THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  324  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Dân số, tài nguyên, môi trường và chất lượng cuộc sống : Sách hướng dẫn về các lĩnh vực sư phạm và cơ sở kiến thức của giáo dục dân số / R.C. Sharma ; Dịch : Đỗ Thị Bình,.. . - Delhi-ấn độ : Dhandat Rai & Sons , 1990. - 200 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013652-013654
  • 2 Dân số tài nguyên môi trường : Dùng bồi dưỡng thường xuyên giáo viên PTTH / Đỗ Thị Minh Đức, Nguyễn Viết Thịnh . - H. : Giáo dục , 1996. - 103 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019271-019273, VNG01784.0001-0035
  • 3 Môi trường và con người / Mai Đình Yên (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1997. - 126 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019825-019829, VNG01961.0001-0020
  • 4 Giáo dục môi trường qua môn địa lí ở trường phổ thông / Nguyễn Phi Hạnh, Nguyễn Thị Kim Chương . - H. : Giáo dục , 1998. - 143 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022167-022168, VNM.031651-031653
  • 5 Hoá học và sự ô nhiễm môi trường / Vũ Đăng Độ . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 142 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022325-022329, VNM.031789-031790, VNM.031792-031793
  • 6 Cơ sở cơ học môi trường liên tục và lý thuyết đàn hồi / Lê Ngọc Hồng (ch.b.), Lê Ngọc Thạch . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1997. - 240 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002604-002608, VVM.003451-003455
  • 7 Hóa học môi trường : T.1 / Đặng Kim Chi . - In lần thứ 2, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 260 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002643-002647, VVM.003123-003125, VVM.003494-003498
  • 8 Biển Đông tài nguyên thiên nhiên và môi trường / Vũ Trung Tạng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1997. - 284 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022447-022449, VNG02330.0001-0022, VNM.032036-032037
  • 9 Nông nghiệp và môi trường / Lê Văn Khoa (ch.b.), Nguyễn Đức Lương, Nguyễn Thế Truyền . - H. : Giáo dục , 1999. - 143 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002677-002678, VVG00427.0001-0010, VVM.003529-003531
  • 10 Quản lý môi trường cho sự phát triển bền vững / Lưu Đức Hải, Nguyễn Ngọc Sinh . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia , 2000. - 341 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023384-023388, VNM.032745-032749
  • 11 Địa chất học cho kỹ sư xây dựng và cán bộ kỹ thuật môi trường : T.1 / Kehew Alane ; Dịch : Trịnh Văn Cương,.. . - H. : Giáo dục , 1998. - 260 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002974-002978, VVD.003695-003697, VVM.003727-003731, VVM.004259-004260
  • 12 Địa chất học cho kỹ sư xây dựng và cán bộ kỹ thuật môi trường : T.2 / Kehew Alane ; Dịch : Trịnh Văn Cương,.. . - H. : Giáo dục , 1998. - 260 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002979-002983, VVM.003732-003736
  • 13 Sử dụng và bảo vệ các tài nguyên thiên nhiên / Dịch : Đào Trọng Năng, Nguyễn Kim Cương . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 287tr ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004900, VNM.020262-020263, VNM.022134-022135
  • 14 Ô nhiễm môi trường những vấn đề : T.3 / Đào Ngọc Phong . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 125tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003446-003447, VND.005652-005653, VNM.016509-016510, VNM.020161-020162
  • 15 Giáo dục bảo vệ môi trường trong nhà trường phổ thông / Nguyễn Dược . - H. : Giáo dục , 1986. - 101tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010965-010966, VNM.024542-024544
  • 16 Cơ sở địa lí tự nhiên : T.3 : Đã được hội đồng thẩm định sách của Bộ Giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Lê Bá Thảo (ch.b.), Nguyễn Dược, Đặng Ngọc Lân . - In lần thứ 2 có chỉnh lí, bổ sung. - H. : Giáo dục, 1988. - 168 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001301-001303, VVM.002654-002658, VVM.002660
  • 17 Môi trường và tài nguyên Việt Nam / Nguyễn Ngọc Sinh, Tạ Hoàng Tinh, Nguyễn Nguyên Cương,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 201tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008573-008574, VNM.015729-015731
  • 18 Bảo vệ môi trường : Bộ sách mười vạn câ hỏi vì sao / Chu Công Phùng (biên dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 231tr : hình vẽ ; 19cm. - ( Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ? )
  • Thông tin xếp giá: : VND.021335-021336, VNM.030762-030764
  • 19 Phương pháp phần tử hữu hạn và ứng dụng tính toán các công trình : T.1 / Nguyễn Xuân Bào, Phạm Hồng Giang, Vũ Thanh Hải,Nguyễn Văn Lệ . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 155tr : hình vẽ ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000883-000884, VVM.001505-001507
  • 20 Vi sinh vật đất và sự chuyển hoá các hợp chất cacbon, nitơ / Nguyễn Lân Dũng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 224tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008991-008992, VNM.017576-017578
  • 21 Địa lý học và vấn đề môi trường : Nghiên cứu - khai thác - bảo vệ : Tuyển tập / F.F. Đavitaia, X.V. Kelexnik, L.P. Geraximov,... ; Dịch : Nguyễn Hồng Hạnh,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 283tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006102-006103, VNM.021322-021323
  • 22 Diệt côn trùng truyền bệnh / Nguyễn Chác Tiến, Nguyễn Văn Biền, Hoàng Kim . - H. : Y học , 1978. - 68tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005001-005002, VNM.008540-008544, VNM.020876-020878
  • 23 Môi trường và sức khoẻ . - H. : Y học , 1983. - 97tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007787-007788, VNM.014369-014370
  • 24 Khí hậu, kiến trúc, con người / Nguyễn Huy Côn . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 163tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010053, VNM.023189-023190
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14