THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  15  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Hàm Rồng những ngày ấy... : T.1 : Ký sự / Lê Xuân Giang, Từ Nguyên Tĩnh . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1985. - 265tr ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010138-010139, VNM.023335-023336
  • 2 Ngược rừng Ba Chẽ : Ký sự / Cao Tiến Lê . - H. : Thanh niên , 1977. - 175tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003960-003961, VNM.003813-003814, VNM.019843
  • 3 Toàn tập Xuân Diệu : T.2 / Nguyễn Bao (s.t. & b.s.) . - H. : Văn học , 2001. - 781tr ; 21cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam )
  • Thông tin xếp giá: : VND.024531-024532, VNM.033566-033568
  • 4 Nữ kiệt Tống Khánh Linh / Tưởng Hồng Bân ; Dịch : Võ Toán,.. . - H. : Lao động , 2001. - 283tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.024854-024856, VNM.033616-033617
  • 5 Tuy Lý Vương : Lịch sử ký sự / Trần Thanh Mại . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2000. - 151tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025109-025111, VNM.033886-033887
  • 6 Vết hạc trong mưa : Truyện ngắn và ký / Trần Thanh Giao, Lưu Thị Lương, Mai Văn Tạo. . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 2002. - 222tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025680-025684, VNM.034392-034396
  • 7 Sáu lần gặp người đứng đầu nước Nga V. Putin : Sách tham khảo / Natalia Ghêvorkia, Natalia Timacôva, Andrây Côlênhicốp ; Người dịch : Đào Vân Hương ; Đỗ Xuân Duy (h.đ.) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 316tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025906-025908, VNM.034628-034629
  • 8 Những ngôi sao ban ngày / Ônga Bécgôn ; Phan Quang (dịch) . - In lần thứ 3. - H. : Văn học , 2000. - 302tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029066-029067, VNM.037308-037310
  • 9 Đảo chìm : Tập truyện / Trần Đăng Khoa . - In lần thứ 9 có bổ sung. - H. : Văn hóa Thông tin , 2002. - 231 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025191-025192, VNM.033992-033994
  • 10 Họ trở thành nhân vật của tôi / Hồ Anh Thái . - H. : Thanh niên , 2000. - 331 ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027818-027820, VNM.036418-036419
  • 11 Cửa riêng không khép / Vũ Ngọc Khánh . - H. : Văn hoá Thông tin , 2002. - 470 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027897-027898, VNM.036543-036545
  • 12 Engineers' salaries : Special industry report 1992 : A report of an annual survey conducted by the engineering manpower commission of the American/association of engineering societies . - Washington : EMC/A AES , 1992. - VII,237 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : 330/A.000183
  • 13 Thương kinh ký sự : Kể chuyện lên kinh / Hải Thượng Lãn Ông . - H. : Văn học , 2010. - 154 tr ; 21 cm. - ( Văn học trong nhà trường )
  • Thông tin xếp giá: : VND.033901-033904, VNM.040779-040781
  • 14 Dôn Nhuôn : Ký sự của Đại sứ Thái Lan tại Hà Nội / Pisanu Chanvitan . - H. : Lao động , 2011. - 342 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.034466-034467
  • 15 Uống cà phê trên đường của Vũ / Trần Tuấn . - H. : Nxb.Hội Nhà Văn , 2017. - 328 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036544-036548
  •     Trang: 1