| 1 |  | Rối nước châu thổ Bắc Bộ : Sự phục hồi từ đổi mới đến nay / Vũ Tú Quỳnh . - H. : Khoa học xã hội , 2014. - 222 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Nông cụ và đồ gia dụng của nông dân đồng bằng Bắc Bộ trước năm 1954 / Nguyễn Quang Khải . - H. : Văn hóa - Thông tin , 2014. - 455 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035617-035618 |
| 3 |  | Giá trị nghệ thuật tượng thờ thế kỷ XVII trong chùa Việt ở Bắc Bộ / Triệu Thế Việt . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 299 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.011067-011068 |
| 4 |  | Tang lễ và mộ táng ở đồng bằng Bắc Bộ / Hồ Đức Thọ . - H. : Văn hoá dân tộc , 2016. - 248 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Khảo sát thực trạng văn hóa lễ hội truyền thống của người Việt ở Đồng bằng Bắc Bộ / Nguyễn Quang Lê (ch.b.), Lê Văn Kỳ, Phạm Quỳnh Phương, Nguyễn Thị Hương Liên . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 566 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Thiên nhiên trong ca dao trữ tình Đồng bằng Bắc Bộ / Đặng Thị Diệu Trang . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 312 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033086 |
| 7 |  | Thị tứ làng xã / Đặng Đức Quang . - H. : Xây dựng , 2000. - 226tr : hình, ảnh ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.005172-005175 VVM.005133-005136 |
| 8 |  | Một số vấn đề khoa học xã hội về đồng bằng sông Cửu Long . - H. : Khoa học xã hội , 1982. - 415 tr ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: VND.001824 VNM.011281-011282 |
| 9 |  | Đất và cây trồng : T.1 Sách dùng cho giáo viên, học sinh và kỹ thuật viên nông nghiệp / Võ Tòng Xuân ch.b . - H. : Giáo dục , 1984. - 168tr ; 21cm. - ( Tài liệu kỹ thuật nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Công cụ và cơ giới hóa nông nghiệp : Sách dùng cho giáo viên, học sinh và kỹ thuật viên nông nghiệp / Võ Tòng Xuân (ch.b.), Huỳnh Hữu Vinh . - H. : Giáo dục , 1984. - 176tr ; 19cm. - ( Tài liệu kỹ thuật nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long ) |
| 11 |  | Truyền thuyết về chim chóc vùng đồng bằng sông Cửu Long / Liêm Châu . - H. : Thời đại , 2014. - 215 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Văn hóa ẩm thực người Việt đồng bằng sông Cửu Long / Trần Phỏng Diều . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 223 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Đặc điểm văn hóa đồng bằng sông Cửu Long / Trần Phỏng Diều (b.s) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 335 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Văn hoá ẩm thực đồng bằng sông Cửu Long / Huỳnh Văn Nguyệt . - H. : Mỹ Thuật , 2016. - 311 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Mấy đặc điểm văn hóa đồng bằng sông Cửu Long / Lê Anh Trà (ch.b.) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2018. - 409 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Các tỉnh ủy ở đồng bằng sông Cửu Long lãnh đạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp trong giai đoạn hiện nay / Bùi Văn Nghiêm, Dương Trung ý . - H. : Lý luận chính trị , 2018. - 258 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036768-036769 |
| 17 |  | Các tỉnh ủy ở đồng bằng sông Cửu Long lãnh đạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp trong giai đoạn hiện nay / Bùi Văn Nghiêm, Dương Trung ý . - H. : Lý luận chính trị , 2018. - 258 tr ; 21 cm |
| 18 |  | Trồng lúa cao sản / Võ Tòng Xuân, Nguyễn Ngọc Đệ, Dương Ngọc Thành . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1983. - 78tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002583-002584 VNM.012565-012566 |
| 19 |  | Đồng bằng sông Cửu Long đón chào thế kỷ 21 . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 2000. - 544 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002426-002427 VVM.003278-003279 |
| 20 |  | Công cụ và cơ giới hóa nông nghiệp : Tài liệu kĩ thuật nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long / Võ Tòng Xuân (ch.b.), Huỳnh Hữu Vinh . - H. : Giáo dục , 1984. - 176tr ; 21cm. - ( Tài liệu kỹ thuật nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long ) Thông tin xếp giá: VND.008772-008774 |
| 21 |  | Đất và cây trồng : T.1 : Đất và cây lúa. Sách dùng cho giáo viên, học sinh và kỹ thuật viên nông nghiệp / Võ Tòng Xuân (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1984. - 168tr ; 21cm. - ( Tài liệu kỹ thuật nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long ) Thông tin xếp giá: VND.008719-008721 |
| 22 |  | Đất và cây trồng : T.2 : Đất và cây lúa. Sách dùng cho giáo viên, học sinh và kỹ thuật viên nông nghiệp / Võ Tòng Xuân (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1984. - 144tr ; 21cm. - ( Tài liệu kỹ thuật nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long ) Thông tin xếp giá: VND.008722-008724 |
| 23 |  | Làng nghề trong bối cảnh xây dựng nông thôn mới ở châu thổ sông Hồng / Nguyễn Tuấn Anh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2019. - 256 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037411-037412 |
| 24 |  | Tín ngưỡng Hai Bà Trương ở vùng châu thổ Sông Hồng / Phạm Lan Oanh . - H. : Khoa học Xã hội , 2010. - 390 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033387 |