THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  112  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Giáo trình thiên văn đại cương / Phạm Viết Trinh, Nguyễn Đình Noãn . - H. : Giáo dục , 1980. - 148 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.000126-000130
  • 2 Giáo trình thiên văn : Đã được hội đồng thẩm định sách của bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung các trường Đại học sư phạm / Phạm Viết Trinh, Nguyễn Đình Noãn . - Tái bản lần thứ 2, có sửa chữa. - H. : Giáo dục , 1995. - 284 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.020545-020548
  • 3 Phương pháp giảng dạy vật lý phân tử trong trường phổ thông : Sách dùng cho giáo viên / L.T. Reznikov, S.Ja. Shamash, G.B. Kuperman ; Dịch : Phó Đức Hoan,.. . - H. : Giáo dục , 1981. - 123 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001417-001418
  • 4 Địa vật lý thăm dò : T.1 : Thăm dò điện / Phạm Năng Vũ, Lâm Quang Thiệp, Tôn Tích ái, .. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 294 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006140-006141, VNM.021330-021332
  • 5 Đạo của vật lý : Một khám phá mới về sự tương đồng giữa vật lý hiện đại và đạo học Phương Đông / Fritjof Capra ; Nguyễn Trường Bách (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 432 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023328-023330, VNM.032711-032712
  • 6 Từ điển vật lý và công nghệ cao Anh - Việt và Việt - Anh : Khoảng 12000 từ . - H. : Khoa học kỹ thuật , 2001. - 586 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000411
  • 7 Vật lý 6 / Vũ Quang (tổng ch.b.), Bùi Gia Thịnh (ch.b.), Nguyễn Phương Hồng . - H. : Giáo dục , 2002. - 96 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003102-003103, VVG00385.0001-0005
  • 8 Bài tập cơ học lý thuyết / Bùi Huy Chương . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2001. - 109 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.001038-001043, TLG00191.0001-0005
  • 9 Từ điển vật lý Anh - Việt : Khoảng 30.000 thuật ngữ / Đặng Mộng Lân, Ngô Quốc Quýnh . - In lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Khoa học kỹ thuật , 1991. - 510 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000145-000147
  • 10 Địa vật lý cảnh quan / Đ.L. Armand, Iu.L. Rauner, L.M. Ananeva, ... ; Dịch: Vũ Tự Lập, Đặng Duy Lợi, Nguyễn Thục Nhu, .. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 344tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006225-006226, VNM.022186-022188
  • 11 Hải dương học vật lý : T.1 / N.I. Egơrốp ; Võ An Lành (h.đ) . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1981. - 276tr ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000775, VNM.009298-009299
  • 12 Hải dương học vật lý : T.2 / N.I. Egorop ; Võ Văn Lành (h.đ.) . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1981. - 300tr : hình vẽ ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000774, VNM.009300-009301
  • 13 Trái đất-một đối tượng nghiên cứu của vật lý học / Lê Minh Triết . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 187tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002026-002027, VNM.011432-011434
  • 14 ứng dụng các phương pháp địa mạo trong nghiên cứu địa chất kiến trúc . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 262tr : minh họa ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000799, VVM.002073-002076, VVM.002282-002286
  • 15 Phân tích nước / Từ Vọng Nghi, Huỳnh Văn Trung, Trần Tử Hiếu . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 187tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011303, VNM.025015-025016
  • 16 Vật lý lượng tử / Eyvind H. Wichmann ; Dịch : Ngô Quốc Quýnh,.. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1981. - 657tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000667-000668, VNM.009078-009080
  • 17 Đơn vị của các đại lượng vật lý và thứ nguyên / L.A. Xêna ; Dịch : Đặng Quang Khang, Nguyễn Quang Hậu . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1982. - 352tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008605-008608, VNM.016125-016128, VNM.016130
  • 18 Cơ học lượng tử và cấu trúc nguyên tử : T.1 / A.N. Natvêev ; Phan Như Ngọc (dịch) ; Dương Trọng Bái (h.đ.) . - H. : Giáo dục , 1975. - 271tr ; 19cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.002345
  • 19 Trường và sóng điện từ : T.2 / L. D. Gôlstêin, N. V. Zernốp ; Dịch : Phan Anh,.. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1982. - 239tr: hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000183-000184, VVM.001236-001238
  • 20 Vật lý đại cương : T.2 : Điện học : Dùng cho học sinh đại học kỹ thuật tại chức / Đặng Quang Khang . - In lần 2, có sửa chữa. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1983. - 329tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007719-007723, VNM.000939
  • 21 Bài giải các đề thi tuyển sinh đại học và cao đẳng ở các tỉnh phía Nam (Từ năm 1978 đến năm 1986) : Môn Vật lý / Nguyễn Quang Hậu (s.t.) . - Xuất bản lần thứ 7 có chỉnh lý và bổ sung. - H. : Đại học và giáo dục chuyên nghiệp , 1988. - 169tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.012051, VNM.026046-026047
  • 22 Bài giải các đề thi tuyển sinh đại học : Từ năm 1970 đến năm 1978 : Môn vật lý / Nguyễn Quang Hậu (s.t.) . - In lần 3, có chỉnh lý. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 393tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000265-000266, VNM.002103-002108, VNM.020982
  • 23 Bài thi Vật lý quốc tế / Dương Trọng Bái, Cao Ngọc Viễn, Trần Văn Quang . - H. : Giáo dục , 1983. - 131tr.: hình vẽ, đồ thị ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002557-002559, VNM.012553, VNM.012555-012557
  • 24 Các nhà vật lý đi tiên phong / Lê Minh Triết . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 180tr : chân dung ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003526-003530, VNM.000342-000347, VNM.000349-000351, VNM.017253-017254
  •     Trang: 1 2 3 4 5