1 |  | Lớp môđun xạ ảnh trực tiếp đơn : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số / Nguyễn Mỹ Nhật ; Trương Công Quỳnh (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 79 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00177 |
2 |  | Excel 2019 for biological and life sciences statistics : A guide to solving practical problems / Thomas J. Quirk, Meghan H. Quirk, Howard F. Horton . - 2nd ed. - Switzerland : Springer, 2020. - xix,244 p.; 24 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000476 |
3 |  | Phân thớ tango trên không gian xạ ảnh : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 8 46 01 04 / Nguyễn Hồng Công ; Đặng Tuấn Hiệp (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00200 |
4 |  | Môđun nội xạ yếu, môđun xạ ảnh yếu và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Lê Đức Thoang (h.d.) ; Nguyễn Thị Mỹ Hạnh . - Bình Định , 2017. - 64 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00142 |
5 |  | Môđun tựa rời rạc và tính chất xạ ảnh suy rộng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 01 04 / Nguyễn Văn Long ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00127 |
6 |  | Một số vấn đề về Môđun xạ ảnh suy rộng và Môdun nâng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Lê Trùng Dương ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 40 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00105 |
7 |  | Tính chất xạ ảnh tương đối, nội xạ tương đối và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Mai Quý Năm (h.d.) ; Lê Thị Hoàng Trang . - Quy Nhơn , 2011. - 57 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00031 |
8 |  | Ứng dụng hình học xạ ảnh trong 1 số bài toán hình học không gian : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Nguyễn Đức Minh (h.d.) ; Bùi Thị Hoàng Phương . - Quy Nhơn , 2003. - 64 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00030 |
9 |  | Bài tập hình học xạ ảnh / Phạm Bình Đô . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Đại học Sư phạm , 2014. - 219 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035900-035909 VNG03060.0001-0010 |
10 |  | Bài tập hình học cao cấp / Nguyễn Mộng Hy . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2009. - 371 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033892-033896 VNG02754.0001-0006 |
11 |  | Hình học xạ ảnh / Văn Như Cương . - H. : Giáo dục , 1999. - 187tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027320-027324 VNM.036051-036055 |
12 |  | Toán học là gì? : T.2 : Phác thảo sơ cấp về tư tưởng và phương pháp / R. Courant, H. Robbins ; Hàn Liên Hải (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 262tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009904-009905 VNM.022990-022992 |
13 |  | Bài tập hình học cao cấp : T.2 : Hình học xạ ảnh / Khu Quốc Anh, Phạm Bình Đô, Tạ Mân . - H. : Giáo dục , 1984. - 200 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.008441-008445 VND.008581-008585 |
14 |  | Hình học cao cấp : Sách tham khảo cho học sinh Đại học sư phạm / Nguyễn Cảnh Toàn . - H. : Giáo dục , 1979. - 269 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.003866-003867 VNM.000852-000856 |
15 |  | Bài tập hình học cao cấp : T.1 : Hình học afin và hình học Euclide / Nguyễn Văn Đoành, Phạm Bình Đô, Khu Quốc Anh,.. . - H. : Giáo dục , 1984. - 220 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.008437-008440 VND.008576-008580 |