| 1 |  | Quản lý đào tạo nghề cho lao động nông thôn tại Trường cao Đẳng cơ điện : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học: Chuyên ngành Quản lý Giáo dục / Hoàng Quốc Phương ; Trần Văn Hiếu (h.d.) = : . - Bình Định, 2018. - 107tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00298 |
| 2 |  | Lịch sử các học thuyết kinh tế : Bài giảng dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng thuộc khối kinh tế . - In lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Giáo dục , 1993. - 212 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.017000-017004 VNM.028811-028815 |
| 3 |  | Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy . - H. : Giáo dục , 2006. - 91 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.032255-032256 |
| 4 |  | Những điều cần biết về tuyển sinh Đại học và Cao đẳng năm 2006 . - H. : Giáo dục , 2006. - 238 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006100-006101 |
| 5 |  | Những điều cần biết về tuyển sinh Đại học và Cao Đẳng năm 2008 . - [K.đ] : Giáo dục , 2008. - 292 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006964 |
| 6 |  | Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy : Ban hành theo quyết định số 05/2008/QĐ - BGDĐT ngày 05/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H. : Giáo dục , 2008. - 91 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032813-032814 |
| 7 |  | Những điều cần biết về tuyển sinh đại học và cao đẳng năm 2007 . - H. : Giáo dục , 2007. - 262 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006545 |
| 8 |  | Những điều cần biết về tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2009 / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H. : Giáo dục , 2009. - 299 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006986-006987 |
| 9 |  | Quy chế tuyển sinh dại học, cao đẳng hệ chính quy / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H. : Giáo dục , 2009. - 99 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.032845 |
| 10 |  | Đề thi trắc nghiệm khách quan dùng cho kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học, cao đẳng môn hóa học / Vũ Anh Tuấn . - H. : Nxb. Hà Nội , 2007. - 192 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.007131-007133 |
| 11 |  | Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy . - H. : Giáo dục , 2007. - 90 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032673 |
| 12 |  | Tài liệu bồi dưỡng cán bộ quản lí khoa / phòng trường Đại học, Cao Đẳng : Q.1 . - H. : Nxb. Đại học Sư phạm , 2013. - 223 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010959-010963 VVG00804.0001-0010 VVM.007481-007485 |
| 13 |  | Tài liệu bồ dưỡng cán bộ quản lí Khoa / phòng trường Đại học, Cao đẳng : Q.2 . - H. : Nxb. Đại học Sư phạm , 2013. - 255 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010964-010968 VVG00805.0001-0010 VVM.007486-007490 |
| 14 |  | Quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên trường cao đẳng Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Trần Thị Mỹ Hòa ; Phùng Đình Mẫn (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 107 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00496 |
| 15 |  | Quản lý hoạt động giáo dục quốc phòng - an ninh cho sinh viên trường cao đẳng Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Nguyễn Huy Bảo Hoàng ; Võ Nguyên Du (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00495 |
| 16 |  | Quản lý cơ sở vật chất tại trường cao đẳng kỹ thuật công nghệ Nha Trang : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Quản lý Giáo dục / Trần Thị Bích Trâm ; H.d. : Nguyễn Lê Hà, Dương Bạch Dương . - Bình Định, 2023. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00590 |
| 17 |  | Nghiên cứu sự hài lòng của sinh viên đối với chất lượng dịch vụ đào tạo tại Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn : Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh: Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Trịnh Xuân Vũ ; Nguyễn Hoàng Phong (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00088 |
| 18 |  | Qui chế tuyển sinh vào các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp hệ dài hạn tập trung / Bộ đại học-Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề . - H. : [Knxb] , 1989. - 79 tr ; 19 cm |
| 19 |  | Quản lý dạy học mô đun chế biến món ăn tại Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa : Đề án Thạc sĩ Ngành Quản lý giáo dục / Trần Nguyễn Hải Châu ; H.d.: Dương Bạch Dương, Trần Quốc Tuấn . - Bình Định, 2024. - 83 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00596 |
| 20 |  | Students ' motivation in learning English at a college in Gia Lai : Master of English language teaching : Field Theory and methodology of English language teaching / Từ Thị Thùy Vân ; Nguyễn Thị Thu Hiền (h.d.) = Động lực học tiếng Anh của sinh viên tại một trường cao đẳng ở Gia Lai : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học Bộ môn tiếng Anh: . - Bình Định, 2024. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV14.00098 |
| 21 |  | Non-English majors’ vocabulary learning strategies: A study at MienTrung Industry and Trade College : Master of English language teaching : Field Theory and methodology of English language teaching / Nguyễn Ngọc An Thi ; Hà Thanh Hải (h.d.) = Chiến lược học từ vựng của sinh viên không chuyên ngữ: nghiên cứu tại Trường Cao đẳng Công thương Miền Trung : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học Bộ môn tiếng Anh: . - Bình Định, 2024. - 76 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV14.00085 |
| 22 |  | Quản lý xây dựng văn hóa nhà trường ở Trường Cao Đẳng Cơ điện - Xây dựng và Nông Lâm Trung Bộ: Luận văn Thạc sĩ Quản lý Giáo dục : Chuyên ngành Quản lý Giáo dục: 8 14 01 14 / Nguyễn Xuân Trí ; Trần Quốc Tuấn (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 92 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00385 |
| 23 |  | Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tại Trường Cao đẳng Cơ điện - Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ : Luận văn Thạc sĩ Kế toán: Chuyên ngành Kế toán / Phan Thụy Ánh ; Nguyễn Ngọc Tiến (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 88 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00373 |
| 24 |  | Mô hình trường cao đẳng cộng đồng ở Việt Nam / Nguyễn Huy Vị . - H. : Dân trí , 2011. - 307 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.034525-034529 |