| 1 |  | Cái gì ? ở đâu ? khi nào ? : Thế giới thiên nhiên / Nguyễn Văn Hoàng . - H. : Nxb. Hà Nội , 1999. - 113 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002679-002680, VVM.003532-003534 |
| 2 |  | Thiên văn vật lí / Donat G.Wentzel, Nguyễn Quang Riêu, Phạm Việt Trinh,.. . - H. : Giáo dục, 2000. - 420 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002763-002767, VVG00349.0001-0008, VVM.003579-003580 |
| 3 |  | Chiến tranh và chống chiến tranh. Sự sống còn của loài người ở buổi bình minh : Sách tham khảo / Alvin, Heidi Toffer ; Nguyễn Văn Dân (h.đ.) ; Nguyễn Văn Trung (dịch) . - H. : Chính trị quốc gia , 1995. - 421 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.018398, VND.021961-021962, VNM.031479 |
| 4 |  | Câu chuyện lịch sử hay nhất về vũ trụ và con người / Hubert Reeves, Joel de Rosnay, Yves Coppens, Dominque Simonnet ; Dịch : Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Quang Cư . - H. : Khoa học kỹ thuật , 1997. - 207 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.023811-023815 |
| 5 |  | Vũ trụ đã hình thành và đang phát triển như thế nào / V. L. Ginzburg ; Nguyễn Đức Hiền (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1980. - 99tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000280-000281, VNM.002044-002046 |
| 6 |  | Vũ trụ và đời sống / Phạm Viết Trinh . - H. : Thanh niên , 1978. - 160tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005050, VNM.000243-000248, VNM.020871-020872 |
| 7 |  | Vũ trụ nhìn thấy và không nhìn thấy : Tất sẽ có một "thế giới ngày càng kỳ lạ" / V.N. Komarov ; Dịch : Nguyễn Đạt,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 210tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009490-009492, VNM.021786-021792 |
| 8 |  | Thiên văn mới / Ben Bova ; Người dịch : Nguyễn Điền,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 271tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000869-000870, VNM.009331-009333 |
| 9 |  | Mặt trời / Lê Duy . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 131tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005755-005756, VNM.003581-003583, VNM.003585, VNM.018549-018550 |
| 10 |  | Kính viễn vọng kể gì? / P.Cơ Lu San Txép ; Vũ khôi Nguyên (dịch) . - In lần thứ 3. - H. : Kim Đồng , 1986. - 107tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010730, VNM.024106-024107 |
| 11 |  | Hệ mặt trời / Aizơc Aximốp ; Đắc Lê (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1980. - 190tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000189-000190, VNM.000062-000064 |
| 12 |  | Các thành tựu của ngành du hành vũ trụ Liên Xô / Đặng Mộng Lân . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1980. - 160tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.000318-000319, VNM.001991-001993, VNM.010651-010653 |
| 13 |  | Các nguyên tố của vũ trụ / G. T. Seaborg, E. G. Valens ; Phạm Hoàng Ngọc (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 223tr : minh họa ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.005076-005077, VNM.000797-000801, VNM.020086-020088 |
| 14 |  | Con người bay vào vũ trụ / Đinh Ngọc Lân . - H. : Thanh niên , 1980. - 110tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008183-008184 |
| 15 |  | Đi tìm nền văn minh ngoài trái đất : T.5 . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 111tr ; 19cm. - ( Thế giới Khoa học - Kỹ thuật ) Thông tin xếp giá: : VND.011068, VNM.024712-024713 |
| 16 |  | Ba phút đầu tiên : Một cách nhìn hiện đại về nguồn gốc vũ trụ / S. Weinberg ; Lê Tâm (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 222tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000624-000625, VNM.009058-009060 |
| 17 |  | Giáo trình thiên văn : Sách dùng chung cho các trường đại học sư phạm / Phạm Viết Trinh, Nguyễn Đình Noãn . - Tái bản lần thứ 3, có sửa chữa. - H. : Giáo dục , 1999. - 284tr : hình vẽ, bảng ; . - ( Sách Đại học sư phạm ) |
| 18 |  | Hạt cơ bản - Vũ trụ : Siêu thế giới đầy bí ẩn / Vũ Thanh Khiết . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 133tr : hình vẽ, 2 tờ ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.025357-025361, VNM.034176-034180 |
| 19 |  | Từ vũ trụ đến người trời / Trị An . - H. : Thanh niên , 2000. - 335tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.025642-025644, VNM.034368-034369 |
| 20 |  | Triết học Hy lạp cổ đại / Đinh Ngọc Thạch . - H. : Chính trị Quốc gia , 1999. - 250tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.023904-023906, VNM.035643-035644 |
| 21 |  | Vật lí đại cương : T.3 : Ph.2 : Dùng cho các trường Đại học khối Kĩ thuật công nghiệp / Đỗ Trần Cát, Đặng Quang Khang, Nguyễn Văn Trị,.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 296tr : hình vẽ ; 21cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.031070-031074, VNG02699.0001-0014, VNM.039108-039112 |
| 22 |  | Bách khoa toàn thư tuổi trẻ : Thiên nhiên và môi trường / Dịch : Nguyễn Văn Thi, Nguyễn Kim Đô . - H. : Phụ nữ , 2002. - 878 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : N/TD.000547-000548 |
| 23 |  | Những cuộc chiến tranh trong tương lai / Pascal Boniface ; Thu Ngân (dịch) . - H. : Thông tấn , 2002. - 209 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.026698-026700, VNM.035417-035418 |
| 24 |  | 195 hỏi đáp khoa học lý thú : Con người, trái đất và đời sống đương đại / Vũ Bội Tuyền (ch.b.), Văn Thị Đức . - H. : Thanh niên , 2002. - 262 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.027369-027378, VNM.036070-036079 |