THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  64  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Các văn bản pháp quy về giáo dục - đào tạo : Mầm non. Phổ thông. Trung học chuyên nghiệp. Dạy nghề . - H. : Giáo dục , 1996. - 324tr ; 27cm. - ( Tập luật lệ Bộ Giáo dục và Đào tạo )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001754-001755, VVM.002772-002774
  • 2 Tạo hình và phương pháp hướng dẫn hoạt động tạo hình cho trẻ em : Q.3 : Phương pháp hướng dẫn hoạt động tạo hình cho trẻ mẫu giáo / Lê Hồng Vân . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 91tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029577-029578
  • 3 Bồi dưỡng âm nhạc cho giáo viên mầm non / Hoàng Văn Yến, Nguyễn Thị Nhung, Lưu Quang Minh,.. . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2002. - 176tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004996-005000, VVM.004963-004967
  • 4 Tuyển tập bài tập trò chơi phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non / Nguyễn Thị Phương Nga . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2005. - 63 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006226-006230
  • 5 Những trò chơi giả bộ đầu tiên của trẻ nhỏ / Nguyễn Thị Thanh Hà . - H. : Giáo dục , 2004. - 32 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006231-006235
  • 6 Bé làm quen với hình dạng / Lê Thị Thanh Nga . - H. : Giáo dục , 2004. - 32 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.032458-032462
  • 7 Bé đếm côn trùng / Nguyễn Thanh Thủy, Lê Thanh Nga . - H. : Giáo dục , 2004. - 31 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.032453-032457
  • 8 Bé đếm các loại phương tiện giao thông / Nguyễn Thanh Thủy, Lê Thanh Nga . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2005. - 31 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.032452
  • 9 Bé đếm các loại động vật dưới nước / Nguyễn Thanh Thủy, Lê Thanh Nga . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2005. - 31 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.032447-032451
  • 10 Giáo dục học mầm non / Phạm Thị Châu, Nguyễn Thị Oanh, Trần Thị Sinh . - In lần thứ 4. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2006. - 372 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.032432-032436, VNG02745.0001-0016
  • 11 Litlinks activities for connected learning in elementary classrooms / Dena G. Beeghly, Catherine M. Prudhoe . - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2002. - XV,172 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 370/A.000087-000088
  • 12 Approaches to preschool curriculum : Study guide to accompany : With study questions, observation activities, application activities . - NewYork : McGraw Hill , 1999. - IV,156 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : 370/A.000104
  • 13 Approaches to preschool curriculum / Michael C. Anziano, Jane Billman, Marjorie J. Kostelnik, Cathleen S. Soundy . - NewYork : McGraw Hill , 1999. - XVI,448 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 370/A.000026-000027
  • 14 Litlinks : Activities for connected learning in elementary classrooms / Dena G. Beeghly, Catherine M. Prudhoe . - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2007. - xiv,176 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 370/A.000148-000149
  • 15 Giáo án mầm non hoạt động tạo hình / Lê Minh Thanh, Tạ Mỹ Đức . - H. : Nxb. Hà Nội , 2009. - 88 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.009440-009446, VVM.006069-006075
  • 16 Lí luận và phương pháp hình thành biểu tượng toán học sơ đẳng cho trẻ mầm non / Đỗ Thị Minh Liên . - H. : Đại học sư phạm , 2015. - 239 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.012943-012947, VVG00875.0001-0014
  • 17 Tâm bệnh học trẻ em lứa tuổi mầm non / Nguyễn Thị Như Mai . - In lần thứ 4. - H. : Đại học sư phạm , 2015. - 136 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.012948-012952, VVG00876.0001-0015
  • 18 Giáo trình giáo dục môi trường cho trẻ mầm non / Hoàng Thị Phương . - In lần thứ 7. - H. : Đại học sư phạm , 2015. - 104 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.012963-012967, VVG00879.0001-0015
  • 19 Giáo dục mầm non những vấn đề lí luận và thực tiễn / Nguyễn ánh Tuyết . - In lần thứ 3, có chỉnh lí. - H. : Đại học sư phạm , 2016. - 512 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036154-036158, VNG02792.0001-0015
  • 20 Giáo trình lí luận và phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ em lứa tuổi mầm non / Đặng Hồng Phương . - In lần thứ 14. - H. : Đại học sư phạm , 2016. - 375 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036169-036173, VNG02795.0001-0015
  • 21 Giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật lứa tuổi mầm non / Lã Thị Bắc Lý (ch.b.), Bùi Thị Lâm, Hoàng Thị Nho . - H. : Đại học sư phạm , 2016. - 126 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036174-036178, VNG02796.0001-0015
  • 22 Biện pháp quản lý công tác rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên cho sinh viên ngành giáo dục Mầm non trường Cao Đẳng Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Quản lý Giáo dục: 60 14 01 14 / Trần Văn Hiếu (h.d.) ; Nguyễn Đặng Hải Chánh . - Bình Định , 2013. - 94 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV18.00109
  • 23 Biện pháp xây dựng đội ngũ cán bộ quản lý trường mầm non thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Quản lý Giáo dục: 60 14 01 14 / Nguyễn Thị Lan ; Phùng Đình Mẫn (h.d.) . - Bình Định , 2013. - 90 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV18.00117
  • 24 Biện pháp quản lý hoạt động nuôi dưỡng và chăn nuôi trẻ tại các trường Mầm non thành phố Đà Lạt : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Quản lý giáo dục: 60 14 01 14 / Nguyễn Thị Hạ Đoan ; Trần Thị Hương (h.d.) . - Bình Định , 2013. - 112 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV18.00164
  •     Trang: 1 2 3