THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  75  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Khoa học thường thức 5 . - Xb. lần thứ 23, có chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1990. - 62 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013416-013418
  • 2 Tự nhiên và xã hội 1 : Sách giáo viên / Bùi Phương Nga . - H. : Giáo dục , 1996. - 56 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018911-018915
  • 3 Khoa học thường thức 5 . - Xb. lần thứ 29. - H. : Giáo dục , 1996. - 64 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019197-019201
  • 4 Tự nhiên và xã hội 1 / Bùi Phương Nga . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 48 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018906-018910
  • 5 Tự nhiên và xã hội 2 : Sách giáo viên / Bùi Phương Nga . - H. : Giáo dục , 1996. - 72 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018995-018999
  • 6 Tự nhiên và xã hội 3 : Sách giáo viên / Bùi Phương Nga . - H. : Giáo dục , 1996. - 104 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019018-019022
  • 7 Tự nhiên và xã hội 3 / Bùi Phương Nga, Nguyễn Thượng chung . - H. : Giáo dục , 1996. - 124 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019023-019027
  • 8 Hướng dẫn giảng dạy khoa học thường thức 5 : Sách giáo viên / Vũ Xuân Đĩnh . - H. : Giáo dục , 1990. - 92 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013419-013421
  • 9 Khoa học thường thức lớp bốn phổ thông : Hệ 12 năm . - Xb. lần thứ 16. - H. : Giáo dục , 1990. - 71 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013359-013361
  • 10 Hướng dẫn giảng dạy khoa học thường thức 5 / Vũ Xuân Đĩnh (b.s.) . - In lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 1995. - 92 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019202-019206
  • 11 Sách tranh tự nhiên-xã hội : T.1 / Bùi Phương Nga . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1995. - ; 21 cm
    12 100 lời khuyên khoa học trong gia đình / Nguyễn Hữu Thăng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1990. - 82 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014673, VNM.027653
  • 13 Sách tranh tự nhiên-xã hội : T.2 : Phần động vật / Bùi Phương Nga . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1995. - 72 tr ; 21 cm
    14 Hải dương học / Nguyễn Văn Phòng (biên khảo) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1993. - 295tr ; 19cm. - ( Bộ sách Mười vạn câu hỏi vì sao ? )
  • Thông tin xếp giá: : VND.021331-021332, VNM.030756-030758
  • 15 Thiên văn học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao / Chu Công Phùng (biên dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 299tr : hình vẽ ; 19cm. - ( Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ? )
  • Thông tin xếp giá: : VND.021343-021344, VNM.030774-030776
  • 16 Bất ngờ lý thú trong vật lý : Sách khoa học / S.t. & b.s. : Mạnh Hùng, Việt Thanh . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1985. - 109tr : hình vẽ ; 19cm. - ( Sách Khoa học )
  • Thông tin xếp giá: : VND.010015-010016, VNM.023114
  • 17 Khoa học - Kỹ thuật - Đời sống : T.1 . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 53tr : hình bản ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001173, VVM.002519-002520
  • 18 Khoa học - Kỹ thuật - Đời sống : T.2 . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 56tr : hình bản ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001174, VVM.002521-002522, VVM.002532-002533
  • 19 Khoa học - kỹ thuật - đời sống : T.6 / Phan Điền, Hoàng Hải Lê, Lê Nam Tiến, .. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 31tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001269, VVM.002611-002612
  • 20 Bảo vệ môi trường : Bộ sách mười vạn câ hỏi vì sao / Chu Công Phùng (biên dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 231tr : hình vẽ ; 19cm. - ( Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ? )
  • Thông tin xếp giá: : VND.021335-021336, VNM.030762-030764
  • 21 Điện tử kể chuyện / A. Silây, T. Silâycô ; Hồng Châu (dịch) ; Nguyễn Vũ (h.đ.) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1986. - 186tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011387, VNM.025233-025234
  • 22 Những mẩu chuyện lịch sử buổi đầu dựng nước / B.s. : Đỗ Văn Ninh, Nguyễn Duy Hinh . - H. : Giáo dục , 1984. - 61tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008714-008716, VNM.016058-016064
  • 23 Sự kỳ diệu của tự nhiên / Đức Quang . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1986. - 154tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011215-011216, VNM.024905-024907
  • 24 Trả lời bạn gái : Khoa học thường thức vệ sinh phụ nữ / Ngọc Toản . - In lần 2. - H. : Phụ nữ , 1985. - 107tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009501-009502, VNM.021884-021889
  •     Trang: 1 2 3 4