| 1 |  | Xác suất thống kê / Đào Hữu Hồ . - H. : [Knxb] , 1997. - 187 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VNG02104.0001-0034 |
| 2 |  | Lí thuyết xác suất và thống kê toán học : Giáo trình dành cho sinh viên các ngành Nông, Lâm, Y, Sinh, Dược, Thổ nhưỡng (Nhóm NG.3) / Trần Lộc Hùng (ch.b.), Phan Văn Danh, Trần Thị Diệu Trang . - H. : Giáo dục , 1998. - 251 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020838-020842, VNG02219.0001-0011 |
| 3 |  | Cơ sở lý thuyết xác suất / Nguyễn Viết Phú, Nguyễn Duy Tiến . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1983. - 461 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.002737-002739 |
| 4 |  | Bài tập lý thuyết xác suất và thống kê toán / Hoàng Hữu Như, Nguyễn Văn Hữu . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 590 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.002682-002685, VND.021957-021960 |
| 5 |  | Giáo trình toán cao cấp : T.1 : Giáo trình đại học nhóm ngành III : Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI / Ngô Xuân Sơn, Phạm Văn Kiều, Phí Mạnh Ban, .. . - H. : Giáo dục , 1997. - 343 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021167-021171, VNG02239.0001-0003 |
| 6 |  | Bài tập xác suất : Dùng cho các trường Đại học và cao đẳng / Đặng Hùng Thắng . - H. : Giáo dục , 1998. - 144 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021301-021305 |
| 7 |  | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học / Phạm Văn Kiều . - Xuất bản lần thứ 3, có cập nhật BLDS 2015. - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội I , 1993. - 260 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.017051-017054, VNG01458.0001-0021 |
| 8 |  | Xác suất và thống kê toán / Lê Hạnh . - H. : Giáo dục , 1978. - 198 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.002333-002337 |
| 9 |  | Bài tập lí thuyết xác suất và thống kê toán học : Dùng cho sinh viên các chuyên ngành Toán, Tin, Công nghệ thông tin, Kĩ thuật, Kinh tế, Y, Sinh, Nông lâm, Thổ nhưỡng, Địa chất / Trần Lộc Hùng . - H. : Giáo dục , 1999. - 447 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.022813-022817, VNG02347.0001-0030 |
| 10 |  | Các mô hình xác suất và ứng dụng : Ph.1 : Xích Markov và ứng dụng / Nguyễn Duy Tiến . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 2000. - 172 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002776 |
| 11 |  | Giáo trình toán cao cấp : T.2 : Giáo trình đại học nhóm ngành III: Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI / Ngô Xuân Sơn, Phạm Văn Kiều, Phí Mạnh Ban, .. . - H. : Giáo dục , 1998. - 355 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021172-021176, VNG02240.0001-0020 |
| 12 |  | Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng / Đặng Hùng Thắng . - Tái bản lần 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 219tr : hình vẽ, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.021380-021384, VNM.030804-030808 |
| 13 |  | Những phương pháp toán học trong lý thuyết độ tin cậy : Những đặc trưng cơ bản của độ tin cậy và phân tích thống kê / B.V.Gnedenko, Iu.K. Beliaev, A.D. Xoloviev ; Trần Chí Đức (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 231tr ; 25cm Thông tin xếp giá: : VVD.000082-000083, VVM.001014-001015, VVM.001663-001667 |
| 14 |  | ứng dụng xác suất thống kê trong y, sinh học / Lê Khánh Trai, Hoàng Hữu Như . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 199tr : minh họa ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.000776-000777, VVM.002126-002127 |
| 15 |  | Các câu chuyện toán học : T.1 : Tất nhiên trong ngẫu nhiên / Nguyễn Bá Đô, Nguyễn Hồng Minh . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 135tr : hình vẽ, tranh vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.024117-024119, VNM.034047-034048 |
| 16 |  | Các mô hình xác suất và ứng dụng : Ph.3 : Giải tích ngẫu nhiên / Nguyễn Duy Tiến . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 207tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: : VVD.003804-003808, VVG00428.0001-0010 |
| 17 |  | Các mô hình xác suất và ứng dụng : P.1 : Xích Markov và ứng dụng / Nguyễn Duy Tiến (ch.b.) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 172tr ; 24cm Thông tin xếp giá: : VVD.004141-004145, VVG00445.0001-0010 |
| 18 |  | Một số vấn đề về thống kê mô tả : Dành cho giáo viên toán trường trung học cơ sở / Đỗ Mạnh Hùng . - Tái bản. - H. : Giáo dục , 1999. - 83tr : hình vẽ, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.028961-028967, VNM.037209-037211 |
| 19 |  | Tuyển tập 252 bài toán giải tích tổ hợp xác suất : Luyện thi vào đại học: Chương trình chỉnh lý & hợp nhất của BGD & ĐT / B.s. : Hà Văn Chương, Đoàn Minh Tâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 222tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.029932-029935, VNM.038168-038171 |
| 20 |  | Các mô hình xác suất và ứng dụng : Ph.2 : Quá trình dừng và ứng dụng / Nguyễn Duy Tiến, Đặng Hùng Thắng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 120tr : bảng ; 24cm Thông tin xếp giá: : VVD.004947-004949, VVG00507.0001-0010, VVM.004942-004943 |
| 21 |  | Toán cao cấp : Cho ngành quản trị kinh doanh (nhóm ngành IV) / Phan Văn Hạp (ch.b.), Phạm Văn Chóng, Nguyễn Đình Hóa,.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 380tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.030255-030264, VNM.038426-038435 |
| 22 |  | Xác suất thống kê / Đào Hữu Hồ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 258 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.027523-027527, VNM.036177-036181 |
| 23 |  | Bài tập xác suất : Dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng / Đặng Hùng Thắng . - Tái bản lần 5. - H. : Giáo dục , 2004. - 143 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.032410-032414, VNG02258.0001-0060, VNM.040312-040321 |
| 24 |  | Nhập môn lý thuyết xác suất và thống kê toán : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học : trình độ Cao đẳng và Đại học sư phạm / Trần Diên Hiển (ch.b.), Vũ Viết Yên . - H. : Giáo dục , 2007. - 128 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006750-006754, VVG00666.0001-0020 |