THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  1000  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Tổ chức và nghiệp vụ kinh doanh thương mại quốc tế : Kinh doanh xuất nhập khẩu / Trần Chí Thành . - H. : Thống kê , 1994. - 382 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019857-019861
  • 2 Sách học chính trị : T.3 : Dùng trong các trường Trung học chuyên nghiệp . - In lần thứ 2, có sửa chữa & bổ sung. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 174 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003796-003797
  • 3 Sách học chính trị : T.3 : Dùng trong các trường Trung học chuyên nghiệp . - In lần thứ 2 có sửa chữa & bổ sung. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 174 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006155-006156, VNM.018380-018387
  • 4 Lịch sử kinh tế quốc dân / Nguyễn Trí Dĩnh (ch.b.) . - Xb. lần thứ 4, có sửa chữa & bổ sung. - H. : Giáo dục , 1997. - 336 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020594-020597, VNG02078.0001-0010
  • 5 Marketing quốc tế / A. Olivier, A. Dayan, R. Ourset ; Nguyễn Cao Văn (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1994. - 144 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019942-019946, VNM.037994-037998
  • 6 Giáo trình giao dịch và thanh toán thương mại quốc tế / Nguyễn Duy Bột (ch.b.) . - H. : Thống kê , 1998. - 248 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020759-020763, VNG02207.0001-0027
  • 7 Giáo trình luật quốc tế / Đoàn Năng, Hoàng Phước Hiệp, Nguyễn Thị Thuận,.. . - Tái bản lần 1 có sửa đổi, bổ sung. - H. : Nxb. Trường Đại học tổng hợp Hà Nội , 1994. - 365 tr ;
  • Thông tin xếp giá: : VND.019259-019261
  • 8 Giáo trình tư pháp quốc tế / Đoàn Năng (ch.b.), Nông Quốc Bình, Nguyễn Bá Diến,.. . - H. : Nxb. Đại học khoa học xã hội và nhân văn , 1995. - 269 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019222-019224
  • 9 Pháp lệnh bảo vệ và kiểm dịch thực vật. Các điều ước quốc tế có liên quan . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 112 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017430-017434
  • 10 Giáo dục quốc phòng : T.1 : Dùng trong các trường cao đẳng và đại học . - H. : Quân đội Nhân dân , 1992. - 119 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015622-015625
  • 11 Giáo trình kinh tế học quốc tế : Chương trình cơ sở / Tô Xuân Dân (ch.b.) . - H. : Thống kê , 1998. - 160 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020615-020618, VNG02080.0001-0022
  • 12 Công tác kế hoạch, kế toán-thống kê trong xí nghiệp công nghiệp quốc doanh : Tài liệu học tập điều lệ xí nghiệp công nghiệp quốc doanh . - H. : Sự thật , 1978. - 104 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003597-003598
  • 13 Giám đốc xí nghiệp, những chức năng và phương pháp công tác chủ yếu / F.F. Aunapu ; Dịch : Trần Tiến Đức,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1972. - 70 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách của người cán bộ quản lý )
  • Thông tin xếp giá: : VND.003809-003810
  • 14 Vai trò lãnh đạo của tổ chức Đảng, nhiệm vụ và quyền hạn của ban chấp hành công đoàn trong xí nghiệp công nghiệp quốc doanh . - H. : Sự thật , 1978. - 99 tr ; 19 cm. - ( Tài liệu học tập điều lệ xí nghiệp công nghiệp quốc doanh )
    15 Giáo dục quốc phòng 10 : Sách giáo viên / Nguyễn Quốc Dũng, Đoàn Khá, Quách Giang Nam,.. . - H. : Giáo dục , 1991. - 100 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017005-017009
  • 16 Giáo dục quốc phòng 11 : Sách giáo viên / Phạm Quang Phiệt, Nguyễn Xuân Thu, Lê Triệu Phong . - H. : Giáo dục , 1991. - 134 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017010-017014
  • 17 Giáo dục quốc phòng 12 : Sách giáo viên / Phạm Định, Bùi Nhật Mẫn, Hà Văn Ngọ,.. . - H. : Giáo dục , 1991. - 76 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017015-017019
  • 18 Bảng thống kê từ ngữ và hiện tượng ngữ pháp trong "giáo trình tiếng Hán" chương trình A / Huỳnh Văn Trứ, Đàm Đình Tâm, Hoàng Văn ánh . - H. : Giáo dục , 1995. - 106 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018790-018794
  • 19 Từ điển vần / Hoàng Phê . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1996. - 183 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018774-018778
  • 20 Thuốc thử hữu cơ / Nguyễn Trọng Biểu, Từ Văn Mặc . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 539 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000509-000510
  • 21 Nấm mốc - Bạn và thù : T.4 / Bùi Xuân Đồng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 168 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004530-004531, VNM.001328-001332
  • 22 Cơ giới hóa công việc trên đồi dốc / Stelian Trandafir, Teodor Mulea, Ioan Demetrescu ; Dịch : Hoàng Mỹ Phúc . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 240 tr ; 19 cm
    23 Văn học Trung Quốc : T.1 : Sách dùng cho các trường ĐHSP / Nguyễn Khắc Phi, Trương Chính, Lương Duy Thử . - H. : Giáo dục , 1987. - 267 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học Sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.011753-011757
  • 24 Văn học Trung Quốc hiện nay / Lương Duy Thứ (giới thiệu và tuyển dịch) . - H. : Giáo dục , 1989. - 290 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.012839-012841
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42