| 1 |  | Ra sức tranh thủ những điều kiện quốc tế thuận lợi góp phần đẩy mạnh xây dựng chủ nghĩa xã hội và làm tốt nghĩa vụ quốc tế / Nguyễn Duy Trinh . - H. : Sự thật , 1978. - 131tr : ch.d. ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Báo cáo hoạt động của ban chấp hành trung ương Đảng xã hội chủ nghĩa thống nhất Đức tại Đại hội IX của Đảng / Êrích HôNếchCơ . - H. : Sự thật , 1976. - 231tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Trung Quốc sau đại hội lần thứ XII / Nguyễn Thành Lê . - H. : Thông tin lý luận , 1984. - 63tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007758-007759 VNM.014298-014300 |
| 4 |  | Annual editions : American foreign policy 07/08 / Glenn P. Hastedt . - 13th ed. - Dubuque : McGraw Hill , 2008. - XVIII,221 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000876-000877 |
| 5 |  | Những bí mật của Bộ Tổng tham mưu : T.2 / Victor Baranets ; Người dịch : Lê Văn Thắng,.. . - H. : Công an Nhân dân , 2001. - 599tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025766 VNM.037522-037525 |
| 6 |  | Những bí mật của Bộ Tổng tham mưu : T.1 / Victor Baranets ; Người dịch : Lê Văn Thắng,.. . - H. : Công an Nhân dân , 2001. - 639tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025765 VNM.037518-037521 |
| 7 |  | Thắng lợi có tính thời đại và cuộc đấu tranh trên mặt trận đối ngoại của nhân dân ta . - H. : Sự Thật , 1985. - 128tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009872 VNM.022947-022948 |
| 8 |  | Việt Nam-Liên Xô : Xa mà gần . - H. : Thông tấn xã , 1982. - 167tr ; 15cm Thông tin xếp giá: VND.003247-003248 VNM.013280-013282 |
| 9 |  | Liên bang Nga quan hệ kinh tế đối ngoại trong những năm cải cách thị trường / Nguyễn Quang Thuấn (ch.b.) . - H. : Khoa học Xã hội , 1999. - 404 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021983-021985 VNM.031464-031465 |
| 10 |  | Đối ngoại Việt Nam qua các thời kỳ lịch sử : 1945 - 2012 / Đinh Xuân Lý . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 444 tr. : ; 21 cm |
| 11 |  | Một số vấn đề về thương nghiệp, kinh tế đối ngoại, cung ứng vật tư : T.9 : Tập bài giảng của giáo sư Liên xô tại trường quản lý kinh tế trung ương / B.E. Pôlêtáep, I.Ph. Môtôrin, K.I. Pôpốp, D.I. Nôvicốp . - H. : [Knxb] , 1984. - 331tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008630-008631 VNM.016021-016023 |
| 12 |  | Kinh tế đối ngoại Thăng Long - Hà Nội/ Ch.b.: Nguyễn Quang Lân, Tô Xuân Dân . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 639 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014590 |
| 13 |  | Tìm hiểu về hiệp định giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Hợp chủng quốc Hoa Kỳ về quan hệ thương mại . - H. : Thống kê , 2001. - 230 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.004176-004177 VVM.003855-003857 |
| 14 |  | Giáo trình quản lý nhà nước về kinh tế đối ngoại / Ch.b.: Hà Thị Ngọc Anh, Nguyễn Đăng Quế ; B.s.: Lương Minh Việt, Phan Ánh Hè, Vũ Thị Thu Hằng.. . - H. : Tài chính, 2018. - 299 tr. : ; 24 cm |
| 15 |  | American foreign policy : The dynamics of choice in the 21st century / Bruce W. Jentleson . - NewYork : W.W.Norton , 1999. - 405 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000041 |
| 16 |  | Bắc Kinh : đường lối bá quyền và Sô vanh . - H. : Ngoại văn , 1981. - 159tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000655 VNM.009123-009124 |
| 17 |  | Vụ Michael Fay : Chung quanh vụ Miichael Fay một công dân Mỹ bị cảnh sát Singapore đánh đòn / Godal Godal ; Lý Quý Trân (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1995. - 172tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.020175 VNM.029782-029783 |
| 18 |  | Quan hệ Ấn Độ - Asean dưới thời thủ tướng Narendra Modi : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Nguyễn Tiến Toàn ; Nguyễn Đức Toàn (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 113 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00021 |
| 19 |  | Nước Cộng hoà ấn Độ . - H. : Sự thật , 1983. - 86tr : 1 bản đồ ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.003273 VNM.013125-013126 |
| 20 |  | Sự thật về quan hệ Thái Lan - Cămpuchia, Thái Lan - Lào . - H. : Sự thật , 1985. - 121tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010609 VNM.024072-024073 |
| 21 |  | Quan hệ quốc tế và chính sách đối ngoại Việt Nam hiện nay : Hỏi & đáp / Trình Mưu, Nguyễn Hoàng Giáp (ch.b.), Hà Mỹ Nương.. . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Chính trị - Hành chính, 2009. - 179 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038037 |
| 22 |  | Hỏi và đáp về tình hình thế giới và chính sách đối ngoại của Đảng . - H. : Sự Thật , 1983. - 61tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002157-002158 VNM.011801-011803 |
| 23 |  | Sự điều chỉnh chiến lược của các nước lớn và ứng phó của Việt Nam / Nguyễn Bá Dương (ch.b.), Bùi Quang Cường, Nguyễn Mạnh Hưởng, Nguyễn Đức Độ . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2019. - 251 tr. : ; 21 cm |
| 24 |  | Chính sách "đóng cửa" và "mở cửa" ở một số quốc gia Đông Nam Á từ cuối thế kỉ XVIII đến cuối thế kỉ XIX / Đặng Văn Chương (ch.b.), Trần Đình Hùng, Trần Thị Quế Châu, Lê Thị Quí Đức . - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2017. - 295 tr. : ; 24 cm |