| 1 |  | Networked learning : Perspectives and issues with 17 figures / Christine Steeples, Chris Jones . - London : Springer , 2003. - XVII,348 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000008 |
| 2 |  | Phát triển năng lực công nghệ thông tin cho sinh viên sư phạm đáp ứng yêu cầu giáo dục 4.0 / Lê Thị Hồng Chi (ch.b.), Phan Thị Tình, Hoàng Thanh Phương.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023. - 198 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038003-038004 |
| 3 |  | Create success : Agile social learning / Jon Doyle . - New York : McGraw Hill , 2013. - xxxi,408 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000174 |
| 4 |  | Mô hình đào tạo giáo viên và quy hoạch mạng lưới các trường Sư phạm ở Việt Nam / Phạm Hồng Quang, Nguyễn Danh Nam . - Thái Nguyên : Đại học Thái Nguyên, 2020. - 246 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015277 |
| 5 |  | Chương trình đào tạo Đại học theo học chế tín chỉ ngành quản lí đất đai . - Cần Thơ : Đại học Cần thơ , 2013. - 203 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010599-010603 VVD.010911-010917 VVG00773.0001-0010 VVM.007126-007130 |
| 6 |  | Quản lý hoạt động giáo dục thể chất cho sinh viên Trường Đại học Quy Nhơn trong giai đoạn hiên nay: Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 8 14 01 14 / Nguyễn Anh Tuấn ; Lê Quang Sơn (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00548 |
| 7 |  | The skillfull teacher : On technique, trust, and responsivensess in the classroom / Stephen D. Brookfield . - 2nd ed. - San Francisco : Jossey-Bass , 2006. - xx,297 tr ; 24 cm. - ( Jossey-Bass higher and adult education series ) Thông tin xếp giá: 370/A.000194 |
| 8 |  | Chương trình giáo dục đại học đào tạo giáo viên Trung học phổ thông theo hệ thống tín chỉ ngành sư phạm hóa học . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 359 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010404-010413 VVG00753.0001-0010 VVM.006931-006940 |
| 9 |  | Thực hiện quy chế dân chủ trong hoạt động của các trường đại học trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa : Đề án Thạc sĩ ngành Chính trị học / Ngô Thị Quỳnh Châu ; Đoàn Thế Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00133 |
| 10 |  | Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng mềm cho sinh viên Trường Đại học FPT : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lí Giáo dục / Nguyễn Hải Nam ; Nguyễn Lê Hà (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 97 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00611 |
| 11 |  | Create success agile social learning / Jon Doyle . - New York : McGraw Hill , 2013. - [405 tr.đánh số từng phần] tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000181 |
| 12 |  | Power learning : Strategies for success in college and life / Robert S. Feldman . - 4th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2007. - xLi,435 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000164 |
| 13 |  | Life skills for the student - Athelete / Scott Street . - Boston : McGraw Hill , 2008. - xi,291 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000141-000142 |
| 14 |  | Chương trình giáo dục Đại học theo học chế tín chỉ ngành kĩ thuật xây dựng . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 231 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010714-010718 VVG00785.0001-0010 VVM.007241-007245 |
| 15 |  | Chương trình đào tạo đại học theo học chế tín chỉ ngành cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 245 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010594-010598 VVD.010948-010954 VVG00772.0001-0010 |
| 16 |  | Chương trình giáo dục đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ngành Quản trị kinh doanh . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 320 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010684-010693 VVG00782.0001-0010 VVM.007211-007220 |
| 17 |  | Chương trình giáo dục Đại học đào tạo giáo viên Trung học phổ thông theo hệ thống tín chỉ ngành Sư phạm Địa lí . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 492 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: VVD.010634-010643 VVG00777.0001-0010 VVM.007161-007170 |
| 18 |  | Chương trình giáo dục đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ngành Tài chính ngân hàng . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 308 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010719-010723 VVG00786.0001-0010 VVM.007246-007250 |
| 19 |  | Chương trình giáo dục Đại học theo hệ thống tín chỉ ngành Tâm lí - Giáo dục . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 131 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010751-010760 VVG00790.0001-0010 VVM.007276-007285 |
| 20 |  | Chương trình giáo dục Đại học hệ chính quy theo hẹ thống tín chỉ ngành Kế toán . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 295 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010821-010830 VVG00796.0001-0010 VVM.007346-007355 |
| 21 |  | Chương trình giáo dục Đại học theo học chế tín chỉ ngành kỹ thuật cơ khí động lực . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 287 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010831-010837 |
| 22 |  | Chương trình giáo dục Đại học đào tạo giáo viên trung học phổ thông theo học chế tín chỉ ngành kỹ thuật nông nghiệp . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 291 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010891-010900 |
| 23 |  | Chương trình giáo dục Đại học đào tạo giáo viên Trung học phổ thông theo hệ thống tín chỉ ngành sư phạm kĩ thuật công nghiệp . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 260 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010901-010910 |
| 24 |  | Chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ ngành quản lí công nghiệp và môi trường . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 233 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010919-010925 VVG00809.0001-0009 VVM.007443-007450 |