| 1 |  | Qui phạm thiết kế đặt đường dây dẫn điện thiết bị điện, chống sét cho các công trình kiến trúc . - H. : Xây dựng , 1978. - 135 tr ; 24 cm |
| 2 |  | Cơ học đá công trình / John A. Franklin, Mauriceb dusseault ; Dịch : Nguyễn Bình,.. . - H. : Giáo dục , 2000. - 464 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002863-002867 VVD.005232-005236 VVM.003652-003656 VVM.005178-005182 |
| 3 |  | Một số công trình nghiên cứu khoa học / Tôn Thất Tùng . - H. : Y học , 1984. - 310 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.009301-009302 VNM.018021-018023 |
| 4 |  | 450 nhân vật nổi tiếng thế giới qua mọi thời đại / Hứa Văn Ân . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 688 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.003091-003092 VVM.003812 |
| 5 |  | Địa mạo ứng dụng / T.V. Zvonkova ; Người dịch : Huỳnh Thị Ngọc Hương,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 371tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003355-003356 VNM.022199-022200 |
| 6 |  | Phương pháp phần tử hữu hạn và ứng dụng tính toán các công trình : T.1 / Nguyễn Xuân Bào, Phạm Hồng Giang, Vũ Thanh Hải,Nguyễn Văn Lệ . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 155tr : hình vẽ ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000883-000884 VVM.001505-001507 |
| 7 |  | Sự cố nền móng / S. Szechy ; Lê Sỹ Liêm (dịch) . - H. : Giao thông vận tải , 1984. - 191tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008570 VNM.015796-015797 |
| 8 |  | Bí ẩn dưới công trình / Lê Huy Hoàng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 115tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011367 VNM.025191-025192 |
| 9 |  | Động lực học công trình : T.3, P.2 : Phần chuyên đề. Cơ học kết cấu / Ch.b. : Lều Thọ Trình, Lê Văn Quý . - In lại có sửa chữa. - H. : Đại học và Trung học chuên nghiệp , 1979. - 138tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.005588-005589 VNM.000197-000206 VNM.018476-018478 |
| 10 |  | Nghiên cứu đất, phân : T.6 . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 215tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.005680-005681 VNM.018650-018655 |
| 11 |  | Phương pháp nghiên cứu tính chất cơ lý của đất đá ở phòng thí nghiệm / V.Đ. Lômtađze ; Dịch : Nguyễn Văn Cường,.. . - In lần 2, có sửa chữa. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 276tr: hìn vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.006353-006354 VNM.001283-001287 VNM.018546-018548 |
| 12 |  | Qui hoạch xây dựng các công trình phục vụ sản xuất ở hợp tác xã nông nghiệp : Trong bước quá độ chuyển từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn XHCN / Phạm Trí Minh, Trần Hùng ; Nguyễn Văn Mấn (h.đ.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 239tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006298-006299 VNM.020926-020933 |
| 13 |  | Tuổi trẻ sáng tạo : T.1 / Đức Anh, Như Đàm, Minh Đức,.. . - H. : Thanh niên , 1979. - 91tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005825-005826 |
| 14 |  | Công trình cải tạo đường sông bằng đất / V.V. Đêgtyarêv ; Dịch : Bùi Ngọc Tài,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 226tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000701 VVM.001901-001904 |
| 15 |  | Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học và kỹ thuật nông nghiệp : T.2 : Phần chăn nuôi-thú y . - H. : Nông nghiệp , 1980. - 163tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000042-000043 VVM.000940-000942 |
| 16 |  | Công trình nghiên cứu ký sinh trùng ở Việt Nam : T.3 : Đơn bào ký sinh ở người / Ch.b. : Đỗ Dương Thái, Trịnh Văn Thịnh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 105tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000080-000081 VVM.001010-001012 |
| 17 |  | Tính toán nền móng theo trạng thái giới hạn / Lê Quý An, Nguyễn Công Mẫn, Hoàng Văn Tân . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1976. - 435tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000420-000421 VVM.000585-000586 |
| 18 |  | Địa chất công trình thạch luận công trình : Được Bộ Đại học và trung học chuyên nghiệp Liên Xô cho phép dùng làm sách giáo khoa cho học sinh các trường đại học chuyên ngành "Địa chất thủy văn và Địa chất công trình" / V.Đ Lômtađze, Người dịch : Phạm Xuân,... ; Phạm Xuân (h.đ.) . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 455tr.: minh họa ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000453 VVM.001847-001850 |
| 19 |  | Quy phạm kỹ thuật về thi công và nghiệm thu các công trình kiến thiết cơ bản : Tiêu chuẩn ngành / Bộ xây dựng . - H. : Xây dựng , 1978. - 269tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000470 VVM.000817-000821 |
| 20 |  | Kết cấu bê tông cốt thép : Phần kết cấu nhà cửa / Nguyễn Đình Cống, Ngô Thế Phong, Huỳnh Chánh Thiên . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 303tr.: minh họa ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000517 VVM.000170-000174 VVM.001716 VVM.001719 |
| 21 |  | Tiêu nước ruộng / J.N. Luthin ; Dịch : Huỳnh Thống,.. ; Nguyễn Trọng Lạc (h.đ.) . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 523tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000565 VVM.002138-002146 |
| 22 |  | Đo đạc công trình / Bùi Đức Tiến, Đinh Thanh Tịnh . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1979. - 330tr : hình vẽ ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000775 VVM.001787-001790 |
| 23 |  | Sửa chữa và gia cố công trình xây dựng / Nguyễn Xuân Bích . - In lần thứ 5. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2002. - 159tr : bảng, hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024840-024844 VNG02486.0001-0025 |
| 24 |  | Quy định quản lí chất lượng công trình xây dựng : Ban hành kèm theo quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 8 năm 2000 của Bộ Xây dựng . - H. : Xây dựng , 2000. - 85tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.028875-028879 VNM.037266-037270 |