THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  18  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Hệ thống hoá kiến thức hoá học / K. Somme ; Nguyễn Văn Thông (dịch) . - H. : Giáo dục , 1981. - 262 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001537-001538
  • 2 Lý thuyết và bài tập di truyền : Những kiến thức cơ bản trong sinh học đại cương: Tài liệu luyện thi cao đẳng và Đại học khối B / Nguyễn Sỹ Mai . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 1985. - 169 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009402-009403
  • 3 Sách lịch kiến thức phổ thông 1990 . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1990. - 272 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.012690, VNM.027073
  • 4 Giữ vẻ đẹp / Nguyễn Đăng Quảng . - H. : Phụ nữ , 1982. - 103tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001654-001655, VNM.010864-010865, VNM.019374-019377
  • 5 Bệnh hoa liễu / Lê Tử Vân . - H. : Y học , 1977. - 53tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004514-004515, VNM.008392-008399, VNM.019460-019464
  • 6 Sách lịch kiến thức phổ thông 1991 . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1990. - 296tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013744, VNM.027380-027381
  • 7 Những kiến thức cơ bản về di truyền học : Sách dùng cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng, giáo viên trường PTTH / Nguyễn Sỹ Mai . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2002. - 172tr : hình vẽ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028706-028710, VNG02585.0001-0021
  • 8 Almanach thế giới đàn ông / Phạm Minh Thảo (b.s.) . - H. : Thanh niên , 2002. - 576 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.026317-026319, VNM.035027-035028
  • 9 Chuẩn kiến thức về biến đổi câu tiếng Anh / Lê Văn Sự . - H. : Văn hoá Thông tin , 2001. - 217 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000937-000941, NNG00148.0001-0005, NNM.001758-001762
  • 10 Knowledge management systems : Theory and practice / Stuart Barnes . - Australia : Thomson learning , 2002. - XIV,252 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000301
  • 11 Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Giáo dục công dân trung học phổ thông / Nguyễn Hữu Khải (ch.b.), Nguyễn Hải Châu, Nguyễn Thị Thanh Mai, Trần Văn Thắng . - H. : Giáo dục , 2009. - 114 tr ; 21x30 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033980-033985
  • 12 Hành trang đời người / Bùi Hữu Giao . - Tái bản lần thứ 5 có sửa chửa và bổ sung. - H. : Lao động xã hội , 2008. - 363 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.034427-034431
  • 13 Trên đường tìm về cái đẹp của cha ông / Nguyên Du Chi . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2011. - 599 tr ; 21 cm
    14 Marketing management : Knowledge and skills / J. Paul Peter, James H. Donnelly . - 9th ed. - Boston : McGraw Hill , 2009. - xvii,782 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.001152
  • 15 Interiors : An introduction / Karla J. Neilson, David A. Taylor . - 4th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2007. - xvii,494 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 700/A.000159
  • 16 Overload : How to much information is hazardous to your organization / Jonathan B. Spira . - Hoboken : John wiley & Sons , 2011. - xx,260 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.001338
  • 17 Chuyển đổi số thế nào? : Bộ sách căn bản về Chuyển đổi số / Hồ Tú Bảo, Nguyễn Nhật Quang . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2022. - 310 tr. : hình vẽ, sơ đồ ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014989, VVG01527.0001-0002
  • 18 3000 Kiến thức văn hóa không thể không biết = 不可不知的3000个文化常识 / Tinh Hán . - Bắc Kinh : Hoa Kiều Trung Quốc, 2010. - 337 tr. ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000415
  •     Trang: 1