THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  222  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Giáo dục quốc phòng : T.1 : Dùng trong các trường cao đẳng và đại học . - H. : Quân đội Nhân dân , 1992. - 119 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015622-015625
  • 2 Giáo dục quốc phòng 10 : Sách giáo viên / Nguyễn Quốc Dũng, Đoàn Khá, Quách Giang Nam,.. . - H. : Giáo dục , 1991. - 100 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017005-017009
  • 3 Giáo dục quốc phòng 11 : Sách giáo viên / Phạm Quang Phiệt, Nguyễn Xuân Thu, Lê Triệu Phong . - H. : Giáo dục , 1991. - 134 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017010-017014
  • 4 Giáo dục quốc phòng 12 : Sách giáo viên / Phạm Định, Bùi Nhật Mẫn, Hà Văn Ngọ,.. . - H. : Giáo dục , 1991. - 76 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017015-017019
  • 5 Sổ tay phòng chống ma tuý / Nguyễn Vũ Trung . - H. : Giáo dục , 1999. - 49 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020961-020965, VNG02228.0001-0045
  • 6 Giáo dục phòng chống nhiễm HIV/SIDA qua dạy môn giáo dục công dân của bậc PTTH : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên . - H. : Vụ giáo viên , 1993. - 88 tr ; 19 cm
    7 Tài liệu hướng dẫn giáo dục phòng chống SIDA cho học sinh phổ thông qua môn giáo dục công dân và hoạt động ngoại khoá . - H. : Vụ giáo dục phổ thông , 1993. - 93 tr ; 19 cm
    8 Sổ tay công tác giáo dục phòng chống nhiễm HIV/AIDS . - H. : Giáo dục , 1998. - 63 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020118-020120, VNG02000.0001-0014
  • 9 Cỏ dại và biện pháp phòng trừ / Phùng Đăng Chính, Dương Hữu Tuyển, Lê Trường . - H. : Nxb. Nông nghiệp , 1978. - 338 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005314-005315
  • 10 Sổ tay vệ sinh gia súc và phòng các bệnh truyền nhiễm vùng nhiệt đới / J. Pagot (ch.b.) ; Trịnh Văn Thịnh (h.đ) ; Dịch : Dương Công Thuận,.. . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 186 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003473-003475, VND.005022-005024, VNM.001579-001583, VNM.020339-020345, VNM.021400
  • 11 Chuột và biện pháp phòng trừ / Lê Vũ Khôi, Vũ Quốc Trung, Nguyễn Văn Biền . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 226 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 12 Tội phạm học hiện đại và phòng ngừa tội phạm / Nguyễn Xuân Yêm . - H. : Công an , 2001. - 729 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002989-002990
  • 13 Thắng lợi oanh liệt và hào hùng của dân tộc ta chống bọn Trung Quốc xâm lược . - H. : Sự thật , 1979. - 101 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005697-005698
  • 14 Phòng ngừa vi phạm pháp luật trong thanh niên / N.I. Vetrốp . - H. : Pháp lý , 1986. - 225 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010471, VNM.023745-023746
  • 15 Chiến tranh và chống chiến tranh. Sự sống còn của loài người ở buổi bình minh : Sách tham khảo / Alvin, Heidi Toffer ; Nguyễn Văn Dân (h.đ.) ; Nguyễn Văn Trung (dịch) . - H. : Chính trị quốc gia , 1995. - 421 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018398, VND.021961-021962, VNM.031479
  • 16 Chiến lược diễn biến hòa bình của Mỹ / Lương Vân Đồng, Tân Trọng Cần, Vương Triều Vân, Vương Hạnh Phương . - H. : Bộ quốc phòng , 1993. - 344 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016263, VNM.028481
  • 17 Chiến lược diễn biến hòa bình của đế quốc Mỹ và các thế lực phản động quốc tế chống chủ nghĩa xã hội và chống Việt Nam xã hội chủ nghĩa / Nguyễn Anh Lân (ch.b.) . - H. : Tổng cục II , 1993. - 188 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016264, VNM.028478-028479
  • 18 Giáo dục quốc phòng : Dùng trong các trường cao đẳng và đại học : T.2 . - H. : Giáo dục , 1992. - 232 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015626-015630
  • 19 Về vấn đề phòng vệ chính đáng / Đặng Văn Doãn . - H. : Pháp lý , 1983. - 77tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002759-002760, VNM.012853-012855
  • 20 Tình nghĩa Việt-Lào mãi mãi vững bền hơn núi, hơn sông . - H. : Sự thật , 1978. - 102tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004546-004547, VNM.007711-007715, VNM.020827-020829
  • 21 Kỹ thuật trồng khoai tây / Nguyễn Văn Thắng, Ngô Đức Thiện . - Tái bản lần 1 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1984. - 136tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008725, VNM.015708-015709
  • 22 Bệnh da liễu ở trẻ em : Q.2, T.1 : Lý thuyết hàm (phần chuyên khảo) sự phân bố các không điểm. Cách phòng tránh và xử lý / Lê Kinh Duệ . - H. : Y học , 1980. - 62tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008855
  • 23 Phòng chống chảy máu / Trần Văn Bé . - H. : Y học , 1984. - 46tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008003-008004, VNM.015073-015075
  • 24 Ai muốn sống an nhàn : Tập truyện của CHDC Đức / Stakôva, C. Vôntơ, M. Sinơ, Hainzsach ; Dịch : Đan Khánh,.. . - H. : Phụ nữ , 1984. - 110tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008815-008816, VNM.016178-016180
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10