THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  72  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Câu hỏi và bài tập triết học : T.1 : Chủ nghĩa duy vật biện chứng . - Xb. lần thứ 2. - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1985. - 201 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010993-010995
  • 2 Câu hỏi và bài tập triết học : T.3 : Chủ nghĩa duy vật biện chứng . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 19?. - 226 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.012135-012137
  • 3 Thơ ca dân gian Việt Nam / Chọn lọc, chú thích, giới thiệu : Đỗ Bình Trị, Bùi Văn Nguyên . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1976. - 132 tr ; 20 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường )
  • Thông tin xếp giá: : VND.006087-006090
  • 4 Những câu hỏi lý thú / Nguyễn Hữu Thăng (Dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 361 tr ; 19 cm. - ( Khoa học vui )
  • Thông tin xếp giá: : VND.022359-022360, VNM.031873, VNM.031875-031876
  • 5 Thực vật học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao / Vũ Hữu Yêm (h.đ) ; Dịch : Nguyễn Hữu Thăng, Nguyễn Quý Chiến . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 282 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021345-021346, VNM.030780-030782, VNM.031929-031938
  • 6 Hoá học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ? / Người dịch : Từ Văn Mạc, Trần Thị ái . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 247 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021351-021352, VNM.030786-030787, VNM.031939-031958
  • 7 Phương pháp dạy dấu câu tiếng Việt ở trường phổ thông / Nguyễn Xuân Khoa . - In lần thứ hai. - H. : Giáo dục , 1997. - 192 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022593-022595, VNM.032186-032187
  • 8 Câu hỏi và bài tập triết học : T.4 . - H. : Sách giáo khoa Mác Lênin , 1988. - 204 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.012470-012471, VNM.026840-026841
  • 9 Toán ứng dụng trong đời sống / I.A.I. Perelman ; Nguyễn Đình Giậu (dịch) . - Đồng Nai : Đồng Nai , 1986. - 182tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010728-010729, VNM.024048-024050
  • 10 Môn học về câu lạc bộ / V.A. Côpsarôp, N.P. Xcơrưpnhép, A.G. Xôlômônhich ; Dịch : Nguyễn Thụy Ưng,.. . - H. : Văn hóa , 1978. - 436tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005286-005287, VNM.019384-019385, VNM.019654-019656
  • 11 Câu lạc bộ chiến sĩ : T.1 . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 153tr : tranh vẽ ; 18x19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004947-004948, VNM.004766-004770, VNM.017116-017117
  • 12 Môn học về câu lạc bộ / V.A. Côpsarôp, N.P. Xcơrưpnhép, A.G. Xôlômônhich ; Dịch : Nguyễn Thụy Ưng,.. . - H. : Văn hóa , 1984. - 417tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009336
  • 13 Câu đố Việt Nam / Nguyễn Văn Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1986. - 492tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010806
  • 14 Thơ văn Nguyễn Quang Bích . - In lần 2 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1973. - 286tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004403-004404, VNM.018808-018809
  • 15 Câu đố Việt Nam / Nguyễn Văn Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb.Tp. Hồ Chí Minh , 1991. - 503tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020072-020073, VNM.029952-029954
  • 16 Câu lạc bộ sức khoẻ ngoài trời / Đặng Đức Luận, Vũ Quan Tiệp . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 111tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003260-003261, VNM.013260-013262
  • 17 Tổ chức và phương pháp công tác câu lạc bộ / E.Ia. Daderơxki, A.G. Xlômônhích ; Dịch : Trịnh Minh Ngọc, Nguyễn Văn Toại . - H. : Văn hóa , 1982. - 162tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001283, VNM.019163-019164
  • 18 Dấu câu tiếng Việt và cách dạy ở trường phổ thông : Trường tiểu học và trung học cơ sở / Nguyễn Xuân Khoa . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 176tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025001-025005, VNG02704.0001-0020, VNM.039113-039117
  • 19 Đố tục giảng thanh và giai thoại ngữ nghĩa / Nguyễn Trọng Báu . - In lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 371tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025093-025095, VNM.033890-033891
  • 20 Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.1, Q.1 : Tục ngữ, đồng dao, hát ru, câu đố, dân ca lao động - phong tục / B.s. : Đặng Nghiên Vạn (ch.b.), Lê Trung Vũ, Nguyễn Thị Huế,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 800tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004383-004384
  • 21 Giáo dục dinh dưỡng qua trò chơi, thơ ca, câu đối / B.s. : Nguyễn Hồng Thu, Vũ Minh Hồng . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 47tr : ảnh ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028509-028513, VNM.036864-036868
  • 22 Câu đối một loại hình văn học trong nền văn hóa cổ truyền Việt Nam / Lê Hoài Việt (khảo cứu) . - H. : Phụ nữ , 2001. - 235tr ; 19cm. - ( Tủ sách Việt Nam cổ học tinh hoa )
  • Thông tin xếp giá: : VND.029336-029340, VNM.037514-037517
  • 23 500 mẫu câu tiếng Anh đặc biệt thông dụng / Đinh Kim Quốc Bảo . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 375tr ; 21cm. - ( 500 vấn đề trong tiếng Anh, T.1 )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001388-001390, NNG00186.0001-0005
  • 24 501 câu đố dành cho học sinh tiểu học / Tuyển chọn và giới thiệu : Phạm Thu Yến, Lê Hữu Tỉnh, Trần Thị Lan . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2002. - 119tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030387-030396, VNM.038495-038504
  •     Trang: 1 2 3