1 |  | Hoá học : Tài liệu BDTX chu kỳ 93-96 cho giáo viên PTTH: Cấu tạo nguyên tử - phần tử và liên kết hoá học: cơ sở hoá học lập thể / Nguyễn Văn Duệ, Nguyễn Văn Rãng . - H. : [Knxb] , 1995. - 226 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018359-018363 |
2 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục phổ thông trung học phục vụ cải cách giáo dục : Môn hoá lớp 10, tài liệu bồi dưỡng cơ sở : lưu hành nội bộ . - H. : Giáo dục , 1990. - 72 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013010-013012 |
3 |  | Tài liệu bồi dưỡng dạy sách giáo khoa lớp 11 CCGD : Môn hoá học . - H. : [Knxb] , 1991. - 65 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013967-013971 |
4 |  | Tài liệu bồi dưỡng dạy sách giáo khoa lớp 12 CCGD môn hoá học : Lưu hành nội bộ dùng cho giáo viên và cán bộ quản lí giáo dục đào tạo . - H. : Nxb. Hà Nội , 1992. - 83 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014835-014839 |
5 |  | Hệ thống điều khiển tự động khí nén / Nguyễn Ngọc Phương, Nguyễn Trường Thịnh . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2012. - 287 tr. : minh họa ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015117 VVG01613.0001-0004 |
6 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục phổ thông trung học phục vụ cải cách giáo dục : Tài liệu bồi dưỡng cơ sở . - H. : Giáo dục , 1990. - 30 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013114-013116 |
7 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên dạy môn sinh học lớp 10 PTTH / Lê Quang Long (ch.b.) . - H. : Nxb. Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1990. - 111 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013134-013136 |
8 |  | Tài liệu bồi dưỡng dạy sách giáo khoa lớp 11 CCGD : Môn : Sinh học : Dùng cho giáo viên và các bộ quản lý giáo dục . - H. : [knxb] , 1991. - 102 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013997-014001 |
9 |  | Tài liệu bồi dưỡng dạy sách giáo khoa lớp 12 CCGD môn sinh học : Lưu hành nội bộ dùng cho giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục - đào tạo . - H. : [Knxb] , 1992. - 120 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014850-014854 |
10 |  | Dinh dưỡng Nitơ và khoáng của thực vật : Tài liệu BDTX chu kì 1992-1996 cho giáo viên sinh học trường PTTH cơ sở: lưu hành nội bộ / Nguyễn Như Khanh . - H. : [Knxb] , 1994. - 142 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.017149-017153 |
11 |  | Nội khoa cơ sở : T.3 : Triệu chứng học Nội khoa . - H. : Y học , 1993. - 190 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001828-001832 VVG00239.0001-0003 |
12 |  | Bệnh học nội tiêu hoá : T.2 / Nguyễn Hữu Lộc, Hà Văn Mạc . - H. : Y học , 1992. - 153 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001842-001846 |
13 |  | Bài tập sức bền vật liệu : Dùng cho học sinh các trường Trung học chuyên nghiệp / G.M. Ixnôvit ; Người dịch : Nguyễn Văn Mậu,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 315 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.006898-006902 VNM.000288-000297 |
14 |  | Phép chiếu trục đo / E.A. Glazunốp, N.F. Cheverukhin ; Hoàng Văn Thân (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 380 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.006319-006320 VNM.000500-000504 VNM.020243-020245 |
15 |  | Cơ sở kỹ thuật siêu cao tần : P.1 : Dùng cho học sinh đại học ngành kỹ thuật vô tuyến điện / Nguyễn Văn Ngọ . - Tái bản lần thứ 1 có bổ sung. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 308tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.000743-000744 |
16 |  | Cơ sở kỹ thuật siêu cao tần : P.2 : Bài tập và bài thí nghiệm : Dùng cho học sinh đại học ngành kỹ thuật vô tuyến điện / Nguyễn Văn Ngọ . - Tái bản lần thứ 1 có bổ sung. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 244tr ; 27 cm |
17 |  | Cơ sở kỹ thuật siêu cao tần / Kiều Khắc Lâu . - H. : Giáo dục , 1998. - 247 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002212-002216 VVG00287.0001-0005 |
18 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục phổ thông trung học phục vụ cải cách giáo dục môn kỹ thuật công nghiệp (lớp 10) : Tài liệu bồi dưỡng cơ sở . - H. : Giáo dục , 19?. - 34 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013090-013092 |
19 |  | Tài liệu bồi dưỡng dạy sách giáo khoa lớp 11 môn kĩ thuật nông nghiệp : Dùng cho giáo viên và cán bộ quản lí giáo dục . - H. : Nxb. Hà Nội , 1991. - 48 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014002-014006 |
20 |  | Tài liệu bồi dưỡng dạy sách giáo khoa lớp 12 cải cách giáo dục : Môn kỹ thuật công nghiệp : Lưu hành nội bộ, dùng cho giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục - đào tạo . - H. : [Knxb] , 1992. - 105 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014840-014844 |
21 |  | Lao động kĩ thuật 7 : Gia công vật liệu / Nguyễn Tiến Lưỡng, Nguyễn Hùng . - H. : Giáo dục , 1988. - 71 tr ; 21 cm |
22 |  | Nhập môn thuật toán và cấu trúc dữ liệu : T.1 : Lập trình có cấu trúc và cấu trúc dữ liệu cơ sở / J. Courtin, I. Kowarski ; H.đ. : Hồ Tú Bảo, Phạm Ngọc Khôi ; Người dịch : Nguyễn Ngọc Kỹ,.. . - H. : Nxb. Viện tin học , 1991. - 301 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: VVD.001496-001500 VVG00175.0001-0005 |
23 |  | Kĩ thuật 7 : Vẽ kĩ thuật, gia công vật liệu / Nguyễn Tiến Lưỡng, Nguyễn Hùng, Phạm Văn Nhuần . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1998. - 68 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.020412-020414 |
24 |  | Kĩ thuật 8 : Vẽ kĩ thuật, gia công vật liệu / Nguyễn Xuân Lạc, Trần Hữu Quế, Đăng Xuân Thuận, Nguyễn Hà Khang . - In lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1997. - 72 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020280-020282 |