THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  32  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Thơ ca dân gian Việt Nam / Chọn lọc, chú thích, giới thiệu : Đỗ Bình Trị, Bùi Văn Nguyên . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1976. - 132 tr ; 20 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường )
  • Thông tin xếp giá: : VND.006087-006090
  • 2 Những câu hỏi lý thú / Nguyễn Hữu Thăng (Dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 361 tr ; 19 cm. - ( Khoa học vui )
  • Thông tin xếp giá: : VND.022359-022360, VNM.031873, VNM.031875-031876
  • 3 Thực vật học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao / Vũ Hữu Yêm (h.đ) ; Dịch : Nguyễn Hữu Thăng, Nguyễn Quý Chiến . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 282 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021345-021346, VNM.030780-030782, VNM.031929-031938
  • 4 Hoá học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ? / Người dịch : Từ Văn Mạc, Trần Thị ái . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 247 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021351-021352, VNM.030786-030787, VNM.031939-031958
  • 5 Toán ứng dụng trong đời sống / I.A.I. Perelman ; Nguyễn Đình Giậu (dịch) . - Đồng Nai : Đồng Nai , 1986. - 182tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010728-010729, VNM.024048-024050
  • 6 Câu đố Việt Nam / Nguyễn Văn Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1986. - 492tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010806
  • 7 Thơ văn Nguyễn Quang Bích . - In lần 2 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1973. - 286tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004403-004404, VNM.018808-018809
  • 8 Câu đố Việt Nam / Nguyễn Văn Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb.Tp. Hồ Chí Minh , 1991. - 503tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020072-020073, VNM.029952-029954
  • 9 Đố tục giảng thanh và giai thoại ngữ nghĩa / Nguyễn Trọng Báu . - In lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 371tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025093-025095, VNM.033890-033891
  • 10 Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.1, Q.1 : Tục ngữ, đồng dao, hát ru, câu đố, dân ca lao động - phong tục / B.s. : Đặng Nghiên Vạn (ch.b.), Lê Trung Vũ, Nguyễn Thị Huế,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 800tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004383-004384
  • 11 Giáo dục dinh dưỡng qua trò chơi, thơ ca, câu đối / B.s. : Nguyễn Hồng Thu, Vũ Minh Hồng . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 47tr : ảnh ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028509-028513, VNM.036864-036868
  • 12 Câu đối một loại hình văn học trong nền văn hóa cổ truyền Việt Nam / Lê Hoài Việt (khảo cứu) . - H. : Phụ nữ , 2001. - 235tr ; 19cm. - ( Tủ sách Việt Nam cổ học tinh hoa )
  • Thông tin xếp giá: : VND.029336-029340, VNM.037514-037517
  • 13 501 câu đố dành cho học sinh tiểu học / Tuyển chọn và giới thiệu : Phạm Thu Yến, Lê Hữu Tỉnh, Trần Thị Lan . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2002. - 119tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030387-030396, VNM.038495-038504
  • 14 Tinh hoa câu đối Việt Nam / Nguyễn Xuân Tính . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 2000. - 124tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.031034-031036, VNM.039092-039093
  • 15 100 câu đố mẫu giáo / B.s. : Lê Thị ánh Tuyết, Vũ Minh Hồng, Nguyễn Hà . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2001. - 40tr : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.031405-031414, VNM.039446-039455
  • 16 1080 câu đố vui / Thanh Hương . - H. : Phụ nữ , 2002. - 179 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025193-025196, VND.025199, VNM.033930-033934
  • 17 Tổng tập văn học dân gian người Việt : T.3 : Câu đố . - H. : Khoa học Xã hội , 2005. - 749 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006095, VVM.005427
  • 18 Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.2 : Tục ngữ, câu đố / Trần Thị An (ch.b.), Vũ Quang Dũng . - H. : Khoa học Xã hội , 2008. - 1258 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006991-006992
  • 19 Tìm hiểu về câu đố người Việt / Triều Nguyên . - H. : Khoa học Xã hội , 2010. - 496 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033077
  • 20 Tục ngữ, câu đố và trò chơi trẻ em Mường / Bùi Thiện (sưu tầm, biên dịch, giới thiệu) . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2010. - 425 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033405
  • 21 Văn học dân gian Bạc Liêu / Chu Xuân Diên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2011. - 962 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.034077
  • 22 Câu đối dân gian truyền thống / Trần Gia Linh . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2011. - 254 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.034087
  • 23 Tổng tập văn học dân gian xứ Huế : T.6 : Đồng dao, câu đố / Triều Nguyên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2011. - 524 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.034123
  • 24 Văn hoá Yên Hưng : Di tích, văn bia, câu đối, đại tự / Lê Đồng Sơn (ch.b) . - H. : Dân trí , 2011. - 655 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.034137
  •     Trang: 1 2