| 1 |  | Pháp lệnh hải quan . - H. : Pháp lý , 1991. - 125 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.018488-018490 |
| 2 |  | Pháp lệnh thú y và văn bản hướng dẫn thi hành . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 132 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.017556-017560 |
| 3 |  | Pháp lệnh bảo vệ và kiểm dịch thực vật. Các điều ước quốc tế có liên quan . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 112 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.017430-017434 |
| 4 |  | Pháp lệnh chất lượng hàng hoá và những văn bản hướng dẫn thi hành . - H. : Pháp lý , 1992. - 346 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.018527-018529 |
| 5 |  | Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước và hướng dẫn thi hành . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 51 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.017404-017406 |
| 6 |  | Pháp lệnh hôn nhân và gia đình giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 24 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.018506-018508 |
| 7 |  | Pháp lệnh lãnh sự / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Pháp lý , 1992. - 76tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.018442, VNM.029305 |
| 8 |  | Pháp lệnh đo lường và các văn bản hướng dẫn thi hành / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Pháp lý , 1992. - 192tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.018438-018439, VNM.029291-029293 |
| 9 |  | Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ anh hùng". Ưu đãi người hoạt động cách mạng, liệt sĩ, gia đình liệt sĩ, thương binh, người hoạt động kháng chiến, người có công giúp đỡ cách mạng / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 32tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.017276-017279, VNM.028882-028887 |
| 10 |  | Tìm hiểu pháp lệnh trừng trị tội hối lộ / Trần Kiêm Lý, Đặng Văn Doãn . - H. : Pháp lý , 1982. - 70tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001180-001181, VNM.010032-010034 |
| 11 |  | Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Pháp lý , 1990. - 29tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012983-012984, VNM.027181-027183 |
| 12 |  | Quyền khiếu nại và tố cáo của công dân / Lê Cự . - H. : Pháp lý , 1983. - 90tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002109-002110, VNM.011690-011692 |
| 13 |  | Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em . - H. : Pháp lý , 1982. - 66tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001004-001005, VNM.009815-009817 |
| 14 |  | Các Luật và Pháp lệnh trong lĩnh vực kinh tế . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 967tr ; 24cm Thông tin xếp giá: : VVD.003566-003568, VVM.004102-004103 |
| 15 |  | Các luật và pháp lệnh trong lĩnh vực văn hóa, xã hội, giáo dục, thể thao, du lịch, khoa học công nghệ và môi trường . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 574tr ; 22cm Thông tin xếp giá: : VND.029130-029132, VNM.037276-037277 |
| 16 |  | Luật Khiếu nại tố cáo . - H. : Chính trị Quốc gia , 1998. - 58tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.030643-030647 |