| 1 |  | Voice of the people : Election and voting in the United States / Alan abramowitz . - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - VIII, 264 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000034 |
| 2 |  | The American democracy / Thomas E. Patterson . - 7 th ed. - Boston : McGraw Hill , 2005. - [701 tr. đánh số từng phần] ; 26 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000044-000045 320/A.000100 |
| 3 |  | The American domocracy / Thomas E. Patterson . - 6th ed. - Boston : McGraw Hill , 2003. - [678 tr. đánh số từng trang] ; 26 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000647 |
| 4 |  | The American democracy / Thomas E. Patterson . - Boston : McGraw Hill , 2005. - [714 tr. đánh số từng phần] ; 26 cm Thông tin xếp giá: N/3/A.000673 |
| 5 |  | Thực hiện dân chủ trong hoạt động của các trường Trung học cơ sở trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Lê Thị Huỳnh My ; Đoàn Thế Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 79 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00084 |
| 6 |  | Nước cộng hòa dân chủ nhân dân Lào . - H. : Sự thật , 1983. - 138 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002628 VNM.012645-012646 |
| 7 |  | Thực hiện dân chủ trong hoạt động của các trường Trung học phổ thông trên địa bàn huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên : Luận văn Thạc sĩ Ngành Chính trị học / Nguyễn Chí Mơ ; Ngô Thị Nghĩa Bình (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 90 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00107 |
| 8 |  | Essentials of comparative politics / Patrick H. O'Neil . - 2nd ed. - New York : W. W. Norton & Company , 2007. - xviii,337 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000078-000079 |
| 9 |  | Việt Nam 2035 - Hướng tới thịnh vượng, sáng tạo, công bằng và dân chủ . - H. : Hồng Đức , 2016. - 536 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.013870 |
| 10 |  | Dân chủ và tập trung dân chủ: Lý luận và thực tiễn / Nguyễn Tiến Phồn . - H. : Khoa học Xã hội , 2001. - 222tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.027831 |
| 11 |  | Phát huy dân chủ cơ sở ở thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Dương Thị Thúy Hằng ; Ngô Thị Nghĩa Bình (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 127 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00007 |
| 12 |  | Mối quan hệ giữa thực hành dân chủ và tăng cường pháp chế, bảo đảm kỷ cương xã hội : Sách chuyên khảo / Vũ Trọng Lâm (ch.b.), Hoàng Chí Bảo, Đào Trí Úc.. . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2022. - 398 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037951-037952 |
| 13 |  | Thực hiện dân chủ trong hoạt động của các trường trung học phổ thông trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Ngành Chính trị học / Võ Thị Yến Nhi ; Nguyễn Thị Ngọc Thùy (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 84 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00115 |
| 14 |  | The politics of democratic inclusion / Christina wolbrecht, Rodney E. Hero, Peri E. Arnold, Alvin B. Tillery . - Philadelphia : Temple University , 2005. - VI,345 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000073 |
| 15 |  | Give me liberty ! : An American history / Eric Foner . - 2nd ed. - New York : W.W. Norton , 2008. - xLvi,1123, A-119 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000270 |
| 16 |  | Comparative politics 07/08 : Annual editions / Christian Soe (editor) . - 25th ed. - Dubuque : McGraw Hill , 2008. - xxii,233 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000089 320/A.000095 |
| 17 |  | Nước Cộng hòa dân chủ Đức . - H. : Sự thật , 1979. - 70tr.: quốc huy, bản đồ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 18 |  | Vinhem Pích 1876-1960 / Tân Uyên . - H. : Thanh niên , 1982. - 136tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001591-001592 VNM.010813-010815 |
| 19 |  | Học thuyết huấn luyện : T.1 / Dietrich Harre ; Trương Anh Tuấn (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 215tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007694-007695 VNM.014631-014633 |
| 20 |  | Ai muốn sống an nhàn : Tập truyện của CHDC Đức / Stakôva, C. Vôntơ, M. Sinơ, Hainzsach ; Dịch : Đan Khánh,.. . - H. : Phụ nữ , 1984. - 110tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008815-008816 VNM.016178-016180 |
| 21 |  | Cái chết vô ích của Tôm Simsơn / K. Unrich ; Dịch : Nguyễn Sơn Thạch,.. . - H. : Thể dục thể thao , 1985. - 149tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010445-010446 VNM.023798-023800 |
| 22 |  | Building democracy in South Asia : India, Nepal, Pakistan / Maya Chadda . - Boulder : Lynne Rienner , 2000. - XV, 247 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000030 |
| 23 |  | Giảng dạy lịch sử ở các trường cộng hoà dân chủ Đức : Một số vấn đề về giáo học Pháp / G.D.VI. Gen ; Phan Ngọc Liên (dịch) . - H. : Nxb. Đại học sư phạm 1 Hà Nội , 1963. - 36 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000207 |
| 24 |  | Phương pháp giảng dạy vật lý trong các trường phổ thông ở Liên Xô và Cộng hòa dân chủ Đức : T.1 / Dịch : Nguyễn Đức Thâm,.. . - In lần 2. - H. : Giáo dục , 1983. - 250tr ; 21cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.002534-002536 VNM.012594-012595 |