| 1 |  | Chủ tịch Hồ Chí Minh ở Pháp năm 1946 . - Tái bản lần thứ 1. - H. : [Knxb] , 2001. - 216 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.027304-027308 VNM.036016-036018 |
| 2 |  | Một số vấn đề phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu về Hồ Chí Minh / Song Thành (ch.b.) . - H. : Chính trị Quốc gia , 1997. - 332 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.020877-020878 VNM.030343-030345 |
| 3 |  | Tìm hiểu thơ Hồ Chủ Tịch / Hoàng Xuân Nhị . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1976. - 318 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.004261-004263 VNM.004957-004960 |
| 4 |  | Bác Hồ nhà báo cách mạng vĩ đại / Thế Tập, Kim Oanh . - H. : Sự thật , 1985. - 102 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.009817 VNM.022759 |
| 5 |  | Bác Hồ trên đất nước Lênin / Hồng Hà . - H. : Thanh niên , 1980. - 326 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.000154-000155 VNM.000001-000008 |
| 6 |  | Vừa đi đường vừa kể chuyện : Một số mẩu chuyện về Bác Hồ trước năm 1945 / T. Lan . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1976. - 82 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004453-004454 VNM.002705-002715 VNM.016276-016281 |
| 7 |  | Những bức thư kể chuyện Bác Hồ . - H. : Sự thật , 1985. - 117 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.009065-009066 VNM.017877-017878 |
| 8 |  | Một vài suy nghĩ về đạo lý làm người của Hồ Chủ Tịch / Hà Huy Giáp . - H. : Thanh niên , 1969. - 56 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.001122 |
| 9 |  | Hồ Chí Minh toàn tập : T.1 . - Xb. lần thứ 1. - H. : Sự thật , 1980. - 556 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.000317 VNM.001994-001995 |
| 10 |  | Hồ Chí Minh toàn tập : T.6 : 1951-1954 . - Xb. lần thứ 1. - H. : Sự thật , 1986. - 662 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.010558-010559 VNM.023926-023928 |
| 11 |  | Hồ Chí Minh toàn tập : T.7 . - Xb. lần thứ 1. - H. : Sự thật , 1989. - 998 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.011531-011532 VNM.025358-025359 |
| 12 |  | Hồ Chí Minh toàn tập : T.9 : 1961-1964 . - H. : Sự thật , 1989. - 918 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016231-016233 |
| 13 |  | Hồ Chí Minh toàn tập : T.1 : 1919-1924 . - Xb. lần thứ 2. - H. : Chính trị Quốc gia , 1995. - 535 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019745-019746 VNM.029662-029664 |
| 14 |  | Hồ Chí Minh toàn tập : T.3 : 1930-1954 . - Xb. Lần thứ 2. - H. : Chính trị Quốc gia , 1995. - 654 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019749-019750 VNM.029668-029670 |
| 15 |  | Hồ Chí Minh toàn tập : T.5 : 1947-1949 . - Xb. lần thứ 2. - H. : Chính trị Quốc gia , 1995. - 811 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019753-019754 VNM.029674-029676 |
| 16 |  | Hồ Chí Minh toàn tập : T.7 : 1953-1955 . - Xb. lần thứ 2. - H. : Chính trị Quốc gia , 1996. - 637 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019757-019758 VNM.029680-029682 |
| 17 |  | Hồ Chí Minh toàn tập : T.9 : 1958-1959 . - Xb. lần thứ 2. - H. : Chính trị Quốc gia , 1996. - 674 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019761-019762 VNM.029686-029688 |
| 18 |  | Hồ Chí Minh toàn tập : T.11 : 1963-1965 . - Xb. lần thứ 2. - H. : Chính trị Quốc gia , 1996. - 689 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019765-019766 VNM.029692-029694 |
| 19 |  | Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử : T.2 : 1930-1945 / Đặng Xuân Kỳ (tổng ch.b.), Song Thành (phó tổng ch.b.).. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 309 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016225-016227 |
| 20 |  | Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử : T.4 : 1946-1950 / Đặng Xuân Kỳ (tổng ch.b.), Song Thành (phó tổng ch.b.),.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 517 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.017174-017176 |
| 21 |  | Văn Hồ Chí Minh : Tác phẩm chọn lọc : Dùng trong nhà trường . - H. : Giáo dục Giải phóng , 1973. - 260 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: VND.003604-003606 VNM.002754-002763 |
| 22 |  | Giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh trong thời đại ngày nay : Qua sách báo nước ngoài / Phan Ngọc Liên, Nghiêm Văn Thái, Nghiêm Đình Vỹ,.. . - H. : Trường ĐHSP Hà Nội I , 1993. - 151 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015823-015827 |
| 23 |  | Về vấn đề giáo dục / Hồ Chí Minh . - H. : Giáo dục , 1977. - 175 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.005947-005949 VNM.016326-016332 |
| 24 |  | Tại sao Việt Nam? : Bản dạo đầu con chim hải âu của nước Mỹ / Archimedes L.A. Patti ; Lê Trọng Nghĩa (dịch) . - Tái bản lần thứ 1. - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2001. - 998tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.028841-028843 VNM.037195-037196 |