THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  96  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Văn hoá vật chất nông thôn Phú Yên / Trần Sĩ Huệ . - H. : [Knxb] , 2001. - 188 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023624-023625
  • 2 Quy hoạch nông thôn / Đ. Vaxiliep, I. Glukharop, M. Miakova ; Nguyễn Văn Tư (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 75tr : minh họa ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000827, VVM.001427-001428
  • 3 Hành trình ngày thơ ấu / Dương Thu Hương . - H. : Kim Đồng , 1985. - 335tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009737, VNM.019309-019313, VNM.022659-022660
  • 4 Năng lượng : Khoa học kỹ thuật phục vụ nông thôn / Võ Đình Diệp, Nguyễn Thiện Tống . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 199tr : hình vẽ ; 19cm. - ( Khoa học kỹ thuật phục vụ nông thôn )
  • Thông tin xếp giá: : VND.009573, VNM.021824-021825
  • 5 Nhà ở nông thôn Nam Bộ / Nguyễn Hữu Thái, Võ Đinh Diệp, Nguyễn Văn Tất . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 60tr : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009611, VNM.022049-022050
  • 6 Chân dung một vùng quê / Phan Tứ, Lê Khôi, Nguyên Ngọc,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1985. - 227tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010017-010018, VNM.023131-023133
  • 7 Nông dân và nông thôn Việt Nam thời cận đại : T.1 . - H. : Khoa học Xã hội , 1990. - 332tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018395-018396, VNM.029297-029299
  • 8 Nông nghiệp, nông thôn trong giai đoạn công nghiệp hóa hiện đại hóa / Đặng Thọ Xương (ch.b.), Vũ Quang Việt, Ngô Vĩnh Long,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1997. - 303tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020883, VNM.030352
  • 9 Kỹ thuật làm cầu cống nông thôn . - Xb. lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 159tr : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003249-003250, VNM.000609-000618, VNM.013666-013673
  • 10 Xã hội học nông thôn / Tống Văn Chung . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 415tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.024001-024005, VNM.034008-034012
  • 11 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp vùng nông thôn ngoại thành Thành phố Hồ Chí Minh / Trương Thị Minh Sâm (ch.b), Lâm Quang Huyên, Lê Quốc Sử,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 170tr : bảng, biểu đồ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025267-025269, VNM.033914-033915
  • 12 Cộng đồng làng xã Việt Nam hiện nay / B.s. : Nguyễn Văn Sáu, Hồ Văn Thông (ch.b.), Lê Văn Lý,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 581tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028009-028011, VNM.036530-036531
  • 13 Cẩm nang các công nghệ thích hợp xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn / B.s. : Lã Quang Bính, Hoàng Thọ Am, Trần Nguyên Chính,.. . - H. : Xây dựng , 1996. - 184tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030336-030338, VNG02662.0001-0016
  • 14 Lập dự án thiết kế và dự toán xây dựng lưới điện nông thôn / Nguyễn Duy Thiện . - H. : Xây dựng , 1999. - 295tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030610-030614, VNM.038632-038636
  • 15 Văn bản pháp luật về nông nghiệp và phát triển nông thôn . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 1108tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.005111
  • 16 Thị tứ làng xã / Đặng Đức Quang . - H. : Xây dựng , 2000. - 226tr : hình, ảnh ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.005172-005175, VVM.005133-005136
  • 17 Việt Nam học : T.3 : Kỷ yếu hội thảo quốc tế lần thứ nhất Hà Nội 15-17.07.1998 . - In lần thứ 2. - H. : Thế giới , 2002. - 679 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003618-003620, VVM.004188-004189
  • 18 Knowledge shared : Participatory Evaluation in development cooperation / Edward T. Jackson, Yusuf Kassam . - West Hartford : Kumarian , 1998. - XI, 252 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 300/A.000072
  • 19 Rural Progress, rural decay : Neoliberal adjustment policies and local initiatives / Liisa L. North, John D. Cameron . - Bloomfield : Kumarian , 2003. - 268 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 300/A.000131
  • 20 Partnerships in communities : Reweaving the fabric of rural America / Jean Richardson . - Washington : Island Press , 2000. - XXII, 344 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 300/A.000089
  • 21 National parks and rural development : Practice and policy in the United States / B.s. : Gary E. Machlis, Donald R. Field . - Washington : Island Press , 2000. - XIII, 323 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 330/A.000156
  • 22 Options for rural telecommunications development / Rogati Kayani, Andrew Dymond . - Washington : The World bank , 1997. - 117 tr ; 27 cm. - ( World bank technical paper No.359 )
  • Thông tin xếp giá: : 380/A.000003
  • 23 Let us now praise famous men / James Agee, Walker Evans . - Boston : Houghton Mifflin , 1988. - XI,416 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 900/A.000174
  • 24 Việc làm nhà quê tại Phú Yên / Trần Sĩ Huệ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 402 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033469
  •     Trang: 1 2 3 4