THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  54  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Đổi mới phương pháp dạy học ở trường trung học cơ sở : Môn toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, âm nhạc, Mĩ thuật: Tài liệu tham khảo cho giáo viên / Trần Kiều (ch.b.),.. . - H. : Viện khoa học giáo dục , 1998. - 202 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020956-020960, VNG02227.0001-0020
  • 2 Mĩ thuật 5 : Sách giáo viên / Nguyễn Quốc Toản . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 96 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019148-019152
  • 3 Mĩ thuật 4 / Triệu Khắc Lễ, Đàm Luyện . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 67 tr ; 15 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019108-019111
  • 4 Mĩ thuật 6 / Nguyễn Quốc Toản (ch.b.), Đàm Luyện, Triệu Khắc Lễ,.. . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục , 1998. - 83 tr ; 20 cm
    5 Mỹ thuật 8 / Nguyễn Quốc Toản (ch.b.), Đàm Luyện, Đỗ Thuật,.. . - H. : Giáo dục , 1997. - 92 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020325-020327
  • 6 Hướng dẫn giảng dạy mĩ thuật 3 . - H. : Giáo dục , 1985. - 75 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013338-013340
  • 7 Mĩ thuật 2 : Sách giáo viên / Nguyễn Quốc Toản, Đàm luyện . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1995. - 76 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019005-019007
  • 8 Mĩ thuật : Toàn tập : Giáo trình dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Trịnh Thiệp, Ung Thị Châu . - H. : Giáo dục , 1993. - 188 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016019-016023
  • 9 Hướng dẫn giảng dạy mĩ thuật 1 . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1987. - 64 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013284-013286
  • 10 Những bài mẫu trang trí hình tròn / Ngô Tuý Phượng, Trần Hữu Tri, Nguyễn Thu Yên . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 80 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002531-002535, VVG00320.0001-0012
  • 11 Những bài mẫu trang trí hình vuông / Ngô Tuý Phượng, Trần Hữu Tri, Nguyễn Thu Yên . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 80 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002516-002520, VVG00325.0001-0007, VVM.003353-003357
  • 12 Tự học vẽ / Phạm Viết Song . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2000. - 171 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002521-002525, VVG00324.0001-0030, VVM.003358-003362
  • 13 Âm nhạc và mĩ thuật 6 : Sách giáo khoa thí điểm / Hoàng Long (tổng ch.b.), Lê Minh Châu, Hoàng Lân,.. . - H. : Giáo dục , 2000. - 164 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023451-023452
  • 14 Mĩ thuật 6 : Sách giáo viên / Đàm luyện (Tổng ch.b.), Nguyễn Quốc Toản (ch.b.), Triệu Khắc Lễ, Bùi Đỗ Thuật . - H. : Giáo dục , 2002. - 151 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003284-003288
  • 15 Âm nhạc và mỹ thuật 6 / Hoàng Long (Tổng chủ biên kiêm chủ biên phần âm nhạc), Lê Minh Châu, Hoàng Lân,. . - H. : Giáo dục , 2002. - 163 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003112-003113, VVG00389.0001-0005
  • 16 Mĩ thuật 6 / B.s. : Nguyễn Quốc Toản (ch.b.), Đàm Luyện, Triệu Khắc Lễ,. . - Tái bản lần 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 84tr : hình vẽ, ảnh ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020403-020405
  • 17 Nghệ thuật hoành tráng / Triệu Thúc Đan, Nguyễn Quân, Phạm Công Thành, Nguyễn Trân . - H. : Văn hóa , 1981. - 195tr ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000636, VNM.009111-009112
  • 18 Mỹ thuật Lý - Trần mỹ thuật phật giáo : Giải thưởng 1998 hội VNDGVN / Chu Quang Trứ . - H. : Mỹ thuật , 2001. - 744tr : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.024906-024908, VNM.033632-033633, VNM.038330-038334
  • 19 Mĩ thuật và phương pháp dạy học : T.3 : Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học hệ CĐSP và SP 12 2 / Nguyễn Quốc Toản, Phạm Thị Chỉnh, Nguyễn Lăng Bình . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 383tr : 20tr. ảnh, tranh vẽ ; 21cm. - ( Cao đẳng sư phạm tiểu học )
  • Thông tin xếp giá: : VND.026006-026010, VNG02509.0001-0010
  • 20 Mĩ thuật và phương pháp dạy học : T.2 : Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học hệ CĐSP và SP 12 / B.s : Nguyễn Quốc Toản, Triệu Khắc Lễ, Nguyễn Lăng Bình . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 247tr : minh họa ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027438-027442, VNG02544.0001-0010
  • 21 Lược sử Mỹ thuật Việt Nam : Thời cổ đại và phong kiến / Trịnh Quang Vũ . - H. : Văn hóa Thông tin , 2002. - 350 tr : ảnh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027625-027626, VNM.036400-036405
  • 22 Mĩ thuật và phương pháp dạy học : T.1 : Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học hệ CĐSP và SP 12 2 / Trịnh Thiệp, Ưng Thị Châu . - Tái bản lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 2002. - 239tr : tranh, hình vẽ ; 21cm. - ( Sách Cao đẳng sư phạm Tiểu học )
  • Thông tin xếp giá: : VND.028414-028418, VNG02570.0001-0010
  • 23 Rèn luyện kỹ năng vẽ mỹ thuật cho thí sinh thi vào ngành kiến trúc / Trương Kỳ (ch.b.) ; Đặng Thái Hoàng (dịch thuật) . - H. : Xây dựng , 2001. - 117tr : tranh vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.005364
  • 24 Vẽ mĩ thuật : Sách dùng cho sinh viên học ngành Kiến trúc / Lê Đức Lai . - H. : Xây dựng , 2000. - 121tr : hình vẽ, tranh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.005361-005363
  •     Trang: 1 2 3