| 1 |  | Đôi điều cần biết về nước Mỹ / Lê Quang Huy . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 143 tr ; 13 cm Thông tin xếp giá: VND.031668-031670 VNM.039571-039572 |
| 2 |  | Nhiếp chính ỷ Lan : Tiểu thuyết lịch sử / Quỳnh Cư . - H. : Phụ nữ , 1985. - 171tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009720 VNM.022092-022093 |
| 3 |  | Những ngày cuối cùng của Hit-le / G. Rôdanốp ; Vân Anh (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 178tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009747 VNM.022646-022647 |
| 4 |  | Tiến theo chiều dài đất nước : Ký / Lê Bằng . - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 135tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009708-009709 VNM.022098-022100 |
| 5 |  | Thành phố bất khuất / Nguyễn Thanh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 197tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009513-009514 VNM.021948-021950 |
| 6 |  | Lịch sử chiến tranh thế giới thứ hai / Nguyễn Huy Quý . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1986. - 274tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009893-009894 VNM.022958-022960 |
| 7 |  | Đại Nam nhất thống chí : T.3 / Quốc sử quán triều Nguyễn (b.s) ; Phan Trọng Điểm phiên dịch ; Đào Duy Anh hiệu đính . - H. : Khoa học xã hội , 1971. - 444tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003332-003333 VNM.006123-006127 |
| 8 |  | Nước Việt nam là một, dân tộc Việt Nam là một / Viện Sử học . - H. : Khoa học xã hội , 1976. - 408tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 9 |  | Lược khảo lịch sử các tư tưởng xã hội chủ nghĩa : Thời kỳ cổ đại đến cuối thế kỷ 18 / V.P. Vôn ghim . - H. : Sự thật , 1979. - 512tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước 1954 - 1975 : Những sự kiện quân sự . - H. : Quân đội nhân dân , 1980. - 127tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006432-006434 VNM.017213-017219 |
| 11 |  | Sử học : Thông báo khoa học của ngành sử các trường đại học / Trần Văn Giàu, Trần Quốc Vượng, Trương Hữu Quýnh . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1981. - 487tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Những vì sao đất nước : P.4 : Phần giữ nước / Văn Lang, Quỳnh Cư, Nguyễn Anh . - In lần 3. - H. : Thanh niên , 1985. - 107tr ; 20cm. - ( Danh nhân Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VND.010843-010844 VNM.024384 |
| 13 |  | Lịch sử sân khấu thế giới : T.3 / X.X. Mocunxki ; Dịch : Đức Nam,.. . - H. : Văn hóa , 1978. - 545tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005426-005428 VNM.003884-003885 |
| 14 |  | Hướng dẫn làm các bài thi vào các trường đại học môn lịch sử 1970 - 1978 / Đinh Xuân Lâm (ch.b.) . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1980. - 285tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | G. Đimitơrốp và vụ án Laixich / G. Đimitơrốp ; dịch: Duy Lập . - H. : Thanh niên , 1982. - 211tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại / X. V. Sukharđin ; Hiệu đính: Vũ Cao Đàm ; Dịch: Hoàng Minh Đạo . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1980. - 311tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 17 |  | Mỹ thuật Việt Nam / Nguyễn Phi Hoanh . - Tp. Hồ chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 427tr : 3 tờ ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.009303-009304 VNM.018033-018035 |
| 18 |  | Trần Quốc Tuấn / Tranh: Tô Mỹ ; Lời: Hà Ân . - H. : Văn hóa , 1983. - 136tr : minh họa ; 17cm. - ( Truyện tranh lịch sử Việt Nam ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 19 |  | Xtalingrát trận đánh của thế kỷ : Hồi ký / Vaxili Truicốp ; Nguyễn Hữu Thân (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 458tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009410-009411 VNM.019229-019231 |
| 20 |  | Lê Quý Đôn toàn tập : T.2 : Kiến văn tiểu lục / Phạm Trọng Điềm (dịch) . - H. : Khoa học Xã hội , 1977. - 466tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.004980-004981 VNM.005550-005558 VNM.019648-019650 |
| 21 |  | Cămpuchia đất nước yêu thương, tươi đẹp, bất khuất / Phạm Nguyên Long, Thành Đức, Tân Huyền . - H. : Khoa học Xã hội , 1980. - 95tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.006647-006648 VNM.016776-016778 |
| 22 |  | Giáo trình khảo cổ học / Đinh Ngọc Bảo (ch.b.), Phạm Văn Đấu . - H. : Nxb. Đại học Sư phạm , 2010. - 154 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009721-009725 VVG00737.0001-0025 |
| 23 |  | Global issues / Michael T. Snarr, D. Neil Sanrr . - 2nd ed. - Boulder : Lynne Rienner , 2002. - IX, 341 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000129 |
| 24 |  | Huế - Những tháng năm sống mãi : Phong trào đấu tranh yêu nước của nhân dân, thanh niên - sinh viên học sinh thành phố Huế giai đoạn 1954-1975 / Nguyễn Thị Bình, Phạm Chánh Trực, Lê Quang Vịnh,.. . - Huế : Nxb. Thuận Hóa, 2023. - 787 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015063 |