng . - H. : Khoa học Xã hội , 1977. - 194tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005044 VNM.006608-006609 VNM.017114-017115 |
| 3 |  | Sử dụng phân lân ở miền Nam / Lê Văn Căn . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 99tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009341-009342 VND.009505-009506 VNM.019329-019331 VNM.021867-021869 |
| 4 |  | Cây dứa và kỹ thuật trồng dứa ở miền Nam / Phan Gia Tân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 158tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009048-009049 VNM.017863-017865 |
| 5 |  | Mấy vấn đề cơ bản về công tác công đoàn vùng mới giải phóng / Nguyễn Tam Ngô . - H. : Lao động , 1977. - 73tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Công nhân và lao động Miền Nam với nhiệm vụ cách mạng trước mắt / Đặng Thắng . - H. : Lao động , 1977. - 51tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Thắng lợi vĩ đại tương lai huy hoàng / Phạm Văn Đồng . - In lần thứ 2 có bổ sung. - H. : Sự thật , 1975. - 300 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002381-002382 VNM.006628-006630 VNM.006632-006633 VNM.012125-012129 |
| 8 |  | Miền Nam thành đồng tổ quốc / Hồ Chí Minh . - H. : Sự thật , 1985. - 207 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.009332-009333 VNM.019321-019323 |
| 9 |  | Sen Tháp Mười : Ca dao miền Nam về chủ tịch Hồ Chí Minh / Bùi Mạnh Nhị (s.t. & b.s.) . - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh , 1980. - 67tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Mấy vấn đề cơ bản về công tác công đoàn vùng mới giải phóng / Nguyễn Tam Ngô . - H. : Lao động , 1977. - 73tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 11 |  | Văn hoá văn nghệ miền Nam dưới chế độ Mỹ-nguỵ / Trà Linh, phong Hiền, Trịnh Tuệ Quỳnh.. . - H. : Văn hoá , 1977. - 436tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Tìm hiểu phong trào đồng khởi ở miền Nam Việt Nam / Cao Văn Lượng, Phạm Quang Toàn, Quỳnh Cư . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 390tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000612-000613 VNM.009075-009077 |
| 13 |  | Khoa học ... bịp / Lê Kim . - H. : Thanh niên , 1978. - 107tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.003341-003342 VND.004662-004663 VNM.002918-002922 |
| 14 |  | Mười năm xây dựng nền văn hóa mới con người mới tại miền Nam (1975-1985) / Nguyễn Văn Hiếu, Hoàng Như Mai, Tôn Thất Lập,.. . - H. : Văn hóa , 1985. - 98tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009540-009541 VNM.021728-021729 |
| 15 |  | Các dân tộc ít người ở Việt Nam : Các tỉnh phía Nam . - H. : Khoa học xã hội , 1984. - 315 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001041-001043 |
| 16 |  | Truyện ký cách mạng miền Nam . - H. : Giáo dục giải phóng , 1974. - 278 tr ; 24 cm. - ( Tác phẩm văn học chọn lọc dùng trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.003426-003428 VNM.005214-005220 |
| 17 |  | Truyện ký cách mạng miền Nam . - H. : Giáo dục giải phóng , 1976. - 278 tr ; 24 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.005120-005122 VNM.008754 |
| 18 |  | Văn xuôi Nam Bộ nửa đầu thế kỷ 20 : T.1 / Nguyễn Trọng Quản, Hồ Biểu Chánh, Lê Hoằng Mưu,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1999. - 694tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004165-004167 VVM.003849-003850 |
| 19 |  | Món lạ miền Nam / Vũ Bằng . - In lần thứ 2. - Đồng Nai : Nxb Tổng hợp Đồng Nai , 1989. - 101tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012933 |
| 20 |  | Tìm hiểu phong trào đồng khởi ở miền Nam Việt Nam / Cao Văn Lượng, Phạm Quang Toàn, Quỳnh Cư . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 390tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000547 |
| 21 |  | Làm bánh mứt / Quốc Việt . - H. : Phụ nữ , 1982. - 104tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001152-001153 VNM.010082-010083 |
| 22 |  | Ủy ban kháng chiến hành chính miền Nam Trung bộ : 1945-1954 / B.s. : Tô Tử Hạ, Chu Văn Thành, Nguyễn Quốc Tuấn, Nguyễn Thanh Bình . - H. : Đại học sư phạm , 2006. - 559 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006521-006525 VVG00627.0001-0010 |
| 23 |  | Chủ tịch Hồ Chí Minh với miền Nam ruột thịt / B.s. : Bùi Anh Tuấn, Trần Cao Kỳ . - H. : Công an Nhân dân , 2003. - 823 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005405-005409 VVM.005260-005264 |
| 24 |  | Nọc độc văn học thực dân mới Mỹ / Trần Trọng Đăng Đàn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1983. - 91tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.002521-002522 VNM.012481-012483 |