| 1 |  | Ngôn ngữ thơ Việt Nam / Hữu Đạt . - H. : Giáo dục , 1996. - 272 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.019313-019315, VNG01800.0001-0010 |
| 2 |  | Văn 11 : Phần văn học nước ngoài và lý luận văn học : Sách giáo viên / Nguyễn Hải Hà, Phùng Văn Tửu, Lương Duy Thứ.. . - H. : Giáo dục , 1991. - 124 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.014478-014480 |
| 3 |  | Văn 10 : Phần văn học nước ngoài và lý luận văn học / Nguyễn Đăng Mạnh, Nguyễn Hoàng Tuyên, Lưu Đức Trung, .. . - H. : Giáo dục , 1990. - 146 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.013187-013189 |
| 4 |  | Văn 11 : Phần văn học nước ngoài và lý luận văn học / Nguyễn Hải Hà, Phùng Văn Tửu, Lương Duy Thử,.. . - H. : Giáo dục , 1991. - 124 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.014475-014477 |
| 5 |  | Để dạy tốt văn 12 CCGD : Phần văn học nước ngoài và lí luận văn học: sách bồi dưỡng giáo viên / Nguyễn Hải Hà (ch.b.), Phùng Văn Tửu, Đặng Anh Đào, Trần Đình Sử . - H. : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1992. - 199 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.015138-015142 |
| 6 |  | Tiểu thuyết Việt Nam hiện đại : T.1 / Phan Cự Đệ . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 423 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.005438-005440, VNM.005246-005255 |
| 7 |  | Tinh hoa lý luận văn học cổ điển Trung Quốc / Phương Lựu . - H. : Giáo dục , 1989. - 206 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.012842-012844 |
| 8 |  | Văn học 10 : T.2 : Phần văn học nước ngoài và lí luận văn học : Sách chỉnh lý và hợp nhất năm 2000 / Nguyễn Hải Hà, Lương Duy Trung, Trần Xuân Đề,.. . - H. : Giáo dục , 2000. - 132 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021852-021856 |
| 9 |  | Văn học 11 : T.2 : Phần văn học nước ngoài ; lí luận văn học : sách giáo viên : Sách chỉnh lý hợp nhất năm 2000 / Nguyễn Hải Hà, Lương Duy Trung (ch.b.), Hoàng Nhân, Trần Đình Sử . - H. : Giáo dục , 2001. - 120 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021892-021896 |
| 10 |  | Văn học 12 : T.2 : Phần văn học nước ngoài và lí luận văn học : Sách giáo viên : Sách chỉnh lý hợp nhất năm 2000 / Nguyễn Hải Hà, Lương Duy Trung (ch.b.), Đặng Anh Đào,.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 116 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021927-021931 |
| 11 |  | Văn học 12 : T.2 : Phần văn học nước ngoài và lí luận văn học : Sách chỉnh lý hợp nhất năm 2000 / Nguyễn Hải Hà, Lương Duy Trung, Đặng Anh Đào,.. . - H. : Giáo dục , 2000. - 160 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021942-021946 |
| 12 |  | Văn học 11 : T.2 : Phần văn học nước ngoài và lí luận văn học : Sách chỉnh lí hợp nhất năm 2000 / Nguyễn Hải Hà, Lương Duy Trung (ch.b.), Hoàng Nhân,.. . - H. : Giáo dục , 2000. - 128 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.022121-022125 |
| 13 |  | Lý luận văn học so sánh : Chuyên đề lý luận sau đại học / Nguyễn Văn Dân . - Xb. lần thứ 3, có bổ sung và sửa chữa. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 206 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.022897-022899, VNG02365.0001-0020, VNM.032399-032400 |
| 14 |  | Văn 12 : Phần văn học nước ngoài và lý luận văn học (miền Bắc) . - H. : Giáo dục , 1992. - 167 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.015018-015022 |
| 15 |  | Tiểu thuyết Việt Nam hiện đại : T.2 / Phan Cự Đệ . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 391 tr' ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.005441-005443 |
| 16 |  | Ngữ pháp văn bản và việc dạy làm văn / Nguyễn Trọng Báu, Nguyễn Quang Ninh, Trần Ngọc Thêm . - H. : Giáo dục , 1985. - 155tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.010298-010300, VNM.023559, VNM.023562-023563 |
| 17 |  | Tác phẩm và chân dung : Phê bình - tiểu luận / Phan Cự Đệ . - H. : Văn học , 1984. - 265tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: : VND.008810-008811, VNM.015902-015903 |
| 18 |  | Văn học Việt Nam kháng chiến chống Pháp (1945-1954) / Phong Lê, Vũ Tuấn Anh, Vũ Đức Phúc . - H. : Khoa học Xã hội , 1986. - 279tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011012, VNM.024658-024659 |
| 19 |  | Nhận thức và thẩm định : Nghiên cứu - Lý luận - Phê bình / Đông Hoài . - H. : Văn học , 1983. - 278tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: : VND.007477-007479, VNM.014562-014568 |
| 20 |  | Sáng tạo nghệ thuật, hiện thực, con người : T.2 : Giải thưởng quốc gia Liên Xô 1980 / M.B. Khraptrenkô ; Dịch : Nguyễn Hải Hà,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1985. - 259tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009558-009560, VNM.017608-017609, VNM.021751-021757 |
| 21 |  | Sáng tạo nghệ thuật, hiện thực, con người : P.1 : Giải thưởng quốc gia Liên xô 1980 / M.B. Khraptrenkô ; Dịch : Nguyễn Hải Hà,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1984. - 343tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009011-009012 |
| 22 |  | Cá tính sáng tạo của nhà văn và sự phát triển văn học / M.B. Khrapchenko ; Dịch: Lê Sơn,.. . - lần thứ 2. - H. : Tác phẩm mới , 1978. - 530tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005404-005405, VNM.004140-004144, VNM.016739-016740 |
| 23 |  | Luyện thêm chất thép cho ngòi bút : Bình luận văn học / Nam Mộc . - H. : Văn học , 1978. - 401tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005459-005460, VNM.004334-004338, VNM.016618-016620 |
| 24 |  | Tìm hiểu văn học / Lê Đình Kỵ . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 385tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009290-009291, VNM.018036-018038 |