| 1 |  | Tuyển tập văn xuôi : Tiểu thuyết-Tiểu luận / Milan Kundera ; Nguyên Ngọc (lời bạt) ; Ngân Xuyên (dịch) . - H. : Văn học , 1999. - 766 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách tác phẩm chọn lọc thế giới ) Thông tin xếp giá: : VND.021598-021599, VND.022872-022873, VNM.031148-031150, VNM.032366-032368 |
| 2 |  | Sơ đồ và biểu đồ về chủ nghĩa duy vật biện chứng / T.F. Vaxôva, E.A. Ivanốp ; Nguyễn Văn Long (dịch) . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1986. - 59 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001170-001171, VVM.002512-002514 |
| 3 |  | Sơ đồ và biểu đồ về chủ nghĩa duy vật lịch sử / T.F. Vlaxôva, E.A. Ivanôp ; Lan Dung (dịch) . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1987. - 42 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001212-001216 |
| 4 |  | Đạo đức và phương pháp dạy - học đạo đức : Giáo trình dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Đặng Vũ Hoạt, Nguyễn Hữu Dũng, Lưu Thu Thuỷ . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo. Vụ giáo viên , 1993. - 95 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.016014-016018 |
| 5 |  | Friđrich Enghen : T.1 : Tiểu sử / F.Ilitsốp, E.P. kanden, N.IU. Kôn Pinxki... ; Dịch : Đỗ Trần Đại,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1977. - 590 tr ; 19 cm |
| 6 |  | Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử : T.2 : 1930-1945 / Đặng Xuân Kỳ (tổng ch.b.), Song Thành (phó tổng ch.b.).. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 309 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.016225-016227 |
| 7 |  | Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử : T.4 : 1946-1950 / Đặng Xuân Kỳ (tổng ch.b.), Song Thành (phó tổng ch.b.),.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 517 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.017174-017176 |
| 8 |  | Friđrich Enghen : Tiểu sử : T.1 / Friđrich Enghen, L.F. Ilíttôp, E.P. Kanđen, N.IU. Kônpinxki . - H. : Khoa học Xã hội , 1977. - 590 tr ; 19 cm |
| 9 |  | Về công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục thiếu niên, nhi đồng / C. Mác, Ph.ănghen, V.I. Lênin .. . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1978. - 119 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.003651-003652 |
| 10 |  | Lý thuyết giá cả và sự vận dụng / Jack Hirshleifre, Amihai Glazer ; Dịch : Nguyễn Văn Chất,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1996. - 667 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001948-001950, VVG00257.0001-0006 |
| 11 |  | Tổ chức và điều hành doanh nghiệp nhỏ / Clifford M. Baumback ; Dịch : Vũ Thiếu, Nguyễn Thanh Tú, Đặng Văn Sử . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1996. - 639 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001954-001956, VVG00256.0001-0003 |
| 12 |  | Những quy định pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 1036 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.018459-018460 |
| 13 |  | Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và hướng dẫn thi hành . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 71 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.018512-018514 |
| 14 |  | Pháp lệnh bảo vệ và kiểm dịch thực vật. Các điều ước quốc tế có liên quan . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 112 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.017430-017434 |
| 15 |  | Văn kiện đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII / Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia , 1996. - 251 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.019233-019236 |
| 16 |  | Thành lập, tổ chức và điều hành hoạt động công ty cổ phần / Đoàn Văn Trường . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1996. - 224 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.019907-019911 |
| 17 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lí giáo dục phổ thông trung học phục vụ cải cách giáo dục : Môn: Giáo dục công dân-Lớp 10: Tài liệu bồi dưỡng cơ sở / Vũ Quang Hảo (b.s.), Lê Đức Quảng . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1990. - 49 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.013007-013009 |
| 18 |  | Tài liệu bồi dưỡng dạy giáo khoa lớp 12 CCGD : Môn giáo dục công dân : Lưu hành nội bộ : Dùng cho giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục đào tạo / Nguyễn Tiến Cường, Dương Thanh Mai, Trần Doanh, Vũ Quang Hảo . - H. : [Knxb] , 1992. - 145 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014805-014809 |
| 19 |  | Đổi mới phương pháp dạy học ở trường trung học cơ sở : Môn văn, lịch sử, Địa lý, giáo dục công dân, ngoại ngữ: Tài liệu tham khảo cho giáo viên / Trần Kiều (ch.b.),.. . - H. : Viện khoa học giáo dục , 1997. - 170 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020951-020955, VNG02226.0001-0020 |
| 20 |  | Đổi mới phương pháp dạy học ở trường trung học cơ sở : Môn toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, âm nhạc, Mĩ thuật: Tài liệu tham khảo cho giáo viên / Trần Kiều (ch.b.),.. . - H. : Viện khoa học giáo dục , 1998. - 202 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020956-020960, VNG02227.0001-0020 |
| 21 |  | Kĩ thuật dạy học sinh học : Tài liệu BDTX chu kì 1993-1996 cho giáo viên PTTH / Trần Bá Hoành (b.s.) . - H. : Giáo dục , 1996. - 219 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.018815-018819 |
| 22 |  | Một số vấn đề về sư phạm học : Tài liệu bồi dưỡng dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Nguyễn Kế Hào (ch.b.), Nguyễn Lệ Hằng . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1993. - 132 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.015959-015963 |
| 23 |  | Công nghệ dạy học với vấn đề tổ chức quá trình dạy học ở PTTH : Tài liệu BDTX chu kì 1993-1996 cho giáo viên PTTH / Lê Khánh Bằng . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1995. - 74 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.017346-017350 |
| 24 |  | Phát triển tính tích cực, tính tự lực của học sinh trong quá trình dạy học : Tài liệu BDTX chu kì 1993-1996 cho giáo viên PTTH / Nguyễn Ngọc Bảo . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1995. - 73 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.017351-017355 |