THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  1000  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 The Cambridge English Course 1 : Practice book / Michael Swan, Catherine Walter . - Cambridge : Cambridge University , 1986. - 128 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 400/A.000194-000199
  • 2 The article book : Practice toward mastering a, an and the / Tom Cole ; Lê Huy Lâm (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1999. - 176 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000408-000412, NNM.001005-001006, NNM.001400-001401
  • 3 Bài tập toán cao cấp : T.2 : Phép giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đỉnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - H. : Giáo dục, 2000. - 256 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021658-021660, VNG02271.0001
  • 4 Những người lao động sáng tạo của thế kỷ : T.1 / Ch.b. : Hoàng Hưng, Nguyễn Thuỵ Kha, Nguyễn Trọng Tạo, .. . - H. : Lao động , 1999. - 519 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021821, VNM.031448-031449
  • 5 Những người lao động sáng tạo của thế kỷ / Ch.b. : Hoàng Hưng, Nguyễn Thuỵ Kha, Nguyễn Trọng Tạo, .. . - H. : Lao động , 2000. - ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021823, VNM.031452-031453
  • 6 Khoa học thường thức 5 . - Xb. lần thứ 23, có chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1990. - 62 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013416-013418
  • 7 Tự nhiên và xã hội 1 : Sách giáo viên / Bùi Phương Nga . - H. : Giáo dục , 1996. - 56 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018911-018915
  • 8 Khoa học thường thức 5 . - Xb. lần thứ 29. - H. : Giáo dục , 1996. - 64 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019197-019201
  • 9 Tự nhiên và xã hội 1 / Bùi Phương Nga . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 48 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018906-018910
  • 10 Tự nhiên và xã hội 2 : Sách giáo viên / Bùi Phương Nga . - H. : Giáo dục , 1996. - 72 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018995-018999
  • 11 Tự nhiên và xã hội 3 : Sách giáo viên / Bùi Phương Nga . - H. : Giáo dục , 1996. - 104 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019018-019022
  • 12 Tự nhiên và xã hội 3 / Bùi Phương Nga, Nguyễn Thượng chung . - H. : Giáo dục , 1996. - 124 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019023-019027
  • 13 Hướng dẫn giảng dạy khoa học thường thức 5 : Sách giáo viên / Vũ Xuân Đĩnh . - H. : Giáo dục , 1990. - 92 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013419-013421
  • 14 Khoa học thường thức lớp bốn phổ thông : Hệ 12 năm . - Xb. lần thứ 16. - H. : Giáo dục , 1990. - 71 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013359-013361
  • 15 Các dạng đạo đức xã hội : Dùng trong các trường đại học cao đẳng / Trần Hậu Kiêm (ch.b.), Nguyễn Văn Huyên, Lê Thị Quý,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 120 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016034-016038
  • 16 Triết học 10 : Tài liệu giáo khoa thí điểm: Ban KHXH / Nguyễn Duy Quý (Tổng ch.b.), Lê Đức Quảng(ch.b.), Mai Văn Bình, Bùi Thanh Quất . - Lần xuất bản thứ 3. - H. : Giáo dục , 1995. - 76 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018104-018108
  • 17 Đạo đức và phương pháp dạy - học đạo đức : Giáo trình dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Đặng Vũ Hoạt, Nguyễn Hữu Dũng, Lưu Thu Thuỷ . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo. Vụ giáo viên , 1993. - 95 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016014-016018
  • 18 Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm : Dùng cho các trường Đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm / Lê Văn Hồng (ch.b.), Lê Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thăng . - H. : Bộ Giáo dục và Đào tạo, 1995. - 206 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018555-018559, VNG01727.0001-0026, VNM.032694-032703
  • 19 Những phẩm chất tâm lý của người giáo viên : T.1 / Ph.N. Gônôbôlin ; Dịch : Nguyễn Thế Hùng, Ninh Giang . - H. : Giáo dục , . - ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004712-004714
  • 20 Những cơ sở của tâm lý học sư phạm : T.1 / V.A. Cruchetxki ; Dịch : Trần Thị Qua, Trần Trọng Thuỷ.. . - H. : Giáo dục , 1980. - 167 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000064-000068
  • 21 Đạo đức học / Trần Hậu Kim, Bùi Công Trang . - H. : Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp , 1991. - 186 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014393-014397
  • 22 Đạo Đức học Mác-LêNin : Ph.2 . - H. : Trường Đại học tổng hợp , 1990. - 160 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách trường Đại học tổng hợp Hà Nội )
  • Thông tin xếp giá: : VND.013655-013659
  • 23 Luyện giao tiếp sư phạm : Dùng cho sinh viên các trường ĐHSP và CĐSP / Nguyễn Thạc, Hoàng Anh . - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội I , 1991. - 48 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013889-013893
  • 24 35 năm phát triển sự nghiệp giáo dục phổ thông / Võ Thuần Nho, Hoàng Ngọc Di, Nguyễn Thị Bích Đào, .. . - H. : Giáo dục , 1980. - 196 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000034-000038
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42