1 |  | Định chế quốc tế và Việt Nam về bảo vệ môi trường / Đặng Hoàng Dũng . - H. : Thống kê , 2000. - 190tr : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024912-024914 VNM.033674-033675 |
2 |  | Môi trường và phát triển bền vững : Dùng cho sinh viên các trường Đại học, cao Đẳng / Nguyễn Đình Hòe . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2009. - 138 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.035147-035156 VNG03065.0001-0010 |
3 |  | Những thông tin cập nhật về bảo vệ môi trường và phát triển bền vững / Kim Nguyễn (ch.b.) . - H. : Tài nguyên Môi trường và Bản đồ Việt Nam, 2023. - 352 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038046 |
4 |  | Luật bảo vệ môi trường . - H. : Chính trị quốc gia , 1994. - 36tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016607-016611 VNM.028731-028735 |
5 |  | Cơ sở cảnh quan học của việc sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường lãnh thổ Việt Nam / Phạm Hoàng Hải, Nguyễn Thượng Hùng, Nguyễn Ngọc Khánh . - H. : Giáo dục, 1997. - 159 tr. : ; 29 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường Đại học - Cao đẳng khối sư phạm / Lê Văn khoa (ch.b.), Phan Văn Kha, Phan Thị Lạc, Nguyễn Thị Minh Phương . - H. : Giáo dục , 2009. - 271 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008686-008690 VVM.005853-005857 |
7 |  | Taking sides : Clashing views on controversial environmental issues / Thomas A. Easton, Theodore D. Goldfarb . - 10th ed. - Dushkin : McGraw-Hill , 2003. - XXIII, 424 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000040 |
8 |  | Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ . - H. : Giáo dục , 2008. - 179 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008316-008320 |
9 |  | Đất lành - Đất dữ : Nhận biết và hòa giải tia chất : Hay-để tạo môi trường nhà ở và nơi làm việc tốt nhất / Vũ Văn Bằng . - H. : Thanh niên , 2007. - 511 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034006 |
10 |  | Sách tranh tự nhiên và xã hội : T.4 : Môi trường / Bùi Phương Nga . - H. : Giáo dục , 2000. - 64tr : tranh vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.031226-031230 VNM.039283-039287 |
11 |  | The official earthday guide to planet repair / Denis Hayes . - Washington : Island , 2000. - 182 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000019-000038 |
12 |  | Green at work : Finding a business career that works for the environment / Susan Coln . - Washington : Island , 1995. - 427 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000334 |
13 |  | The global partnership for environment and development : A guide to Agenda 21 . - Geneva : UNCED , 1992. - 116 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000090 |
14 |  | Tài liệu hướng dẫn về bảo vệ môi trường cho các truyền thông viên là Đoàn viên thanh niên / B.s : Trương Mạnh Thắng, Cao Thị Tú Anh . - H. : [Knxb] , 2006. - 103 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032759-032760 |
15 |  | Taking sides : Clashing views on environmental issues / Thomas Easton . - 12th. ed. - Dushkin : McGraw Hill , 2007. - XXVII,362 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000051-000052 |
16 |  | Môi trường : T.2 : Các công trình nghiên cứu / Nguyễn Viết Phổ, Lê Ngọc Bảo, Lê Thạc Cán.. . - H. : Khoa học và Kỹ thuật , 1998. - 107 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008581 |
17 |  | Môi trường : T.3 : Các công trình nghiên cứu / Nguyễn Viết Phổ, Lê Ngọc Bảo, Lê Thạc Cán.. . - H. : Khoa học và Kỹ thuật , 1998. - 123 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008582 |
18 |  | Môi trường : T.4 : Các công trình nghiên cứu / Nguyễn Viết Phổ, Lê Ngọc Bảo, Lê Thạc Cán.. . - H. : Khoa học và Kỹ thật , 1998. - 107 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008583 |
19 |  | Defending the environment : Civil society strategics to enforce international environmental law / Linda A. Malone, Scott Pasternack . - Washington : Island Press , 2006. - xxiii,359 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 340/A.000058 |
20 |  | Sử dụng và bảo vệ các tài nguyên thiên nhiên / Dịch : Đào Trọng Năng, Nguyễn Kim Cương . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 287tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.004900 VNM.020262-020263 VNM.022134-022135 |
21 |  | Giáo dục bảo vệ môi trường trong nhà trường phổ thông / Nguyễn Dược . - H. : Giáo dục , 1986. - 101tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010965-010966 VNM.024542-024544 |
22 |  | Thanh niên với công tác bảo vệ môi trường . - H. : Thanh niên , 2005. - 294 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032201 |
23 |  | Competitive envirnomental strategy : A guide to the changing business landscape / Andrew J. Hoffman . - Washington : Island Press , 2000. - XVII, 299 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000150 |
24 |  | Luật bảo vệ môi trường - Quy định mới về thuế bảo vệ môi trường, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường. / Vũ Tươi (Hệ thống) . - H. : Lao động , 2019. - 390 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.014318-014322 VVG01293.0001-0005 |