| 1 |  | Hoá học : Tài liệu BDTX chu kỳ 93-96 cho giáo viên PTTH: Cấu tạo nguyên tử - phần tử và liên kết hoá học: cơ sở hoá học lập thể / Nguyễn Văn Duệ, Nguyễn Văn Rãng . - H. : [Knxb] , 1995. - 226 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018359-018363 |
| 2 |  | Cơ sở lý thuyết hóa học : P.1 : Dùng cho các trường đại học kỹ thuật / Nguyễn Đình Chi . - H. : Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp , 1991. - 138 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014643-014647 VNG01125.0001-0016 |
| 3 |  | Giáo trình cơ sở lý thuyết hoá học : Dùng cho sinh viên các ngành không chuyên Hoá trường đại học Tổng hợp. Phần 1: Cấu tạo chất / Phạm Văn Nhiêu . - H. : Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp , 1991. - 160 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015808-015812 |
| 4 |  | Bài tập sức bền vật liệu : Dùng cho học sinh các trường Trung học chuyên nghiệp / G.M. Ixnôvit ; Người dịch : Nguyễn Văn Mậu,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 315 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.006898-006902 VNM.000288-000297 |
| 5 |  | Dạng ma trận của các phương pháp cơ bản trong cơ học kết cấu : T.1 / Phạm Khắc Hùng, Lê Văn Mai . - H. : Đại học Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 300tr ; 27 cm |
| 6 |  | Cấu trúc máy tính : P.1 / Lê Văn Việt . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1995. - 237 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018810-018814 |
| 7 |  | Điện toán đa dụng đa năng : Thiết kế ngay tại nhà riêng / P. Kim Long . - H. : Nxb. Trẻ , 1995. - 305 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.019337-019339 |
| 8 |  | Nhập môn thuật toán và cấu trúc dữ liệu : T.1 : Lập trình có cấu trúc và cấu trúc dữ liệu cơ sở / J. Courtin, I. Kowarski ; H.đ. : Hồ Tú Bảo, Phạm Ngọc Khôi ; Người dịch : Nguyễn Ngọc Kỹ,.. . - H. : Nxb. Viện tin học , 1991. - 301 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: VVD.001496-001500 VVG00175.0001-0005 |
| 9 |  | Các cấu trúc đại số cơ bản : Dùng cho sinh viên khoa toán các trường Đại học / Lê Thanh Hà . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 184 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023037-023041 VNG02382.0001-0021 VNM.032536-032540 |
| 10 |  | Thiết kế và tính toán các kết cấu mặt đường : Hướng dẫn kĩ thuật / Nguyễn Quang Chiêu, Dương Học Hải . - H. : Giáo dục , 1999. - 207 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002908-002912 VVM.003682-003686 |
| 11 |  | Nghiên cứu chế tạo các cấu trúc một chiều bản dẫn dị thể ZnOS bằng phương pháp bốc bay nhiệt : Luận văn Thạc sĩ Vật lý: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Lưu Thị Thanh Thúy ; H.d : Nguyễn Duy Hùng, Phạm Thành Huy . - Bình Định, 2018. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00012 |
| 12 |  | Giáo trình tin học đại cương : Bộ giáo trình này được biên soạn theo khung chương trình của BGD_ĐT dành cho sinh viên các ngành kỹ thuật không chuyên tin thuộc chương trình 1, 2, 3, 4 / Hoàng Kiếm, Nguyễn Đức Thắng, Đinh Nguyễn Anh Dũng . - H. : Giáo dục , [2001]. - 276 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: VVD.003009-003018 VVG00364.0001-0011 VVM.003750-003759 |
| 13 |  | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật / Nguyễn Trung Trực . - Tp. Hồ Chí Minh Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh 2019. - 893 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014540-014542 VVG00961.0001-0012 |
| 14 |  | Cơ học lượng tử và cấu trúc nguyên tử : T.2 / N.A. Matvêev ; Phan Như Ngọc (dịch) . - H. : Giáo dục , 1980. - 219 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.000362-000366 |
| 15 |  | Con người khoa học kỹ thuật : Nghiên cứu, phân tích cách mạng khoa học - kỹ thuật theo quan điểm Mác-xít . - H. : Sự thật , 1981. - 306 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.001498-001499 VNM.010369-010371 |
| 16 |  | Cơ cấu kinh tế - xã hội Việt Nam thời thuộc địa (1858 - 1945) / Nguyễn Văn Khánh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2019. - 318 tr. : ảnh, bảng ; 23 cm Thông tin xếp giá: VNG02857.0001-0005 |
| 17 |  | Tác động của nhà nước nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay / Nguyễn Cúc (ch.b.), Trịnh ái Hoa . - H. : Chính trị , 1997. - 231 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.020160-020161 VNM.029925-029927 |
| 18 |  | Các phương pháp của ngôn ngữ học cấu trúc / Z.S Harris ; Cao Xuân Hạo (dịch) . - H. : Giáo dục , 2001. - 395 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003148-003149 VVD.005220-005224 VVM.003828 VVM.005173-005177 |
| 19 |  | Giáo trình vật lý bán dẫn / Phùng Hồ . - H. : Khoa học kỹ thuật , 2001. - 519 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003151 |
| 20 |  | Bases of structural and cell biology / Thi Mong Diep Nguyen, Yves Combarnous . - Germany : Éditions universitaires européennes, 2017. - 101 p.; 22 cm Thông tin xếp giá: 570/A.000114 |
| 21 |  | Phương pháp phần tử hữu hạn / Hồ Anh Tuấn, Trần Bình . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 296tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000490 VVM.000146-000149 VVM.000522-000532 VVM.002196-002199 |
| 22 |  | Vấn đề cấu tạo từ của tiếng Việt hiện đại / Hồ Lê . - H. : Khoa học Xã hội , 1976. - 390tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004940-004942 VNM.002780-002783 VNM.021501-021502 |
| 23 |  | Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt về mặt từ ngữ : T.2 / Đinh Quang Kim, Lưu Văn Lăng, Nguyễn Thiện Giáp,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 408tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000741-000743 VNM.009352-009357 |
| 24 |  | Cơ học kết cấu : Dùng cho học sinh nhóm ngành xây dựng trong các trường trung học chuyên nghiệp / Nguyễn Văn Nhậm, Hoàng Toàn . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 248tr : hình vẽ ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.006051-006052 VNM.000770-000774 VNM.022750-022752 |