1 |  | Câu hỏi và bài tập triết học : T.4 . - H. : Sách giáo khoa Mác Lênin , 1988. - 204 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012470-012471 VNM.026840-026841 |
2 |  | Toán ứng dụng trong đời sống / I.A.I. Perelman ; Nguyễn Đình Giậu (dịch) . - Đồng Nai : Đồng Nai , 1986. - 182tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010728-010729 VNM.024048-024050 |
3 |  | Môn học về câu lạc bộ / V.A. Côpsarôp, N.P. Xcơrưpnhép, A.G. Xôlômônhich ; Dịch : Nguyễn Thụy Ưng,.. . - H. : Văn hóa , 1978. - 436tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.005286-005287 VNM.019384-019385 VNM.019654-019656 |
4 |  | Câu lạc bộ chiến sĩ : T.1 . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 153tr : tranh vẽ ; 18x19cm Thông tin xếp giá: VND.004947-004948 VNM.004766-004770 VNM.017116-017117 |
5 |  | Môn học về câu lạc bộ / V.A. Côpsarôp, N.P. Xcơrưpnhép, A.G. Xôlômônhich ; Dịch : Nguyễn Thụy Ưng,.. . - H. : Văn hóa , 1984. - 417tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009336 |
6 |  | Thơ ca dân gian Việt Nam / Chọn lọc, chú thích, giới thiệu : Đỗ Bình Trị, Bùi Văn Nguyên . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1976. - 132 tr ; 20 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.006087-006090 |
7 |  | Dấu câu tiếng Việt và cách dạy ở trường phổ thông : Trường tiểu học và trung học cơ sở / Nguyễn Xuân Khoa . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 176tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025001-025005 VNG02704.0001-0020 VNM.039113-039117 |
8 |  | Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.1, Q.1 : Tục ngữ, đồng dao, hát ru, câu đố, dân ca lao động - phong tục / B.s. : Đặng Nghiên Vạn (ch.b.), Lê Trung Vũ, Nguyễn Thị Huế,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 800tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004383-004384 |
9 |  | Giáo dục dinh dưỡng qua trò chơi, thơ ca, câu đối / B.s. : Nguyễn Hồng Thu, Vũ Minh Hồng . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 47tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.028509-028513 VNM.036864-036868 |
10 |  | Hệ thống câu hỏi và bài tập tổ chức hạch toán kế toán / Trần Thị Cẩm Thanh (ch.b.), Lê Thị Hà . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Chính trị Quốc gia , 2014. - 79 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.036089-036098 VNG02782.0001-0030 VNM.042546-042555 |
11 |  | Senten skills : A workbook for writers : Form A / John Langan . - 7 th ed. - New York : McGraw Hill , 2003. - XVII,599 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 800/A.000265 |
12 |  | Câu đối một loại hình văn học trong nền văn hóa cổ truyền Việt Nam / Lê Hoài Việt (khảo cứu) . - H. : Phụ nữ , 2001. - 235tr ; 19cm. - ( Tủ sách Việt Nam cổ học tinh hoa ) Thông tin xếp giá: VND.029336-029340 VNM.037514-037517 |
13 |  | 500 mẫu câu tiếng Anh đặc biệt thông dụng / Đinh Kim Quốc Bảo . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 375tr ; 21cm. - ( 500 vấn đề trong tiếng Anh, T.1 ) Thông tin xếp giá: N/400/A.001388-001390 NNG00186.0001-0005 |
14 |  | 501 câu đố dành cho học sinh tiểu học / Tuyển chọn và giới thiệu : Phạm Thu Yến, Lê Hữu Tỉnh, Trần Thị Lan . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2002. - 119tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030387-030396 VNM.038495-038504 |
15 |  | Các phương tiện liên kết và tổ chức văn bản / Nguyễn Chí Hoà . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2008. - 291 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033799-033803 |
16 |  | Ngữ pháp Việt Nam / Diệp Quang Ban . - H. : Giáo dục , 2009. - 391 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008716-008720 VVM.005863-005867 |
17 |  | Văn học dân gian Bạc Liêu / Chu Xuân Diên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2011. - 962 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034077 |
18 |  | Câu đối dân gian truyền thống / Trần Gia Linh . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2011. - 254 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034087 |
19 |  | Tổng tập văn học dân gian xứ Huế : T.6 : Đồng dao, câu đố / Triều Nguyên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2011. - 524 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034123 |
20 |  | Văn hoá Yên Hưng : Di tích, văn bia, câu đối, đại tự / Lê Đồng Sơn (ch.b) . - H. : Dân trí , 2011. - 655 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034137 |
21 |  | Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm hóa học trung học phổ thông / Đặng Thị Oanh, Đặng Xuân Thư, Phạm Đình Hiến,.. . - H. : Giáo dục , 2007. - 347 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009064-009067 |
22 |  | Writing skills : Trình độ sơ cấp / Anne Parry, Sharon Hartle, Mark Bartram ; Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1997. - 152 tr ; 21 cm. - ( Penguin elementary ) Thông tin xếp giá: N/400/A.001488-001490 NNG00171.0001-0005 |
23 |  | Câu lạc bộ thiếu nhi . - H. : Bộ văn hóa. Vụ văn hóa quần chúng và thư viện , 1976. - 112tr : minh họa ; 19cm. - ( Tài liệu nghiệp vụ ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
24 |  | Dạy học luyện từ và câu ở tiểu học : Tài liệu Đào tạo giáo viên tiểu học trình độ Đại học / Chu Thị Thủy An (ch.b.), Chu Thị Hà Thanh . - Vinh : [Knxb] , 2007. - 166 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.006879 |