THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  16  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Hệ sinh thái rừng ngập mặn / Lê Diên Dực (biên dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1987. - 137tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.012001-012002, VNM.026096-026098
  • 2 Sinh quyển và vị trí con người / P. Duvigneaud, M. Taughe ; Người dịch : Hoàng Thị Sản,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 259tr: minh họa ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000533-000534, VVM.001976, VVM.001985-001986
  • 3 Cơ sở sinh thái học / Dương Hữu Thời . - H. : Đại học Quốc gia , 2000. - 347tr : bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.026737-026741, VNG02641.0001-0014, VNM.035385-035389
  • 4 Sinh thái rừng / Nguyễn Văn Thêm . - H. : Nông nghiệp , 2002. - 374 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004308-004312, VVM.003937-003941
  • 5 Nguồn lợi sinh vật và các hệ sinh thái ở vùng biển quần đảo Hoàng sa và Trường sa / Nguyễn Huy Yết (ch.b.), Đặng Ngọc Thanh . - H. : Nxb. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , 2008. - 189 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.007449-007451
  • 6 Ecosystem management in the United states : An assessment of current experience . - Washington : Island , 1996. - XVII,352 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : 330/A.000100
  • 7 Science voyages : Grade 8 : Exploring the life, earth, and physical sciences / Alton Biggs, John Eric Burns, Lucy Daniel . - NewYork : Glencoe , 2000. - NC32,XXIV,644 tr ; 27 cm. - ( National geographic society )
  • Thông tin xếp giá: : 500/A.000048-000049
  • 8 Liquid assets : The critical need to safeguard freshwater ecosystems / Sandra Posttel . - Washington : Worldwatch , 2005. - 78 tr ; 21 cm. - ( Worldwatch paper 170 )
  • Thông tin xếp giá: : 330/A.000111
  • 9 Changes in ecosystems . - NewYork : Macmillan , 1995. - 102 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : 570/A.000024-000026
  • 10 Biology : An everyday experience / Albert Kaskel, Paul J. Hummer, Lucy Daniel . - NewYork : Glencoe , 1999. - XXIV,744 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : 570/A.000044-000045
  • 11 Ecology : Concepts & applications / Manuel C. Molles . - 4th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2008. - xx,604 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 570/A.000087
  • 12 Making nature whole : A history of ecological restoration / William R. Jordan, George M. Lubick . - Washington : Island Press , 2011. - xv,256 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 330/A.000317
  • 13 Các nguyên lý sinh thái học / Lê Bá Dũng, Lê Thị Tú Anh . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh , 2017. - 219 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036304-036308
  • 14 Mức độ suy thoái và giải pháp phục hồi một số hệ sinh thái đầm phá ven biển miền Trung / Nguyễn Văn Quân (ch.b.), Nguyễn Thị Thu, Chu Thế Cường.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , 2016. - 380 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.013322-013323
  • 15 Lượng giá trị dịch vụ một số hệ sinh thái của khu dự trữ sinh quyển Cù Lao Chăm - Hội An phục vụ phát triển du lịch sinh thái : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Trần Thị Tình ; Lưu Thế Anh (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 97 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV03.00009
  • 16 Hệ sinh thái cỏ biển ở một số đầm phá tiêu biểu khu vực miền Trung Việt Nam / Cao Văn Lương (ch.b.), Đàm Đức Tiến, Trần Thị Phương Anh.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2023. - 285 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.015188
  •     Trang: 1