1 |  | Nguồn gốc của văn hóa và tôn giáo : Vật tổ và cấm kỵ / Sigmund Freud ; Lương Văn Kế (dịch) . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 258tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.028497-028498 VNM.036869-036871 |
2 |  | Acoustic emission : Standards and technology update / Sotirios J. Vahaviolos . - West Conshohocken : ASTM , 1999. - 261 tr ; 23 cm. - ( STP 1353 ) Thông tin xếp giá: 600/A.000345 |
3 |  | Fundamentals of acoustics / Lawrence E. Kinsler, Austin R. Frey . - 2nd ed. - NewYork : John Wiley & Sons , 1962. - 524 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 530/A.000009 |
4 |  | Âm học kiến trúc : Thiết kế âm học các nhà hát và phòng hòa nhạc / Karl Hanus ; Phạm Đức Nguyên (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 98tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004081-004082 VNM.001272-001276 VNM.014031-014033 |
5 |  | Linguistic terms and concepts / Geoffrey Finch . - Houndmills : Palgrave , 2000. - XII,251 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 400/A.000064 |
6 |  | Phân tâm học nhập môn / Sigmund Freud ; Nguyễn Xuân Hiếu dịch . - H. : Văn học ; Công ty Văn hoá và Truyền thông Nhã Nam, 2020. - 403 tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.015143 VVG01634.0001-0002 |
7 |  | Hải dương học vật lý : T.1 / N.I. Egơrốp ; Võ An Lành (h.đ) . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1981. - 276tr ; 23cm Thông tin xếp giá: VND.000775 VNM.009298-009299 |
8 |  | Tự làm lấy mười thùng loa Hi Fi / Pierre Chauvigny ; Trần Lưu Hãn (dịch) . - H. : Nxb. Nghe - Nhìn , 1987. - 215tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012134 VNM.026253-026254 |
9 |  | Âm học biển và trường sóng âm tại khu vực biển Đông Việt Nam / Phạm Văn Thục . - H. : Tự nhiên và Công nghệ , 2011. - 324 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.009164-009166 |
10 |  | Giáo trình tiếng Việt 2 / Lê A (ch.b.), Đỗ Xuân Thảo, Lê Hữu Tỉnh . - In lần thứ 6. - H. : Đại học Sư phạm , 2015. - 192 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.012658-012667 VVM.009168-009177 |