THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  38  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Giáo trình thiên văn đại cương / Phạm Viết Trinh, Nguyễn Đình Noãn . - H. : Giáo dục , 1980. - 148 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.000126-000130
  • 2 Tìm hiểu trái đất / Nguyễn Hữu Danh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2000. - 99 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002536-002538, VVM.003363-003364
  • 3 Thiên văn vật lí / Donat G.Wentzel, Nguyễn Quang Riêu, Phạm Việt Trinh,.. . - H. : Giáo dục, 2000. - 420 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002763-002767, VVG00349.0001-0008, VVM.003579-003580
  • 4 Vũ trụ nhìn thấy và không nhìn thấy : Tất sẽ có một "thế giới ngày càng kỳ lạ" / V.N. Komarov ; Dịch : Nguyễn Đạt,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 210tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009490-009492, VNM.021786-021792
  • 5 Thiên văn mới / Ben Bova ; Người dịch : Nguyễn Điền,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 271tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000869-000870, VNM.009331-009333
  • 6 Thiên văn học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao : T.1 / Chu Công Hùng (biên dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 312tr ; 19cm. - ( Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ? )
  • Thông tin xếp giá: : VND.021341-021342, VNM.030771-030773
  • 7 Thiên văn học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao / Chu Công Phùng (biên dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 299tr : hình vẽ ; 19cm. - ( Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ? )
  • Thông tin xếp giá: : VND.021343-021344, VNM.030774-030776
  • 8 Thiên văn học giải trí / V.N. Cômarôp ; Dịch : Lê Mạnh Chiến,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 357tr.: ảnh ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002169-002170, VNM.011831-011833
  • 9 Từ điển thiên văn học / Trương Cam Bảo (dịch) . - Trương Cam Bảo biên dịch ; Hiệu đính và biên soạn bổ sung: Nguyễn Mậu Tùng. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 471tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003029-003030, VNM.013296-013298
  • 10 Mặt trăng / Thanh Giang . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 193tr.: minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002698-002699, VNM.012745-012748, VNM.022189-022198
  • 11 Mặt trời / Lê Duy . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 131tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005755-005756, VNM.003581-003583, VNM.003585, VNM.018549-018550
  • 12 Hệ mặt trời / Aizơc Aximốp ; Đắc Lê (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1980. - 190tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000189-000190, VNM.000062-000064
  • 13 Vì sao nên dùng Dương lịch / Nguyễn Xiển . - H. : Phổ thông , 1977. - 137tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004396-004397, VNM.022168
  • 14 Thực hành thiên văn học Đại cương . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 1992. - 8 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000500-000504, TLG00113.0001-0031
  • 15 Bầu trời tuổi thơ / Nguyễn Quang Riệu . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2005. - 103 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006206-006210
  • 16 Explorations: stars, galaxies, and planets / Thomas T. Arny . - Updated ed. - Boston : McGraw Hill , 2004. - XIX, 586 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 1D/520/A.000026
  • 17 Telescope power : Fantastic activities & easy projects for young astronomers / Gregory L. Matloff . - NewYork : John Wiley & Sons , 1993. - VI,119 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : 520/A.000012
  • 18 More telescope power : All new activities and projects for young astronomers / Gregory L. Matloff . - NewYork : John Wiley & Sons , 2002. - X,118 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : 520/A.000013
  • 19 Explorations : Stars, galaxies, and planets / Thomas Army . - Updated ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - XIX,586 tr ; 28 cm + 1CD
  • Thông tin xếp giá: : 1D/520/A.000022-000023, 520/A.000021
  • 20 21st century astronomy / Jeff Hester, David Burstein, George Blumenthal,.. . - NewYork : Norton , 2002. - [637 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm + 1CD
  • Thông tin xếp giá: : 1D/520/A.000018-000019
  • 21 Những con đường đến các vì sao / Nguyễn Văn Đạo, Đặng Hữu Hưng, Đặng Mộng Lân,.. . - H. : Khoa học kỹ thuật , 2003. - 156 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006030
  • 22 101 key ideas astsonomy . - London : NTC , 2000. - 104 tr ; 19 cm. - ( Teach yourself )
  • Thông tin xếp giá: : 520/A.000006
  • 23 From A berration of starlight to Z odiac . - London : NTC , 2000. - 220 tr ; 19 cm. - ( Teach yourself )
  • Thông tin xếp giá: : 520/A.000007
  • 24 Theory and problems of astronomy / Stacy E. Palen . - NewYork : McGraw Hill , 2002. - 234 tr ; 27 cm. - ( Schaum's outlines )
  • Thông tin xếp giá: : 520/A.000014
  •     Trang: 1 2