1 |  | Ứng dụng mô hình YOLO xây dựng hệ thống giám sát thí sinh trong phòng thi : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Trần Văn Mạnh ; Lê Xuân Vinh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00008 |
2 |  | Ứng dụng mạng RNN để ước lượng trạng thái kích hoạt sự kiện cho một số lớp hệ điều khiển : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Phạm Nữ Ngọc Diệp ; H.d. : Đinh Công Hướng, Lê Quang Thuận . - Bình Định, 2023. - 47 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00009 |
3 |  | Ứng dụng kỹ thuật học máy trong xây dựng mở rộng kho ngữ liệu Bana Kriêm : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Phan Trọng Nghiệp ; Võ Gia Nghĩa (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 106 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00010 |
4 |  | Xử lý dữ liệu ảnh với mô hình YOLO và ứng dụng vào bài toán điểm danh tự động : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Nguyễn Thanh Hiệp ; Lê Xuân Vinh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 70 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00017 |
5 |  | Ứng dụng học máy trong nghiên cứu bài toán phân loại dữ liệu hình ảnh X-quang lồng ngực : Luận án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Lê Phương Thảo ; Nguyễn Văn Vũ (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 68 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00018 |
6 |  | Kết hợp phân tích từ với học sâu xây dựng mô hình phân tích cảm xúc người dùng sản phẩm du lịch : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Huỳnh Trí An ; Hồ Văn Lâm (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00014 |
7 |  | Nghiên cứu ứng dụng thuật toán học máy tăng cường cho bài toán chấm điểm tín dụng : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Đỗ Văn Tuấn ; Hồ Văn Lâm (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 51 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00015 |
8 |  | Nghiên cứu ứng dụng học sâu phát hiện lỗi trên sản phẩm dệt may : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Trần Quốc Dũng ; Hồ Văn Lâm (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 37 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00016 |
9 |  | Internet of things and big data analytics for smart generation / Editors: Valentina E. Balas, Vijender Kumar Solanki, Raghvendra Kumar, Manju Khari . - Switzerland : Springer, 2019. - xx, 300 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000629 |
10 |  | Python data science handbook : Essential tools for working with data / Jake VanderPlas . - 2nd ed. - Beijing : O'Reilly Media, 2023. - xiv, 563p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000631 |
11 |  | Modern data science with R / Benjamin S. Baumer, Daniel T. Kaplan, Nicholas J. Horton . - 2nd ed. - Boca Raton : CRC Press, 2021. - xvii, 631 p. : ill. ; 26 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000628 |
12 |  | Phát hiện cộng đồng sử dụng học sâu trên đồ thị : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Phạm Quang Vinh ; Lê Quang Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 58 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00011 |
13 |  | Ứng dụng mô hình CNN xây dựng hệ thống phát hiện buồn ngủ khi lái xe ô tô : Đề á Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Nguyễn Minh Phúc ; Lê Xuân Vinh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 42 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00013 |
14 |  | Nghiên cứu ứng dụng của học máy để tái tạo khuôn mặt từ dữ liệu 3D có vết thương : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Nguyễn Quốc Dương ; H.d. : Nguyễn Xuân Hùng, Lê Công Trình . - Bình Định, 2023. - 64 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00012 |
15 |  | Điều khiển một số mạng phức tạp dựa trên dữ liệu và ứng dụng : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu / Trần Khương Duy ; Trần Ngọc Nguyên (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 63 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00021 |